HSK3 Bài 6.2 Cấu trúc hỏi vị trí: Danh từ + 呢

Ngũ pháp HSK 3 Cấu trúc hỏi vị trí Danh từ + 呢
Cấu trúc hỏi vị trí
Cấu trúc “Danh từ + 呢” được dùng để hỏi người hay sự vật nào đó ở đâu?, ví dụ: 妈妈呢?(mẹ đâu rồi),小狗呢 (Con chó đâu rồi)?
Danh từ + 呢

1. 我的手机呢?

Điện thoại của tôi đâu rồi?

2. 在你兜里呢。

Ở trong túi quần bạn kìa.

3. 钥匙呢?你拿了吗?

Chìa khóa đâu? Bạn cầm à?

4. 没拿,在门上挂着呢。

Không cầm, đang treo trên cửa kìa.

5. 我的衣服呢?

Quần áo của tôi đâu?

6. 我帮你洗了。

Tôi giặt giúp bạn rồi.

7. 你的钱包呢?

Ví tiền của bạn đâu?

8. 糟糕,我忘在家里了。

Thôi chết, tôi quên ở nhà rồi.

9. 我的笔呢?

Bút của tôi đâu?

10. 刚才掉在椅子下面了。

Vừa nãy rơi xuống dưới ghế rồi.

11. 你的护照呢?

Hộ chiếu của bạn đâu?

12. 在包里放着呢。

Đang để trong túi xách rồi.

13. 书包呢?

Cặp sách đâu?

14. 放在教室里了。

Để ở trong lớp học rồi.

15. 水杯呢?我渴了。

Cốc nước đâu rồi? Tôi khát quá.

16. 就在电脑旁边。

Ngay cạnh máy tính ấy.

17. 我的伞呢?

Ô của tôi đâu?

18. 哥哥刚才拿走了。

Anh trai vừa mới mang đi rồi.

19. 地图呢?

Bản đồ đâu rồi?

20. 在我手机里。

Ở trong điện thoại của tôi.

21. 爸爸呢?

Bố đâu rồi?

22. 他去超市买东西了。

Bố đi siêu thị mua đồ rồi.

23. 周经理呢?

Giám đốc Chu đâu?

24. 他在办公室开会。

Ông ấy đang họp trong văn phòng.

25. 王老师呢?

Cô giáo Vương đâu?

26. 她身体不舒服,请假了。

Cô không khỏe, xin nghỉ rồi.

27. 你的女朋友呢?

Bạn gái của bạn đâu?

28. 她在后面走着呢。

Cô ấy đang đi ở phía sau kìa.

29. 小明呢?该吃午饭了。

Tiểu Minh đâu? Đến giờ ăn trưa rồi.

30. 还在房间里睡觉呢。

Vẫn còn đang ngủ trong phòng kìa.

31. 刚才那位客人呢?

Vị khách vừa nãy đâu rồi?

32. 他刚走一会儿。

Ông ấy vừa mới đi được một lát.

33. 医生呢?我头疼得厉害。

Bác sĩ đâu rồi? Tôi đau đầu quá.

34. 医生马上就来。

Bác sĩ đến ngay đây thôi.

35. 服务员呢?我想点菜。

Phục vụ đâu rồi? Tôi muốn gọi món.

36. 就在那儿站着呢。

Đang đứng ở chỗ kia kìa.

37. 你的同屋呢?

Bạn cùng phòng của bạn đâu?

38. 他回老家看父母了。

Cậu ấy về quê thăm bố mẹ rồi.

39. 孩子呢?

Đứa bé đâu rồi?

40. 在院子里玩儿呢。

Đang chơi ở ngoài sân kìa.

41. 小猫呢?

Con mèo nhỏ đâu?

42. 钻到床下面去了。

Chui xuống gầm giường rồi.

43. 小狗呢?该喂它了。

Con chó nhỏ đâu? Đến lúc cho nó ăn rồi.

44. 在门口趴着呢。

Đang nằm ở cửa kìa.

45. 洗手间呢?

Nhà vệ sinh đâu nhỉ?

46. 就在那儿,右转。

Ngay kia kìa, rẽ phải.

47. 电影票呢?

Vé xem phim đâu?

48. 哎呀,没带!

Ái chà, quên mang rồi!

49. 你的新电脑呢?

Máy tính mới của bạn đâu?

50. 在书房里放着。

Đang để trong phòng đọc sách.

51. 晚饭呢?我肚子饿了。

Cơm tối đâu rồi? Bụng tôi đói quá.

52. 还没做好,再等十分钟。

Vẫn chưa nấu xong, đợi thêm 10 phút.

53. 你的作业呢?

Bài tập của bạn đâu?

54. 已经交给老师了。

Đã nộp cho thầy giáo rồi.

55. 那个红色的杯子呢?

Cái cốc màu đỏ đâu rồi?

56. 被我不小心打破了。

Bị tôi vô ý làm vỡ mất rồi.

57. 今天的报纸呢?

Tờ báo hôm nay đâu rồi?

58. 爸爸正在看呢。

Bố đang xem đấy.

59. 你的照相机呢?

Máy ảnh của bạn đâu?

60. 在行李箱的最下面。

Ở dưới cùng của vali ấy.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *