| Từ vựng | Từ loại | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|---|
|
1. 阿姨
dì, cô |
danh từ |
1. 那位阿姨对我很好。
Dì đó đối xử với tôi rất tốt. |
||
|
2. 啊
à, ạ |
trợ từ |
2. 啊,我忘记带钥匙了。
À, tôi quên mang chìa khóa rồi. |
||
|
3. 矮
thấp |
tính từ |
3. 他个子有点矮。
Anh ấy hơi thấp. |
||
|
4. 矮小
thấp bé |
tính từ |
4. 这间房子又旧又矮小。
Căn phòng này cũ và thấp bé. |
||
|
5. 爱国
yêu nước |
tính từ |
5. 他从小就很爱国。
Từ nhỏ anh ấy đã rất yêu nước. |
||
|
6. 爱护
yêu quý, bảo vệ |
động từ |
6. 我们要爱护动物。
Chúng ta phải bảo vệ động vật. |
||
|
7. 安
yên ổn |
tính từ |
7. 住在这里很安。
Sống ở đây rất yên ổn. |
||
|
8. 安置
sắp xếp |
động từ |
8. 公司安置了新员工。
Công ty sắp xếp cho nhân viên mới. |
||
|
9. 按时
đúng giờ |
trạng từ |
9. 他每天按时上班。
Anh ấy đi làm đúng giờ mỗi ngày. |
||
|
10. 暗
tối |
tính từ |
10. 房间太暗了。
Phòng quá tối. |
||
|
11. 暗示
ám chỉ |
động từ |
11. 老师暗示我们答案。
Giáo viên ám chỉ đáp án cho chúng tôi. |
||
|
12. 巴士
xe buýt |
danh từ |
12. 我坐巴士去学校。
Tôi đi học bằng xe buýt. |
||
|
13. 百货
bách hóa |
danh từ |
13. 百货商店人很多。
Cửa hàng bách hóa rất đông người. |
||
|
14. 摆
bày, đặt |
động từ |
14. 他把书摆好。
Anh ấy sắp xếp sách gọn gàng. |
||
|
15. 摆动
đung đưa |
động từ |
15. 树叶随风摆动。
Lá cây đung đưa theo gió. |
||
|
16. 摆脱
thoát khỏi |
động từ |
16. 他想摆脱压力。
Anh ấy muốn thoát khỏi áp lực. |
||
|
17. 败
thua |
động từ |
17. 球队败了。
Đội bóng đã thua. |
||
|
18. 办事
làm việc |
động từ |
18. 他办事很快。
Anh ấy làm việc rất nhanh. |
||
|
19. 包裹
bưu kiện |
danh từ |
19. 我收到了包裹。
Tôi đã nhận được bưu kiện. |
||
|
20. 包含
bao gồm |
động từ |
20. 费用包含税。
Chi phí đã bao gồm thuế. |
||
|
21. 包括
bao gồm |
động từ |
21. 活动包括比赛。
Hoạt động bao gồm thi đấu. |
||
|
22. 薄
mỏng |
tính từ |
22. 这本书太薄。
Cuốn sách này quá mỏng. |
||
|
23. 宝
báu vật |
danh từ |
23. 他把时间当成宝。
Anh ấy coi thời gian là báu vật. |
||
|
24. 宝宝
em bé |
danh từ |
24. 宝宝在哭。
Em bé đang khóc. |
||
|
25. 宝贝
bảo bối |
danh từ |
25. 孩子是她的宝贝。
Đứa trẻ là bảo bối của cô ấy. |
||
|
26. 宝贵
quý giá |
tính từ |
26. 经验很宝贵。
Kinh nghiệm rất quý giá. |
||
|
27. 宝石
đá quý |
danh từ |
27. 项链上有宝石。
Trên dây chuyền có đá quý. |
||
|
28. 保密
giữ bí mật |
động từ |
28. 请为我保密。
Hãy giữ bí mật cho tôi. |
||
|
29. 保守
bảo thủ |
tính từ |
29. 他性格比较保守。
Tính cách anh ấy khá bảo thủ. |
||
|
30. 抱
ôm |
động từ |
30. 她抱着孩子。
Cô ấy ôm đứa trẻ. |
||
|
31. 背景
bối cảnh |
danh từ |
31. 背景音乐很好听。
Nhạc nền rất hay. |
||
|
32. 倍
lần |
lượng từ |
32. 人数增加了一倍。
Số người tăng gấp đôi. |
||
|
33. 被迫
bị ép |
động từ |
33. 他被迫道歉。
Anh ấy bị ép xin lỗi. |
||
|
34. 本科
đại học |
danh từ |
34. 她是本科生。
Cô ấy là sinh viên đại học. |
||
|
35. 笨
ngốc |
tính từ |
35. 你不笨。
Bạn không hề ngốc. |
||
|
36. 比分
tỉ số |
danh từ |
36. 比分是一比零。
Tỉ số là 1–0. |
||
|
37. 毕业
tốt nghiệp |
động từ |
37. 他今年毕业。
Anh ấy tốt nghiệp năm nay. |
||
|
38. 毕业生
SV tốt nghiệp |
danh từ |
38. 毕业生找工作很难。
Sinh viên mới ra trường tìm việc rất khó. |
||
|
39. 避
tránh |
động từ |
39. 请避开危险。
Hãy tránh nguy hiểm. |
||
|
40. 避免
tránh khỏi |
động từ |
40. 尽量避免错误。
Cố gắng tránh sai sót. |
||
|
41. 编
biên soạn |
động từ |
41. 他在编故事。
Anh ấy đang viết truyện. |
||
|
42. 辩论
tranh luận |
động từ |
42. 他们在辩论问题。
Họ đang tranh luận vấn đề. |
||
|
43. 标志
biểu tượng |
danh từ |
43. 这是城市的标志。
Đây là biểu tượng của thành phố. |
||
|
44. 表情
biểu cảm |
danh từ |
44. 她的表情很自然。
Biểu cảm của cô ấy rất tự nhiên. |
||
|
45. 表扬
khen |
động từ |
45. 老师表扬学生。
Giáo viên khen học sinh. |
||
|
46. 别
đừng |
động từ |
46. 别担心。
Đừng lo. |
||
|
47. 冰
băng |
danh từ |
47. 杯子里有冰。
Trong cốc có đá. |
||
|
48. 冰箱
tủ lạnh |
danh từ |
48. 食物放在冰箱里。
Thức ăn để trong tủ lạnh. |
||
|
49. 冰雪
băng tuyết |
danh từ |
49. 山上都是冰雪。
Trên núi toàn băng tuyết. |
||
|
50. 兵
binh lính |
danh từ |
50. 兵在训练。
Binh lính đang huấn luyện. |
||
|
51. 并
và, đồng thời |
phó từ |
51. 他并不同意。
Anh ấy không đồng ý. |
||
|
52. 不要紧
không sao |
tính từ |
52. 不要紧,下次注意。
Không sao, lần sau chú ý. |
||
|
53. 不在乎
không để tâm |
động từ |
53. 我不在乎钱。
Tôi không để tâm đến tiền. |
||
|
54. 不管
bất kể |
liên từ |
54. 不管多累,我都去。
Dù mệt thế nào tôi cũng đi. |
||
|
55. 不然
nếu không |
liên từ |
55. 快走,不然迟到。
Đi nhanh, không thì muộn. |
||
|
56. 布置
bố trí/giao |
động từ |
56. 老师布置作业。
Giáo viên giao bài tập. |
||
|
57. 步行
đi bộ |
động từ |
57. 我步行回家。
Tôi đi bộ về nhà. |
||
|
58. 擦
lau |
động từ |
58. 把桌子擦干净。
Lau sạch cái bàn đi. |
||
|
59. 才
nhân tài |
danh từ |
59. 他是难得的人才。
Anh ấy là nhân tài hiếm có. |
||
|
60. 材料
vật liệu |
danh từ |
60. 这些是建筑材料。
Đây là vật liệu xây dựng. |
||
|
61. 财产
tài sản |
danh từ |
61. 他没有多少财产。
Anh ấy không có nhiều tài sản. |
||
|
62. 财富
của cải |
danh từ |
62. 知识也是财富。
Tri thức cũng là của cải. |
||
|
63. 采访
phỏng vấn |
động từ |
63. 记者采访明星。
Phóng viên phỏng vấn ngôi sao. |
||
|
64. 参考
tham khảo |
động từ |
64. 请参考资料。
Hãy tham khảo tài liệu. |
||
|
65. 参与
tham gia |
động từ |
65. 我参与了活动。
Tôi đã tham gia hoạt động. |
||
|
66. 操场
sân trường |
danh từ |
66. 学生在操场跑步。
Học sinh chạy bộ ở sân trường. |
||
|
67. 操作
thao tác |
động từ |
67. 按说明操作。
Thao tác theo hướng dẫn. |
||
|
68. 测
đo |
động từ |
68. 工程师在测温度。
Kỹ sư đang đo nhiệt độ. |
||
|
69. 测量
đo lường |
động từ |
69. 测量长度。
Đo chiều dài. |
||
|
70. 测试
kiểm tra |
động từ |
70. 系统需要测试。
Hệ thống cần kiểm tra. |
||
|
71. 曾
từng |
phó từ |
71. 他曾来过这里。
Anh ấy từng đến đây. |
||
|
72. 茶叶
trà |
danh từ |
72. 我买了茶叶。
Tôi mua trà. |
||
|
73. 产品
sản phẩm |
danh từ |
73. 产品质量很好。
Sản phẩm chất lượng rất tốt. |
||
|
74. 长途
đường dài |
tính từ |
74. 长途旅行很累。
Chuyến đi đường dài rất mệt. |
||
|
75. 常识
thường thức |
danh từ |
75. 这是基本常识。
Đây là kiến thức thường thức. |
||
|
76. 唱片
đĩa nhạc |
danh từ |
76. 他收藏唱片。
Anh ấy sưu tầm đĩa nhạc. |
||
|
77. 抄
chép |
động từ |
77. 不要抄作业。
Đừng chép bài. |
||
|
78. 抄写
chép lại |
động từ |
78. 抄写生词。
Chép lại từ mới. |
||
|
79. 潮
thủy triều |
danh từ |
79. 海潮上涨。
Thủy triều dâng. |
||
|
80. 潮流
xu hướng |
danh từ |
80. 这是新潮流。
Đây là xu hướng mới. |
||
|
81. 潮湿
ẩm ướt |
tính từ |
81. 天气很潮湿。
Thời tiết rất ẩm. |
||
|
82. 彻底
triệt để |
trạng từ |
82. 他彻底明白了。
Anh ấy đã hiểu hoàn toàn. |
||
|
83. 沉
chìm |
động từ |
83. 船沉了。
Thuyền chìm rồi. |
||
|
84. 沉默
im lặng |
danh từ |
84. 他保持沉默。
Anh ấy giữ im lặng. |
||
|
85. 沉重
nặng nề |
tính từ |
85. 心情很沉重。
Tâm trạng rất nặng nề. |
||
|
86. 称赞
khen ngợi |
động từ |
86. 大家称赞她。
Mọi người khen cô ấy. |
||
|
87. 成人
người lớn |
danh từ |
87. 成人要负责。
Người lớn phải chịu trách nhiệm. |
||
|
88. 诚实
trung thực |
tính từ |
88. 他很诚实。
Anh ấy rất trung thực. |
||
|
89. 诚信
chữ tín |
danh từ |
89. 公司讲诚信。
Công ty coi trọng chữ tín. |
||
|
90. 承担
gánh vác |
động từ |
90. 他承担责任。
Anh ấy gánh trách nhiệm. |
||
|
91. 承认
thừa nhận |
động từ |
91. 他承认错误。
Anh ấy thừa nhận lỗi. |
||
|
92. 承受
chịu đựng |
động từ |
92. 我承受不了。
Tôi không chịu nổi. |
||
|
93. 程序
chương trình |
danh từ |
93. 这个程序很好。
Chương trình này rất tốt. |
||
|
94. 吃惊
ngạc nhiên |
động từ |
94. 我很吃惊。
Tôi rất ngạc nhiên. |
||
|
95. 迟到
đến muộn |
động từ |
95. 他又迟到。
Anh ấy lại đến muộn. |
||
|
96. 尺
thước |
danh từ |
96. 一尺长。
Dài một thước. |
||
|
97. 尺寸
kích thước |
danh từ |
97. 尺寸合适。
Kích thước vừa. |
||
|
98. 尺子
thước kẻ |
danh từ |
98. 用尺子画线。
Dùng thước kẻ vẽ đường. |
||
|
99. 冲
xông |
động từ |
99. 他冲进来。
Anh ấy xông vào. |
||
|
100. 充电
sạc |
động từ |
100. 给手机充电。
Sạc điện thoại. |
||
|
101. 充电器
bộ sạc |
danh từ |
101. 我忘了带充电器。
Tôi quên mang bộ sạc. |
||
|
102. 充分
đầy đủ |
tính từ |
102. 准备得很充分。
Chuẩn bị rất đầy đủ. |
||
|
103. 虫子
côn trùng |
danh từ |
103. 房间里有虫子。
Trong phòng có côn trùng. |
||
|
104. 抽
rút, hút |
động từ |
104. 他抽了一张纸。
Anh ấy rút một tờ giấy. |
||
|
105. 抽奖
rút thăm |
động từ |
105. 公司举办抽奖活动。
Công ty tổ chức rút thăm trúng thưởng. |
||
|
106. 抽烟
hút thuốc |
động từ |
106. 他已经不抽烟了。
Anh ấy đã không hút thuốc nữa. |
||
|
107. 出口
lối ra / xuất khẩu |
danh từ |
107. 出口在那边。
Lối ra ở bên kia. |
||
|
108. 出色
xuất sắc |
tính từ |
108. 她的表现很出色。
Biểu hiện của cô ấy rất xuất sắc. |
||
|
109. 出售
bán |
động từ |
109. 这家店出售手机。
Cửa hàng này bán điện thoại. |
||
|
110. 出席
tham dự |
động từ |
110. 他出席了会议。
Anh ấy tham dự cuộc họp. |
||
|
111. 处于
ở trong (trạng thái) |
động từ |
111. 公司处于发展阶段。
Công ty đang ở giai đoạn phát triển. |
||
|
112. 处
xử lý / nơi chốn |
động từ |
112. 这件事不好处。
Việc này khó xử lý. |
||
|
113. 穿上
mặc vào |
động từ |
113. 天冷了,穿上外套。
Trời lạnh rồi, mặc áo khoác vào. |
||
|
114. 传统
truyền thống |
danh từ |
114. 这是传统文化。
Đây là văn hóa truyền thống. |
||
|
115. 窗户
cửa sổ |
danh từ |
115. 请打开窗户。
Hãy mở cửa sổ. |
||
|
116. 窗台
bệ cửa sổ |
danh từ |
116. 花放在窗台上。
Hoa đặt trên bệ cửa sổ. |
||
|
117. 窗子
cửa sổ |
danh từ |
117. 窗子很干净。
Cửa sổ rất sạch. |
||
|
118. 春季
mùa xuân |
danh từ |
118. 春季天气很好。
Thời tiết mùa xuân rất đẹp. |
||
|
119. 纯
thuần |
tính từ |
119. 这是纯棉衣服。
Đây là áo cotton thuần. |
||
|
120. 纯净水
nước tinh khiết |
danh từ |
120. 我只喝纯净水。
Tôi chỉ uống nước tinh khiết. |
||
|
121. 词汇
từ vựng |
danh từ |
121. 他词汇量很大。
Vốn từ của anh ấy rất lớn. |
||
|
122. 此
này |
đại từ |
122. 此问题很重要。
Vấn đề này rất quan trọng. |
||
|
123. 此外
ngoài ra |
phó từ |
123. 此外,还有别的选择。
Ngoài ra còn có lựa chọn khác. |
||
|
124. 次
kém |
tính từ |
124. 这个质量太次。
Chất lượng này quá kém. |
||
|
125. 刺
đâm |
động từ |
125. 刺伤了手。
Bị đâm vào tay. |
||
|
126. 刺激
kích thích |
động từ |
126. 这个消息很刺激。
Tin này rất kích thích. |
||
|
127. 从此
từ đó |
phó từ |
127. 从此他努力学习。
Từ đó anh ấy học tập chăm chỉ. |
||
|
128. 粗
thô |
tính từ |
128. 这根绳子很粗。
Sợi dây này rất thô. |
||
|
129. 粗心
bất cẩn |
tính từ |
129. 他做事很粗心。
Anh ấy làm việc rất bất cẩn. |
||
|
130. 促进
thúc đẩy |
động từ |
130. 政策促进发展。
Chính sách thúc đẩy phát triển. |
||
|
131. 促使
khiến cho |
động từ |
131. 压力促使他改变。
Áp lực khiến anh ấy thay đổi. |
||
|
132. 促销
khuyến mãi |
động từ |
132. 商店正在促销。
Cửa hàng đang khuyến mãi. |
||
|
133. 措施
biện pháp |
danh từ |
133. 政府采取措施。
Chính phủ áp dụng biện pháp. |
||
|
134. 打
đánh / làm |
động từ |
134. 打电话给我。
Gọi điện cho tôi. |
||
|
135. 答案
đáp án |
danh từ |
135. 答案是正确的。
Đáp án là đúng. |
||
|
136. 打败
đánh bại |
động từ |
136. 他打败了对手。
Anh ấy đánh bại đối thủ. |
||
|
137. 打雷
sấm |
động từ |
137. 外面在打雷。
Bên ngoài đang có sấm. |
||
|
138. 打扫
dọn dẹp |
động từ |
138. 打扫房间。
Dọn dẹp phòng. |
||
|
139. 打折
giảm giá |
động từ |
139. 商品打折了。
Hàng hóa giảm giá rồi. |
||
|
140. 打针
tiêm |
động từ |
140. 孩子要打针。
Đứa trẻ cần tiêm. |
||
|
141. 大巴
xe buýt lớn |
danh từ |
141. 我们坐大巴去。
Chúng tôi đi bằng xe buýt lớn. |
||
|
142. 大多
phần lớn |
phó từ |
142. 大多学生同意。
Phần lớn học sinh đồng ý. |
||
|
143. 大方
hào phóng |
tính từ |
143. 他很大方。
Anh ấy rất hào phóng. |
||
|
144. 大哥
anh cả |
danh từ |
144. 大哥帮了我。
Anh cả đã giúp tôi. |
||
|
145. 大规模
quy mô lớn |
tính từ |
145. 大规模生产。
Sản xuất quy mô lớn. |
||
|
146. 大会
đại hội |
danh từ |
146. 大会明天开始。
Đại hội bắt đầu ngày mai. |
||
|
147. 大姐
chị cả |
danh từ |
147. 大姐很热情。
Chị cả rất nhiệt tình. |
||
|
148. 大楼
tòa nhà |
danh từ |
148. 这栋大楼很高。
Tòa nhà này rất cao. |
||
|
149. 大陆
đại lục |
danh từ |
149. 他来自中国大陆。
Anh ấy đến từ Trung Quốc đại lục. |
||
|
150. 大妈
bác gái |
danh từ |
150. 大妈在聊天。
Bác gái đang trò chuyện. |
||
|
151. 大型
cỡ lớn |
tính từ |
151. 这是大型活动。
Đây là hoạt động lớn. |
||
|
152. 大爷
ông / bác trai |
danh từ |
152. 大爷身体很好。
Ông ấy sức khỏe rất tốt. |
||
|
153. 大众
đại chúng |
danh từ |
153. 面向大众服务。
Phục vụ đại chúng. |
||
|
154. 代替
thay thế |
động từ |
154. 他代替我去。
Anh ấy thay tôi đi. |
||
|
155. 待遇
đãi ngộ |
danh từ |
155. 工资待遇不错。
Chế độ đãi ngộ khá tốt. |
||
|
156. 袋
túi |
danh từ |
156. 给我一个袋。
Cho tôi một cái túi. |
||
|
157. 戴
đội / đeo |
động từ |
157. 戴眼镜。
Đeo kính. |
||
|
158. 担保
bảo lãnh |
động từ |
158. 他为我担保。
Anh ấy bảo lãnh cho tôi. |
||
|
159. 担任
đảm nhiệm |
động từ |
159. 他担任经理。
Anh ấy đảm nhiệm chức giám đốc. |
||
|
160. 担心
lo lắng |
động từ |
160. 别担心。
Đừng lo. |
||
|
161. 单
đơn |
danh từ |
161. 填写申请单。
Điền đơn xin. |
||
|
162. 单纯
đơn thuần |
tính từ |
162. 她想法很单纯。
Suy nghĩ của cô ấy rất đơn thuần. |
||
|
163. 单调
đơn điệu |
tính từ |
163. 生活太单调。
Cuộc sống quá đơn điệu. |
||
|
164. 单独
riêng |
trạng từ |
164. 我想单独谈谈。
Tôi muốn nói chuyện riêng. |
||
|
165. 淡
nhạt |
tính từ |
165. 汤味道很淡。
Canh rất nhạt. |
||
|
166. 导游
hướng dẫn viên |
danh từ |
166. 导游介绍景点。
Hướng dẫn viên giới thiệu điểm tham quan. |
||
|
167. 导致
dẫn đến |
động từ |
167. 错误导致失败。
Sai lầm dẫn đến thất bại. |
||
|
168. 倒闭
phá sản |
động từ |
168. 公司倒闭了。
Công ty phá sản rồi. |
||
|
169. 倒车
đổi xe (buýt, tàu điện) |
động từ |
169. 坐地铁倒车比较方便。
Đi tàu điện ngầm và đổi tàu khá tiện. |
||
|
170. 倒车
lùi xe |
động từ |
170. 请慢慢倒车。
Hãy lùi xe từ từ. |
||
|
171. 得意
đắc ý |
tính từ |
171. 他看起来很得意。
Anh ấy trông rất đắc ý. |
||
|
172. 得
được |
trợ động từ |
172. 我得去上班。
Tôi phải đi làm. |
||
|
173. 灯光
ánh đèn |
danh từ |
173. 灯光很亮。
Ánh đèn rất sáng. |
||
|
174. 登
leo |
động từ |
174. 登山很累。
Leo núi rất mệt. |
||
|
175. 登记
đăng ký |
động từ |
175. 请先登记。
Hãy đăng ký trước. |
||
|
176. 登录
đăng nhập |
động từ |
176. 登录系统。
Đăng nhập hệ thống. |
||
|
177. 登山
leo núi |
động từ |
177. 周末去登山。
Cuối tuần đi leo núi. |
||
|
178. 的确
quả thật |
phó từ |
178. 他的确很努力。
Anh ấy quả thật rất chăm chỉ. |
||
|
179. 敌人
kẻ thù |
danh từ |
179. 面对敌人。
Đối mặt kẻ thù. |
||
|
180. 底
đáy |
danh từ |
180. 鞋底坏了。
Đế giày hỏng rồi. |
||
|
181. 地方
nơi chốn |
danh từ |
181. 这是好地方。
Đây là nơi tốt. |
||
|
182. 地面
mặt đất |
danh từ |
182. 地面很滑。
Mặt đất rất trơn. |
||
|
183. 地位
địa vị |
danh từ |
183. 社会地位高。
Địa vị xã hội cao. |
||
|
184. 地下
dưới đất |
danh từ |
184. 地下停车场。
Bãi đỗ xe ngầm. |
||
|
185. 地址
địa chỉ |
danh từ |
185. 写下地址。
Ghi địa chỉ lại. |
||
|
186. 典型
điển hình |
tính từ |
186. 典型例子。
Ví dụ điển hình. |
||
|
187. 点名
điểm danh |
động từ |
187. 老师点名。
Giáo viên điểm danh. |
||
|
188. 电灯
đèn điện |
danh từ |
188. 打开电灯。
Bật đèn điện. |
||
|
189. 电动车
xe điện |
danh từ |
189. 他骑电动车。
Anh ấy đi xe điện. |
||
|
190. 电梯
thang máy |
danh từ |
190. 坐电梯上楼。
Đi thang máy lên lầu. |
||
|
191. 电源
nguồn điện |
danh từ |
191. 连接电源。
Kết nối nguồn điện. |
||
|
192. 顶
đỉnh |
danh từ |
192. 山顶很美。
Đỉnh núi rất đẹp. |
||
|
193. 定
định |
động từ |
193. 时间已定。
Thời gian đã định. |
||
|
194. 冬季
mùa đông |
danh từ |
194. 冬季很冷。
Mùa đông rất lạnh. |
||
|
195. 动画片
phim hoạt hình |
danh từ |
195. 孩子看动画片。
Trẻ con xem phim hoạt hình. |
||
|
196. 动摇
dao động |
động từ |
196. 信心动摇了。
Niềm tin bị dao động. |
||
|
197. 豆腐
đậu phụ |
danh từ |
197. 我喜欢吃豆腐。
Tôi thích ăn đậu phụ. |
||
|
198. 独立
độc lập |
tính từ |
198. 她很独立。
Cô ấy rất độc lập. |
||
|
199. 独特
độc đáo |
tính từ |
199. 风格很独特。
Phong cách rất độc đáo. |
||
|
200. 独自
một mình |
phó từ |
200. 他独自旅行。
Anh ấy du lịch một mình. |
||
|
201. 堵
tắc |
động từ |
201. 路被堵了。
Đường bị tắc rồi. |
||
|
202. 堵车
tắc đường |
động từ |
202. 早上经常堵车。
Buổi sáng thường hay tắc đường. |
||
|
203. 肚子
bụng |
danh từ |
203. 我肚子疼。
Tôi đau bụng. |
||
|
204. 度过
trải qua |
động từ |
204. 他度过了难关。
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn. |
||
|
205. 锻炼
rèn luyện |
động từ |
205. 我每天锻炼身体。
Tôi rèn luyện sức khỏe mỗi ngày. |
||
|
206. 对比
so sánh |
động từ |
206. 可以对比一下。
Có thể so sánh một chút. |
||
|
207. 对付
đối phó |
động từ |
207. 他会对付问题。
Anh ấy sẽ đối phó vấn đề. |
||
|
208. 对于
đối với |
giới từ |
208. 对于我来说很重要。
Đối với tôi rất quan trọng. |
||
|
209. 多次
nhiều lần |
phó từ |
209. 他多次迟到。
Anh ấy nhiều lần đến muộn. |
||
|
210. 多年
nhiều năm |
danh từ |
210. 我们认识多年。
Chúng tôi quen nhau nhiều năm rồi. |
||
|
211. 多样
đa dạng |
tính từ |
211. 选择很多样。
Lựa chọn rất đa dạng. |
||
|
212. 多种
nhiều loại |
tính từ |
212. 有多种方法。
Có nhiều cách khác nhau. |
||
|
213. 恶心
buồn nôn |
tính từ |
213. 我有点恶心。
Tôi hơi buồn nôn. |
||
|
214. 儿童
trẻ em |
danh từ |
214. 儿童需要照顾。
Trẻ em cần được chăm sóc. |
||
|
215. 而
mà |
liên từ |
215. 他聪明而努力。
Anh ấy thông minh mà chăm chỉ. |
||
|
216. 而是
mà là |
liên từ |
216. 不是他,而是我。
Không phải anh ấy mà là tôi. |
||
|
217. 耳机
tai nghe |
danh từ |
217. 我买了耳机。
Tôi mua tai nghe. |
||
|
218. 二手
đã qua sử dụng |
tính từ |
218. 这是二手车。
Đây là xe đã qua sử dụng. |
||
|
219. 发挥
phát huy |
động từ |
219. 发挥自己的能力。
Phát huy năng lực của bản thân. |
||
|
220. 发票
hóa đơn |
danh từ |
220. 请给我发票。
Vui lòng cho tôi hóa đơn. |
||
|
221. 发烧
sốt |
động từ |
221. 他昨天发烧了。
Hôm qua anh ấy bị sốt. |
||
|
222. 法
pháp luật |
danh từ |
222. 学习法律知识。
Học kiến thức pháp luật. |
||
|
223. 法官
thẩm phán |
danh từ |
223. 法官宣布结果。
Thẩm phán công bố kết quả. |
||
|
224. 法律
luật pháp |
danh từ |
224. 法律很严格。
Luật pháp rất nghiêm. |
||
|
225. 法院
tòa án |
danh từ |
225. 他去了法院。
Anh ấy đã đến tòa án. |
||
|
226. 翻
lật |
động từ |
226. 把书翻过来。
Lật sách lại. |
||
|
227. 翻译
dịch |
động từ |
227. 他会翻译中文。
Anh ấy biết dịch tiếng Trung. |
||
|
228. 烦
phiền |
tính từ |
228. 别烦我。
Đừng làm phiền tôi. |
||
|
229. 反
ngược |
tính từ |
229. 他说反了。
Anh ấy nói ngược rồi. |
||
|
230. 反而
ngược lại |
phó từ |
230. 他没生气,反而笑了。
Anh ấy không giận, ngược lại còn cười. |
||
|
231. 反映
phản ánh |
động từ |
231. 问题反映现实。
Vấn đề phản ánh thực tế. |
||
|
232. 方
phương |
danh từ |
232. 换个方向。
Đổi hướng khác. |
||
|
233. 方案
phương án |
danh từ |
233. 制定方案。
Lập phương án. |
||
|
234. 方针
phương châm |
danh từ |
234. 发展方针明确。
Phương châm phát triển rõ ràng. |
||
|
235. 放松
thư giãn |
động từ |
235. 周末放松一下。
Cuối tuần thư giãn một chút. |
||
|
236. 非
không phải |
phó từ |
236. 他非老师。
Anh ấy không phải giáo viên. |
||
|
237. 肥
béo |
tính từ |
237. 这只猫有点肥。
Con mèo này hơi béo. |
||
|
238. 分布
phân bố |
động từ |
238. 人口分布不均。
Dân số phân bố không đều. |
||
|
239. 分散
phân tán |
động từ |
239. 注意力分散了。
Sự chú ý bị phân tán. |
||
|
240. 分手
chia tay |
động từ |
240. 他们分手了。
Họ đã chia tay. |
||
|
241. 分为
chia thành |
động từ |
241. 分为三组。
Chia thành ba nhóm. |
||
|
242. …分之…
phân số |
danh từ |
242. 二分之一。
Một phần hai. |
||
|
243. 纷纷
lần lượt |
phó từ |
243. 人们纷纷离开。
Mọi người lần lượt rời đi. |
||
|
244. 奋斗
phấn đấu |
động từ |
244. 为梦想奋斗。
Phấn đấu vì ước mơ. |
||
|
245. 风格
phong cách |
danh từ |
245. 设计风格现代。
Phong cách thiết kế hiện đại. |
||
|
246. 风景
phong cảnh |
danh từ |
246. 这里风景很美。
Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
||
|
247. 风俗
phong tục |
danh từ |
247. 当地风俗不同。
Phong tục địa phương khác nhau. |
||
|
248. 封闭
khép kín |
tính từ |
248. 思想太封闭。
Tư tưởng quá khép kín. |
||
|
249. 否则
nếu không |
liên từ |
249. 快点,否则迟到。
Nhanh lên, nếu không sẽ muộn. |
||
|
250. 夫妇
vợ chồng |
danh từ |
250. 那对夫妇很幸福。
Cặp vợ chồng đó rất hạnh phúc. |
||
|
251. 夫妻
vợ chồng |
danh từ |
251. 夫妻一起工作。
Vợ chồng cùng làm việc. |
||
|
252. 夫人
phu nhân |
danh từ |
252. 市长夫人。
Phu nhân thị trưởng. |
||
|
253. 符号
ký hiệu |
danh từ |
253. 数学符号。
Ký hiệu toán học. |
||
|
254. 符合
phù hợp |
động từ |
254. 不符合要求。
Không phù hợp yêu cầu. |
||
|
255. 付出
bỏ ra |
động từ |
255. 他付出了很多。
Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều. |
||
|
256. 负担
gánh nặng |
danh từ |
256. 减轻负担。
Giảm gánh nặng. |
||
|
257. 附近
gần đây |
danh từ |
257. 附近有超市。
Gần đây có siêu thị. |
||
|
258. 复制
sao chép |
động từ |
258. 复制文件。
Sao chép tập tin. |
||
|
259. 改善
cải thiện |
động từ |
259. 改善环境。
Cải thiện môi trường. |
||
|
260. 改正
sửa chữa |
động từ |
260. 改正错误。
Sửa lỗi. |
||
|
261. 盖
đậy / xây |
động từ |
261. 盖房子。
Xây nhà. |
||
|
262. 概括
khái quát |
động từ |
262. 概括内容。
Khái quát nội dung. |
||
|
263. 感兴趣
hứng thú |
tính từ |
263. 我对历史感兴趣。
Tôi hứng thú với lịch sử. |
||
|
264. 高潮
cao trào |
danh từ |
264. 剧情到高潮。
Cốt truyện đến cao trào. |
||
|
265. 高价
giá cao |
danh từ |
265. 高价出售。
Bán với giá cao. |
||
|
266. 高尚
cao thượng |
tính từ |
266. 品德高尚。
Phẩm chất cao thượng. |
||
|
267. 高铁
tàu cao tốc |
danh từ |
267. 坐高铁出行。
Đi lại bằng tàu cao tốc. |
||
|
268. 格外
đặc biệt |
phó từ |
268. 今天格外冷。
Hôm nay đặc biệt lạnh. |
||
|
269. 隔
cách |
động từ |
269. 隔一条路。
Cách một con đường. |
||
|
270. 隔开
ngăn cách |
động từ |
270. 用墙隔开。
Dùng tường ngăn cách. |
||
|
271. 个别
cá biệt |
tính từ |
271. 个别现象。
Hiện tượng cá biệt. |
||
|
272. 个体
cá thể |
danh từ |
272. 个体差异。
Sự khác biệt cá thể. |
||
|
273. 各个
từng |
đại từ |
273. 各个部门。
Từng bộ phận. |
||
|
274. 根
gốc / sợi |
danh từ |
274. 一根绳子。
Một sợi dây. |
||
|
275. 根据
căn cứ |
giới từ |
275. 根据规定。
Căn cứ theo quy định. |
||
|
276. 工程
công trình |
danh từ |
276. 建设工程。
Công trình xây dựng. |
||
|
277. 公元
công nguyên |
danh từ |
277. 公元二零二五年。
Năm 2025 công nguyên. |
||
|
278. 供应
cung cấp |
động từ |
278. 供应食品。
Cung cấp thực phẩm. |
||
|
279. 共
tổng cộng |
phó từ |
279. 共三十人。
Tổng cộng 30 người. |
||
|
280. 构成
cấu thành |
động từ |
280. 构成要素。
Yếu tố cấu thành. |
||
|
281. 构造
cấu tạo |
danh từ |
281. 建筑构造。
Cấu tạo kiến trúc. |
||
|
282. 购买
mua |
động từ |
282. 购买产品。
Mua sản phẩm. |
||
|
283. 购物
mua sắm |
động từ |
283. 周末去购物。
Cuối tuần đi mua sắm. |
||
|
284. 骨头
xương |
danh từ |
284. 鱼骨头多。
Cá nhiều xương. |
||
|
285. 固定
cố định |
tính từ |
285. 时间固定。
Thời gian cố định. |
||
|
286. 瓜
quả dưa |
danh từ |
286. 吃西瓜。
Ăn dưa hấu. |
||
|
287. 怪
lạ |
tính từ |
287. 这件事很怪。
Việc này rất lạ. |
||
|
288. 关
cửa ải |
danh từ |
288. 通过难关。
Vượt qua cửa ải khó khăn. |
||
|
289. 关闭
đóng |
động từ |
289. 关闭系统。
Đóng hệ thống. |
||
|
290. 关于
về |
giới từ |
290. 关于这个问题。
Về vấn đề này. |
||
|
291. 官
quan chức |
danh từ |
291. 政府官员。
Quan chức chính phủ. |
||
|
292. 官方
chính thức |
tính từ |
292. 官方消息。
Tin chính thức. |
||
|
293. 光临
ghé thăm |
động từ |
293. 欢迎光临。
Hoan nghênh quý khách. |
||
|
294. 光盘
đĩa CD |
danh từ |
294. 复制光盘。
Sao chép đĩa CD. |
||
|
295. 逛
dạo |
động từ |
295. 逛街。
Dạo phố. |
||
|
296. 归
trở về |
động từ |
296. 早日归国。
Sớm trở về nước. |
||
|
297. 规律
quy luật |
danh từ |
297. 发现规律。
Phát hiện quy luật. |
||
|
298. 规模
quy mô |
danh từ |
298. 规模扩大。
Quy mô mở rộng. |
||
|
299. 规则
quy tắc |
danh từ |
299. 遵守规则。
Tuân thủ quy tắc. |
||
|
300. 果实
thành quả |
danh từ |
300. 努力的果实。
Thành quả của nỗ lực. |
||
|
301. 过分
quá mức |
tính từ/phó từ |
301. 他说话有点过分。
Anh ấy nói chuyện hơi quá đáng. |
||
|
302. 海水
nước biển |
danh từ |
302. 海水是咸的。
Nước biển là mặn. |
||
|
303. 海鲜
hải sản |
danh từ |
303. 我很喜欢吃海鲜。
Tôi rất thích ăn hải sản. |
||
|
304. 含
chứa |
động từ |
304. 这种水果含很多水分。
Loại quả này chứa nhiều nước. |
||
|
305. 含量
hàm lượng |
danh từ |
305. 这饮料糖含量很高。
Đồ uống này có hàm lượng đường cao. |
||
|
306. 含义
ý nghĩa |
danh từ |
306. 这个词的含义很深。
Ý nghĩa của từ này rất sâu. |
||
|
307. 含有
có chứa |
động từ |
307. 药品含有酒精。
Thuốc có chứa cồn. |
||
|
308. 寒假
kỳ nghỉ đông |
danh từ |
308. 寒假我回家了。
Kỳ nghỉ đông tôi về quê. |
||
|
309. 寒冷
lạnh giá |
tính từ |
309. 这里冬天很寒冷。
Mùa đông ở đây rất lạnh. |
||
|
310. 行业
ngành nghề |
danh từ |
310. 他在IT行业工作。
Anh ấy làm trong ngành IT. |
||
|
311. 航班
chuyến bay |
danh từ |
311. 我的航班延误了。
Chuyến bay của tôi bị hoãn. |
||
|
312. 航空
hàng không |
danh từ |
312. 航空公司提高了票价。
Hãng hàng không tăng giá vé. |
||
|
313. 毫米
milimét |
danh từ |
313. 这条线长十毫米。
Đường này dài 10 mm. |
||
|
314. 毫升
mililít |
danh từ |
314. 请倒两百毫升水。
Vui lòng đổ 200 ml nước. |
||
|
315. 好友
bạn thân |
danh từ |
315. 他是我的好友。
Anh ấy là bạn thân của tôi. |
||
|
316. 号码
số |
danh từ |
316. 请告诉我你的号码。
Hãy cho tôi số của bạn. |
||
|
317. 好
tốt / dễ |
tính từ |
317. 这个问题很好解决。
Vấn đề này rất dễ giải quyết. |
||
|
318. 合同
hợp đồng |
danh từ |
318. 我们签了合同。
Chúng tôi đã ký hợp đồng. |
||
|
319. 黑暗
bóng tối |
danh từ/tính từ |
319. 房间里一片黑暗。
Trong phòng tối om. |
||
|
320. 红包
bao lì xì |
danh từ |
320. 过年要发红包。
Tết thì phải lì xì. |
||
|
321. 后头
phía sau |
danh từ |
321. 他站在我后头。
Anh ấy đứng phía sau tôi. |
||
|
322. 厚
dày |
tính từ |
322. 这本书很厚。
Cuốn sách này rất dày. |
||
|
323. 呼吸
hô hấp |
động từ |
323. 深呼吸一下。
Hít thở sâu một chút. |
||
|
324. 忽视
xem nhẹ |
động từ |
324. 不要忽视细节。
Đừng xem nhẹ chi tiết. |
||
|
325. 户
hộ |
danh từ |
325. 一户人家。
Một hộ gia đình. |
||
|
326. 护士
y tá |
danh từ |
326. 她是一名护士。
Cô ấy là y tá. |
||
|
327. 花
loè loẹt |
tính từ |
327. 这件衣服太花了。
Bộ đồ này quá loè loẹt. |
||
|
328. 划
划 |
động từ |
328. 他不小心划伤了手。
Anh ấy vô ý làm xước tay. |
||
|
329. 划
划 |
động từ |
329. 这条船在水上划。
Con thuyền chèo trên mặt nước. |
||
|
330. 怀念
nhớ nhung |
động từ |
330. 我很怀念家乡。
Tôi rất nhớ quê hương. |
||
|
331. 怀疑
nghi ngờ |
động từ |
331. 我怀疑他说的话。
Tôi nghi ngờ lời anh ấy nói. |
||
|
332. 缓解
giảm nhẹ |
động từ |
332. 音乐能缓解压力。
Âm nhạc giúp giảm căng thẳng. |
||
|
333. 黄瓜
dưa leo |
danh từ |
333. 我喜欢吃黄瓜。
Tôi thích ăn dưa leo. |
||
|
334. 黄金
vàng |
danh từ |
334. 黄金价格上涨了。
Giá vàng tăng rồi. |
||
|
335. 回复
trả lời |
động từ |
335. 请尽快回复我。
Vui lòng trả lời tôi sớm. |
||
|
336. 汇
tập hợp |
động từ |
336. 人群汇在一起。
Đám đông tụ lại với nhau. |
||
|
337. 汇报
báo cáo |
động từ |
337. 他向领导汇报工作。
Anh ấy báo cáo công việc với lãnh đạo. |
||
|
338. 汇率
tỷ giá |
danh từ |
338. 今天的汇率很高。
Tỷ giá hôm nay rất cao. |
||
|
339. 婚礼
lễ cưới |
danh từ |
339. 婚礼很热闹。
Lễ cưới rất náo nhiệt. |
||
|
340. 火
hot / nổi |
tính từ |
340. 这家店很火。
Cửa hàng này rất hot. |
||
|
341. 伙
nhóm |
danh từ |
341. 一伙人。
Một nhóm người. |
||
|
342. 伙伴
đối tác |
danh từ |
342. 他是我的伙伴。
Anh ấy là đối tác của tôi. |
||
|
343. 或许
có lẽ |
phó từ |
343. 他或许会来。
Có lẽ anh ấy sẽ đến. |
||
|
344. 货
hàng hóa |
danh từ |
344. 货已经到了。
Hàng đã tới rồi. |
||
|
345. 获
giành được |
động từ |
345. 他获第一名。
Anh ấy giành hạng nhất. |
||
|
346. 获得
đạt được |
động từ |
346. 获得成功不容易。
Đạt được thành công không dễ. |
||
|
347. 获奖
đoạt giải |
động từ |
347. 她获奖了。
Cô ấy đoạt giải rồi. |
||
|
348. 获取
thu được |
động từ |
348. 获取信息很重要。
Thu thập thông tin rất quan trọng. |
||
|
349. 几乎
gần như |
phó từ |
349. 我几乎忘了。
Tôi gần như quên mất. |
||
|
350. 机构
cơ quan |
danh từ |
350. 政府机构。
Cơ quan chính phủ. |
||
|
351. 机遇
cơ hội |
danh từ |
351. 抓住机遇。
Nắm bắt cơ hội. |
||
|
352. 积累
tích lũy |
động từ |
352. 积累经验。
Tích lũy kinh nghiệm. |
||
|
353. 激动
xúc động |
tính từ |
353. 我非常激动。
Tôi vô cùng xúc động. |
||
|
354. 激烈
gay gắt |
tính từ |
354. 竞争很激烈。
Cạnh tranh rất gay gắt. |
||
|
355. 及格
đạt |
động từ |
355. 他考试及格了。
Anh ấy thi đậu rồi. |
||
|
356. 极
cực kỳ |
phó từ |
356. 天气极冷。
Thời tiết cực kỳ lạnh. |
||
|
357. 极其
vô cùng |
phó từ |
357. 他极其认真。
Anh ấy vô cùng nghiêm túc. |
||
|
358. 即将
sắp |
phó từ |
358. 比赛即将开始。
Trận đấu sắp bắt đầu. |
||
|
359. 急忙
vội vàng |
phó từ |
359. 他急忙离开。
Anh ấy vội vàng rời đi. |
||
|
360. 集合
tập hợp |
động từ |
360. 八点集合。
8 giờ tập hợp. |
||
|
361. 记载
ghi chép |
động từ |
361. 历史记载。
Ghi chép lịch sử. |
||
|
362. 纪律
kỷ luật |
danh từ |
362. 遵守纪律。
Tuân thủ kỷ luật. |
||
|
363. 技巧
kỹ năng |
danh từ |
363. 学习技巧。
Kỹ năng học tập. |
||
|
364. 系
hệ / buộc |
động từ |
364. 把鞋带系好。
Buộc dây giày cho chặt. |
||
|
365. 季
mùa |
danh từ |
365. 雨季来了。
Mùa mưa đến rồi. |
||
|
366. 季度
quý |
danh từ |
366. 第一季度。
Quý I. |
||
|
367. 季节
mùa |
danh từ |
367. 四个季节。
Bốn mùa. |
||
|
368. 既
đã |
phó từ |
368. 既来之,则安之。
Đã đến thì yên tâm ở lại. |
||
|
369. 既然
đã… thì |
liên từ |
369. 既然来了,就坐吧。
Đã đến rồi thì ngồi đi. |
||
|
370. 寄
gửi |
động từ |
370. 寄一封信。
Gửi một bức thư. |
||
|
371. 加班
tăng ca |
động từ |
371. 今天要加班。
Hôm nay phải tăng ca. |
||
|
372. 加入
tham gia |
động từ |
372. 加入我们吧。
Tham gia cùng chúng tôi nhé. |
||
|
373. 加油站
trạm xăng |
danh từ |
373. 前面有加油站。
Phía trước có trạm xăng. |
||
|
374. 家务
việc nhà |
danh từ |
374. 做家务。
Làm việc nhà. |
||
|
375. 假如
giả sử |
liên từ |
375. 假如下雨怎么办?
Nếu mưa thì sao? |
||
|
376. 坚固
vững chắc |
tính từ |
376. 房子很坚固。
Ngôi nhà rất chắc chắn. |
||
|
377. 检测
kiểm tra |
động từ |
377. 检测质量。
Kiểm tra chất lượng. |
||
|
378. 减
giảm |
động từ |
378. 减价格。
Giảm giá. |
||
|
379. 减肥
giảm cân |
động từ |
379. 她在减肥。
Cô ấy đang giảm cân. |
||
|
380. 减少
giảm bớt |
động từ |
380. 减少浪费。
Giảm lãng phí. |
||
|
381. 简历
CV |
danh từ |
381. 投简历。
Nộp CV. |
||
|
382. 健身
tập thể hình |
động từ |
382. 去健身房。
Đi phòng gym. |
||
|
383. 渐渐
dần dần |
phó từ |
383. 天渐渐亮了。
Trời dần sáng. |
||
|
384. 江
sông lớn |
danh từ |
384. 长江。
Trường Giang. |
||
|
385. 讲究
chú trọng |
động từ |
385. 他很讲究卫生。
Anh ấy rất chú trọng vệ sinh. |
||
|
386. 讲座
tọa đàm |
danh từ |
386. 听讲座。
Nghe tọa đàm. |
||
|
387. 奖
thưởng |
danh từ |
387. 得奖。
Nhận thưởng. |
||
|
388. 奖金
tiền thưởng |
danh từ |
388. 发奖金。
Phát tiền thưởng. |
||
|
389. 奖学金
học bổng |
danh từ |
389. 拿奖学金。
Nhận học bổng. |
||
|
390. 降
giảm |
động từ |
390. 温度下降。
Nhiệt độ giảm. |
||
|
391. 降低
hạ thấp |
động từ |
391. 降低成本。
Giảm chi phí. |
||
|
392. 降价
giảm giá |
động từ |
392. 商品降价了。
Hàng hóa giảm giá. |
||
|
393. 降落
hạ cánh |
động từ |
393. 飞机降落了。
Máy bay hạ cánh rồi. |
||
|
394. 降温
hạ nhiệt |
động từ |
394. 天气降温了。
Thời tiết hạ nhiệt. |
||
|
395. 交换
trao đổi |
động từ |
395. 交换意见。
Trao đổi ý kiến. |
||
|
396. 交际
giao tiếp |
động từ |
396. 交际能力。
Khả năng giao tiếp. |
||
|
397. 教授
giáo sư |
danh từ |
397. 王教授。
Giáo sư Vương. |
||
|
398. 教训
bài học |
danh từ |
398. 吸取教训。
Rút kinh nghiệm. |
||
|
399. 阶段
giai đoạn |
danh từ |
399. 第一阶段。
Giai đoạn đầu. |
||
|
400. 街道
đường phố |
danh từ |
400. 街道很热闹。
Đường phố rất nhộn nhịp. |
||
|
401. 节省
tiết kiệm |
động từ |
401. 我们要节省时间。
Chúng ta cần tiết kiệm thời gian. |
||
|
402. 结
kết / buộc |
động từ |
402. 把绳子结好。
Buộc dây cho chặt. |
||
|
403. 结构
kết cấu |
danh từ |
403. 房子的结构很牢固。
Kết cấu ngôi nhà rất chắc chắn. |
||
|
404. 结论
kết luận |
danh từ |
404. 得出结论。
Đưa ra kết luận. |
||
|
405. 姐妹
chị em |
danh từ |
405. 她们是亲姐妹。
Họ là chị em ruột. |
||
|
406. 解释
giải thích |
động từ |
406. 请你解释一下。
Bạn hãy giải thích một chút. |
||
|
407. 尽快
càng sớm càng tốt |
phó từ |
407. 请尽快回复。
Vui lòng trả lời sớm nhất. |
||
|
408. 紧密
chặt chẽ |
tính từ |
408. 紧密合作。
Hợp tác chặt chẽ. |
||
|
409. 尽力
cố gắng hết sức |
động từ |
409. 我会尽力完成。
Tôi sẽ cố gắng hoàn thành. |
||
|
410. 进口
nhập khẩu |
động từ/danh từ |
410. 进口商品很贵。
Hàng nhập khẩu rất đắt. |
||
|
411. 近代
cận đại |
danh từ |
411. 近代历史。
Lịch sử cận đại. |
||
|
412. 禁止
cấm |
động từ |
412. 这里禁止吸烟。
Ở đây cấm hút thuốc. |
||
|
413. 经典
kinh điển |
danh từ/tính từ |
413. 这是一部经典作品。
Đây là tác phẩm kinh điển. |
||
|
414. 精力
tinh lực |
danh từ |
414. 我精力有限。
Tôi có sức lực hạn chế. |
||
|
415. 竟然
không ngờ |
phó từ |
415. 他竟然来了。
Anh ấy không ngờ lại đến. |
||
|
416. 镜头
ống kính |
danh từ |
416. 镜头对准了他。
Ống kính hướng về anh ấy. |
||
|
417. 镜子
gương |
danh từ |
417. 照镜子。
Soi gương. |
||
|
418. 究竟
rốt cuộc |
phó từ |
418. 你究竟想干什么?
Rốt cuộc bạn muốn làm gì? |
||
|
419. 酒吧
quán bar |
danh từ |
419. 去酒吧聊天。
Đi quán bar trò chuyện. |
||
|
420. 居民
cư dân |
danh từ |
420. 小区居民。
Cư dân khu dân cư. |
||
|
421. 居住
cư trú |
động từ |
421. 居住在这里。
Sống ở đây. |
||
|
422. 局
cục /局 |
danh từ |
422. 公安局。
Cục công an. |
||
|
423. 巨大
to lớn |
tính từ |
423. 巨大的变化。
Sự thay đổi to lớn. |
||
|
424. 具备
có đủ |
động từ |
424. 具备条件。
Có đủ điều kiện. |
||
|
425. 距离
khoảng cách |
danh từ |
425. 距离不远。
Khoảng cách không xa. |
||
|
426. 聚
tụ |
động từ |
426. 人群聚在一起。
Mọi người tụ tập lại. |
||
|
427. 聚会
buổi họp mặt |
danh từ |
427. 举办聚会。
Tổ chức buổi họp mặt. |
||
|
428. 卷
cuốn |
danh từ |
428. 一本书卷。
Một cuốn sách. |
||
|
429. 卷
cuộn |
động từ |
429. 把纸卷起来。
Cuộn giấy lại. |
||
|
430. 角色
vai trò |
danh từ |
430. 扮演角色。
Đóng vai trò. |
||
|
431. 开花
nở hoa |
động từ |
431. 花开花了。
Hoa nở rồi. |
||
|
432. 开水
nước sôi |
danh từ |
432. 喝点开水。
Uống chút nước sôi. |
||
|
433. 看不起
coi thường |
động từ |
433. 不要看不起别人。
Đừng coi thường người khác. |
||
|
434. 看来
xem ra |
phó từ |
434. 看来要下雨。
Xem ra sắp mưa. |
||
|
435. 看望
thăm |
động từ |
435. 看望老人。
Thăm người già. |
||
|
436. 考察
khảo sát |
động từ |
436. 实地考察。
Khảo sát thực tế. |
||
|
437. 考虑
cân nhắc |
động từ |
437. 考虑一下。
Cân nhắc một chút. |
||
|
438. 棵
lượng từ (cây) |
lượng từ |
438. 一棵树。
Một cái cây. |
||
|
439. 可见
có thể thấy |
tính từ |
439. 由此可见。
Từ đó có thể thấy. |
||
|
440. 空间
không gian |
danh từ |
440. 生活空间。
Không gian sống. |
||
|
441. 空
trống |
tính từ |
441. 房间是空的。
Căn phòng trống. |
||
|
442. 口袋
túi áo |
danh từ |
442. 裤子口袋。
Túi quần. |
||
|
443. 口语
khẩu ngữ |
danh từ |
443. 口语表达。
Diễn đạt khẩu ngữ. |
||
|
444. 苦
khổ / đắng |
tính từ |
444. 生活很苦。
Cuộc sống rất khổ. |
||
|
445. 会计
kế toán |
danh từ |
445. 她是会计。
Cô ấy là kế toán. |
||
|
446. 快递
chuyển phát nhanh |
danh từ |
446. 收到快递。
Nhận được bưu kiện. |
||
|
447. 宽
rộng |
tính từ |
447. 路很宽。
Đường rất rộng. |
||
|
448. 宽广
rộng lớn |
tính từ |
448. 宽广的胸怀。
Tấm lòng rộng lớn. |
||
|
449. 矿泉水
nước khoáng |
danh từ |
449. 买瓶矿泉水。
Mua chai nước khoáng. |
||
|
450. 扩大
mở rộng |
động từ |
450. 扩大规模。
Mở rộng quy mô. |
||
|
451. 扩展
mở rộng |
động từ |
451. 扩展业务。
Mở rộng kinh doanh. |
||
|
452. 括号
dấu ngoặc |
danh từ |
452. 写在括号里。
Viết trong dấu ngoặc. |
||
|
453. 垃圾
rác |
danh từ |
453. 倒垃圾。
Đổ rác. |
||
|
454. 拉开
kéo ra |
động từ |
454. 把窗帘拉开。
Kéo rèm ra. |
||
|
455. 辣
cay |
tính từ |
455. 这个菜很辣。
Món này rất cay. |
||
|
456. 来不及
không kịp |
động từ |
456. 来不及解释。
Không kịp giải thích. |
||
|
457. 来得及
kịp |
động từ |
457. 现在来得及。
Bây giờ vẫn kịp. |
||
|
458. 来源
nguồn gốc |
danh từ |
458. 资金来源。
Nguồn vốn. |
||
|
459. 老公
chồng |
danh từ |
459. 我老公在家。
Chồng tôi ở nhà. |
||
|
460. 老家
quê nhà |
danh từ |
460. 回老家。
Về quê. |
||
|
461. 老婆
vợ |
danh từ |
461. 他老婆很漂亮。
Vợ anh ấy rất xinh. |
||
|
462. 老实
thật thà |
tính từ |
462. 他很老实。
Anh ấy rất thật thà. |
||
|
463. 乐趣
niềm vui |
danh từ |
463. 生活的乐趣。
Niềm vui cuộc sống. |
||
|
464. 泪
nước mắt |
danh từ |
464. 眼中的泪。
Nước mắt trong mắt. |
||
|
465. 泪水
nước mắt |
danh từ |
465. 流下泪水。
Chảy nước mắt. |
||
|
466. 类型
loại |
danh từ |
466. 不同类型。
Các loại khác nhau. |
||
|
467. 冷静
bình tĩnh |
tính từ |
467. 保持冷静。
Giữ bình tĩnh. |
||
|
468. 厘米
xentimét |
danh từ |
468. 十厘米。
Mười cm. |
||
|
469. 离不开
không thể rời |
động từ |
469. 离不开手机。
Không thể rời điện thoại. |
||
|
470. 力气
sức lực |
danh từ |
470. 用力气。
Dùng sức. |
||
|
471. 历史
lịch sử |
danh từ |
471. 学习历史。
Học lịch sử. |
||
|
472. 立即
lập tức |
phó từ |
472. 立即行动。
Hành động ngay. |
||
|
473. 利息
lãi suất |
danh từ |
473. 银行利息。
Lãi ngân hàng. |
||
|
474. 利益
lợi ích |
danh từ |
474. 个人利益。
Lợi ích cá nhân. |
||
|
475. 俩
hai (người) |
số |
475. 我们俩。
Hai chúng tôi. |
||
|
476. 良好
tốt đẹp |
tính từ |
476. 良好关系。
Quan hệ tốt. |
||
|
477. 量
đo lường |
động từ |
477. 量体温。
Đo nhiệt độ. |
||
|
478. 粮食
lương thực |
danh từ |
478. 粮食安全。
An ninh lương thực. |
||
|
479. 两边
hai bên |
danh từ |
479. 道路两边。
Hai bên đường. |
||
|
480. 疗养
dưỡng bệnh |
động từ |
480. 去疗养院。
Đi viện dưỡng bệnh. |
||
|
481. 了不起
giỏi |
tính từ |
481. 真了不起!
Thật giỏi! |
||
|
482. 了解
hiểu rõ |
động từ |
482. 了解情况。
Hiểu rõ tình hình. |
||
|
483. 列
liệt kê |
động từ |
483. 列出名单。
Liệt kê danh sách. |
||
|
484. 列车
tàu hỏa |
danh từ |
484. 列车到站了。
Tàu đã đến ga. |
||
|
485. 列入
đưa vào |
động từ |
485. 被列入名单。
Được đưa vào danh sách. |
||
|
486. 列为
xếp thành |
động từ |
486. 列为重点。
Xếp thành trọng điểm. |
||
|
487. 临时
tạm thời |
tính từ |
487. 临时决定。
Quyết định tạm thời. |
||
|
488. 零食
đồ ăn vặt |
danh từ |
488. 吃零食。
Ăn vặt. |
||
|
489. 流传
lưu truyền |
động từ |
489. 故事流传下来。
Câu chuyện được lưu truyền. |
||
|
490. 楼梯
cầu thang |
danh từ |
490. 上楼梯。
Lên cầu thang. |
||
|
491. 陆地
đất liền |
danh từ |
491. 回到陆地。
Trở về đất liền. |
||
|
492. 陆续
lần lượt |
phó từ |
492. 人们陆续到达。
Mọi người lần lượt đến. |
||
|
493. 录取
trúng tuyển |
động từ |
493. 被大学录取。
Được đại học nhận. |
||
|
494. 律师
luật sư |
danh từ |
494. 请律师。
Mời luật sư. |
||
|
495. 轮
lượt |
danh từ |
495. 轮到我了。
Đến lượt tôi. |
||
|
496. 轮船
tàu thủy |
danh từ |
496. 坐轮船。
Đi tàu thủy. |
||
|
497. 轮椅
xe lăn |
danh từ |
497. 推轮椅。
Đẩy xe lăn. |
||
|
498. 轮子
bánh xe |
danh từ |
498. 自行车轮子。
Bánh xe đạp. |
||
|
499. 论文
luận văn |
danh từ |
499. 写论文。
Viết luận văn. |
||
|
500. 落
rơi |
động từ |
500. 叶子落下。
Lá rơi xuống. |
||
|
501. 毛巾
khăn mặt |
danh từ |
501. 请给我一条毛巾。
Cho tôi một chiếc khăn. |
||
|
502. 毛衣
áo len |
danh từ |
502. 冬天穿毛衣。
Mùa đông mặc áo len. |
||
|
503. 帽子
mũ |
danh từ |
503. 戴帽子。
Đội mũ. |
||
|
504. 没错
đúng vậy |
cụm từ |
504. 你说得没错。
Bạn nói đúng. |
||
|
505. 没法儿
không có cách |
động từ |
505. 这件事没法儿解决。
Việc này không có cách giải quyết. |
||
|
506. 没想到
không ngờ |
động từ |
506. 没想到他会来。
Không ngờ anh ấy lại đến. |
||
|
507. 美金
đô la Mỹ |
danh từ |
507. 用美金结账。
Thanh toán bằng đô la Mỹ. |
||
|
508. 美女
người đẹp |
danh từ |
508. 她是个美女。
Cô ấy là người đẹp. |
||
|
509. 梦
giấc mơ |
danh từ |
509. 做了一个梦。
Mơ một giấc mơ. |
||
|
510. 梦见
mơ thấy |
động từ |
510. 我梦见你了。
Tôi mơ thấy bạn. |
||
|
511. 梦想
ước mơ |
danh từ |
511. 实现梦想。
Thực hiện ước mơ. |
||
|
512. 秘密
bí mật |
danh từ |
512. 这是秘密。
Đây là bí mật. |
||
|
513. 秘书
thư ký |
danh từ |
513. 她是经理的秘书。
Cô ấy là thư ký của giám đốc. |
||
|
514. 密
dày / kín |
tính từ |
514. 人群很密。
Đám đông rất dày. |
||
|
515. 密码
mật khẩu |
danh từ |
515. 输入密码。
Nhập mật khẩu. |
||
|
516. 密切
mật thiết |
tính từ |
516. 密切关系。
Quan hệ mật thiết. |
||
|
517. 免费
miễn phí |
tính từ |
517. 免费停车。
Đỗ xe miễn phí. |
||
|
518. 面临
đối mặt |
động từ |
518. 面临挑战。
Đối mặt thử thách. |
||
|
519. 面试
phỏng vấn |
danh từ/động từ |
519. 通过面试。
Vượt qua phỏng vấn. |
||
|
520. 描述
miêu tả |
động từ |
520. 描述情况。
Miêu tả tình hình. |
||
|
521. 描写
mô tả |
động từ |
521. 描写细节。
Mô tả chi tiết. |
||
|
522. 名牌儿
hàng hiệu |
danh từ |
522. 名牌儿衣服。
Quần áo hàng hiệu. |
||
|
523. 名片
danh thiếp |
danh từ |
523. 交换名片。
Trao đổi danh thiếp. |
||
|
524. 名人
người nổi tiếng |
danh từ |
524. 历史名人。
Danh nhân lịch sử. |
||
|
525. 摸
sờ |
động từ |
525. 别摸那个。
Đừng sờ cái đó. |
||
|
526. 模特儿
người mẫu |
danh từ |
526. 她是模特儿。
Cô ấy là người mẫu. |
||
|
527. 模型
mô hình |
danh từ |
527. 建筑模型。
Mô hình kiến trúc. |
||
|
528. 末
cuối |
danh từ |
528. 月末。
Cuối tháng. |
||
|
529. 默默
âm thầm |
phó từ |
529. 默默付出。
Âm thầm cống hiến. |
||
|
530. 哪怕
dù cho |
liên từ |
530. 哪怕下雨也去。
Dù mưa cũng đi. |
||
|
531. 哪
nào |
đại từ |
531. 你去哪?
Bạn đi đâu? |
||
|
532. 男女
nam nữ |
danh từ |
532. 男女平等。
Nam nữ bình đẳng. |
||
|
533. 男士
quý ông |
danh từ |
533. 男士优先。
Quý ông ưu tiên. |
||
|
534. 难免
khó tránh |
phó từ |
534. 难免出错。
Khó tránh khỏi sai sót. |
||
|
535. 脑袋
đầu óc |
danh từ |
535. 动动脑袋。
Động não đi. |
||
|
536. 闹
ồn ào |
động từ |
536. 别闹了。
Đừng làm ồn nữa. |
||
|
537. 闹钟
đồng hồ báo thức |
danh từ |
537. 设闹钟。
Đặt báo thức. |
||
|
538. 内部
bên trong |
danh từ |
538. 内部问题。
Vấn đề nội bộ. |
||
|
539. 内科
khoa nội |
danh từ |
539. 去内科检查。
Đi khoa nội kiểm tra. |
||
|
540. 能干
giỏi giang |
tính từ |
540. 他很能干。
Anh ấy rất giỏi. |
||
|
541. 宁静
yên tĩnh |
tính từ |
541. 夜晚很宁静。
Ban đêm rất yên tĩnh. |
||
|
542. 浓
đậm |
tính từ |
542. 味道很浓。
Mùi vị rất đậm. |
||
|
543. 女士
quý bà |
danh từ |
543. 女士优先。
Quý bà ưu tiên. |
||
|
544. 暖气
máy sưởi |
danh từ |
544. 开暖气。
Bật máy sưởi. |
||
|
545. 拍照
chụp ảnh |
động từ |
545. 给我拍照。
Chụp ảnh cho tôi. |
||
|
546. 排列
sắp xếp |
động từ |
546. 排列整齐。
Sắp xếp gọn gàng. |
||
|
547. 牌
bài / biển |
danh từ |
547. 扑克牌。
Bài poker. |
||
|
548. 盘
đĩa / mâm |
danh từ/lượng từ |
548. 一盘菜。
Một đĩa thức ăn. |
||
|
549. 盘子
cái đĩa |
danh từ |
549. 洗盘子。
Rửa đĩa. |
||
|
550. 胖子
người béo |
danh từ |
550. 他是个胖子。
Anh ấy là người béo. |
||
|
551. 培训
đào tạo |
động từ |
551. 员工培训。
Đào tạo nhân viên. |
||
|
552. 培训班
lớp đào tạo |
danh từ |
552. 报名培训班。
Đăng ký lớp đào tạo. |
||
|
553. 培养
bồi dưỡng |
động từ |
553. 培养能力。
Bồi dưỡng năng lực. |
||
|
554. 培育
nuôi dưỡng |
động từ |
554. 培育人才。
Nuôi dưỡng nhân tài. |
||
|
555. 批
phê bình |
động từ |
555. 批评错误。
Phê bình sai lầm. |
||
|
556. 批
lô (lượng) |
lượng từ |
556. 一批货。
Một lô hàng. |
||
|
557. 片面
phiến diện |
tính từ |
557. 看法片面。
Cách nhìn phiến diện. |
||
|
558. 品质
chất lượng |
danh từ |
558. 产品品质好。
Chất lượng sản phẩm tốt. |
||
|
559. 平方
mét vuông |
danh từ |
559. 一百平方米。
100 mét vuông. |
||
|
560. 平静
bình tĩnh |
tính từ |
560. 心情平静。
Tâm trạng bình tĩnh. |
||
|
561. 平均
trung bình |
tính từ |
561. 平均水平。
Mức trung bình. |
||
|
562. 平稳
ổn định |
tính từ |
562. 情况平稳。
Tình hình ổn định. |
||
|
563. 迫切
cấp bách |
tính từ |
563. 迫切需要。
Nhu cầu cấp bách. |
||
|
564. 破产
phá sản |
động từ |
564. 公司破产了。
Công ty phá sản rồi. |
||
|
565. 妻子
vợ |
danh từ |
565. 我的妻子。
Vợ tôi. |
||
|
566. 期待
mong đợi |
động từ |
566. 期待成功。
Mong đợi thành công. |
||
|
567. 期间
trong thời gian |
danh từ |
567. 会议期间。
Trong thời gian hội nghị. |
||
|
568. 期末
cuối kỳ |
danh từ |
568. 期末考试。
Thi cuối kỳ. |
||
|
569. 期限
thời hạn |
danh từ |
569. 完成期限。
Thời hạn hoàn thành. |
||
|
570. 期中
giữa kỳ |
danh từ |
570. 期中考试。
Thi giữa kỳ. |
||
|
571. 其余
còn lại |
đại từ |
571. 其余的人。
Những người còn lại. |
||
|
572. 企业
doanh nghiệp |
danh từ |
572. 私人企业。
Doanh nghiệp tư nhân. |
||
|
573. 气球
bóng bay |
danh từ |
573. 放气球。
Thả bóng bay. |
||
|
574. 汽水
nước ngọt |
danh từ |
574. 喝汽水。
Uống nước ngọt. |
||
|
575. 汽油
xăng |
danh từ |
575. 加汽油。
Đổ xăng. |
||
|
576. 器官
cơ quan |
danh từ |
576. 人体器官。
Cơ quan cơ thể người. |
||
|
577. 前头
phía trước |
danh từ |
577. 他在前头。
Anh ấy ở phía trước. |
||
|
578. 前途
tiền đồ |
danh từ |
578. 前途光明。
Tiền đồ rộng mở. |
||
|
579. 浅
nông |
tính từ |
579. 水很浅。
Nước rất nông. |
||
|
580. 巧克力
sô-cô-la |
danh từ |
580. 吃巧克力。
Ăn sô-cô-la. |
||
|
581. 切
cắt |
động từ |
581. 切水果。
Cắt hoa quả. |
||
|
582. 亲爱
thân yêu |
tính từ |
582. 亲爱的朋友。
Người bạn thân yêu. |
||
|
583. 亲密
thân mật |
tính từ |
583. 亲密关系。
Quan hệ thân mật. |
||
|
584. 青春
tuổi trẻ |
danh từ |
584. 青春岁月。
Những năm tháng tuổi trẻ. |
||
|
585. 轻松
thoải mái |
tính từ |
585. 心情轻松。
Tâm trạng thoải mái. |
||
|
586. 轻易
dễ dàng |
phó từ |
586. 不要轻易放弃。
Đừng dễ dàng bỏ cuộc. |
||
|
587. 清醒
tỉnh táo |
tính từ |
587. 保持清醒。
Giữ tỉnh táo. |
||
|
588. 情景
tình huống |
danh từ |
588. 感人情景。
Tình cảnh cảm động. |
||
|
589. 穷
nghèo |
tính từ |
589. 家里很穷。
Nhà rất nghèo. |
||
|
590. 穷人
người nghèo |
danh từ |
590. 帮助穷人。
Giúp đỡ người nghèo. |
||
|
591. 秋季
mùa thu |
danh từ |
591. 秋季凉爽。
Mùa thu mát mẻ. |
||
|
592. 趋势
xu hướng |
danh từ |
592. 发展趋势。
Xu hướng phát triển. |
||
|
593. 圈
vòng |
danh từ |
593. 一圈人。
Một vòng người. |
||
|
594. 权利
quyền lợi |
danh từ |
594. 公民权利。
Quyền công dân. |
||
|
595. 却
nhưng lại |
liên từ |
595. 他想来,却没来。
Anh ấy muốn đến nhưng lại không đến. |
||
|
596. 确认
xác nhận |
động từ |
596. 请确认信息。
Vui lòng xác nhận thông tin. |
||
|
597. 然而
tuy nhiên |
liên từ |
597. 然而事实不同。
Tuy nhiên sự thật khác. |
||
|
598. 燃料
nhiên liệu |
danh từ |
598. 燃料不足。
Thiếu nhiên liệu. |
||
|
599. 燃烧
cháy |
động từ |
599. 燃烧起来。
Cháy lên. |
||
|
600. 热闹
náo nhiệt |
tính từ |
600. 场面很热闹。
Khung cảnh rất náo nhiệt. |
||
|
601. 热心
nhiệt tình |
tính từ |
601. 她对工作很热心。
Cô ấy rất nhiệt tình với công việc. |
||
|
602. 人家
người ta |
đại từ |
602. 人家都知道了。
Người ta đều biết rồi. |
||
|
603. 日记
nhật ký |
danh từ |
603. 我每天写日记。
Tôi viết nhật ký mỗi ngày. |
||
|
604. 日历
lịch |
danh từ |
604. 看一下日历。
Xem lịch một chút. |
||
|
605. 如今
hiện nay |
danh từ/phó từ |
605. 如今生活更方便。
Ngày nay cuộc sống tiện hơn. |
||
|
606. 弱
yếu |
tính từ |
606. 他身体很弱。
Anh ấy sức khỏe yếu. |
||
|
607. 伞
ô |
danh từ |
607. 带把伞吧。
Mang theo cái ô nhé. |
||
|
608. 散
tản |
động từ |
608. 人群散了。
Đám đông tản đi. |
||
|
609. 扫
quét |
động từ |
609. 扫地。
Quét nhà. |
||
|
610. 色
màu |
danh từ |
610. 颜色很亮。
Màu sắc rất sáng. |
||
|
611. 色彩
màu sắc |
danh từ |
611. 色彩丰富。
Màu sắc phong phú. |
||
|
612. 森林
rừng |
danh từ |
612. 保护森林。
Bảo vệ rừng. |
||
|
613. 晒
phơi |
động từ |
613. 晒衣服。
Phơi quần áo. |
||
|
614. 闪
lóe |
động từ |
614. 灯一闪一闪。
Đèn chớp nháy. |
||
|
615. 闪电
tia chớp |
danh từ |
615. 闪电很亮。
Tia chớp rất sáng. |
||
|
616. 善良
lương thiện |
tính từ |
616. 她很善良。
Cô ấy rất lương thiện. |
||
|
617. 善于
giỏi về |
động từ |
617. 善于表达。
Giỏi diễn đạt. |
||
|
618. 伤害
làm tổn thương |
động từ |
618. 别伤害别人。
Đừng làm tổn thương người khác. |
||
|
619. 商务
thương mại |
danh từ |
619. 商务合作。
Hợp tác thương mại. |
||
|
620. 赏
thưởng |
động từ |
620. 赏花。
Ngắm hoa. |
||
|
621. 上个月
tháng trước |
danh từ |
621. 上个月很忙。
Tháng trước rất bận. |
||
|
622. 上楼
lên lầu |
động từ |
622. 上楼休息。
Lên lầu nghỉ ngơi. |
||
|
623. 上门
đến tận nơi |
động từ |
623. 上门服务。
Dịch vụ tận nơi. |
||
|
624. 烧
đốt / nấu |
động từ |
624. 烧水。
Đun nước. |
||
|
625. 设施
cơ sở vật chất |
danh từ |
625. 公共设施。
Cơ sở công cộng. |
||
|
626. 设置
thiết lập |
động từ |
626. 设置密码。
Thiết lập mật khẩu. |
||
|
627. 申请
xin |
động từ |
627. 申请工作。
Xin việc. |
||
|
628. 身材
vóc dáng |
danh từ |
628. 身材很好。
Vóc dáng rất đẹp. |
||
|
629. 身份
thân phận |
danh từ |
629. 身份证明。
Giấy tờ tùy thân. |
||
|
630. 身高
chiều cao |
danh từ |
630. 身高一米七。
Cao 1m70. |
||
|
631. 深厚
sâu sắc |
tính từ |
631. 深厚感情。
Tình cảm sâu sắc. |
||
|
632. 神话
thần thoại |
danh từ |
632. 中国神话。
Thần thoại Trung Quốc. |
||
|
633. 神秘
bí ẩn |
tính từ |
633. 神秘人物。
Nhân vật bí ẩn. |
||
|
634. 甚至
thậm chí |
phó từ |
634. 甚至忘了时间。
Thậm chí quên cả thời gian. |
||
|
635. 失败
thất bại |
động từ |
635. 接受失败。
Chấp nhận thất bại. |
||
|
636. 失望
thất vọng |
tính từ |
636. 我很失望。
Tôi rất thất vọng. |
||
|
637. 失业
thất nghiệp |
động từ |
637. 他失业了。
Anh ấy thất nghiệp rồi. |
||
|
638. 诗
thơ |
danh từ |
638. 写诗。
Làm thơ. |
||
|
639. 诗人
nhà thơ |
danh từ |
639. 著名诗人。
Nhà thơ nổi tiếng. |
||
|
640. 湿
ướt |
tính từ |
640. 地上很湿。
Mặt đất rất ướt. |
||
|
641. 实施
thực hiện |
động từ |
641. 实施计划。
Thực hiện kế hoạch. |
||
|
642. 实用
thiết thực |
tính từ |
642. 很实用。
Rất thiết thực. |
||
|
643. 食堂
nhà ăn |
danh từ |
643. 去食堂吃饭。
Đi nhà ăn ăn cơm. |
||
|
644. 使劲
dùng sức |
phó từ |
644. 使劲推。
Đẩy mạnh. |
||
|
645. 士兵
binh lính |
danh từ |
645. 士兵训练。
Binh lính huấn luyện. |
||
|
646. 市区
trung tâm thành phố |
danh từ |
646. 住在市区。
Sống ở trung tâm thành phố. |
||
|
647. 似的
giống như |
trợ từ |
647. 像梦似的。
Như một giấc mơ. |
||
|
648. 事物
sự vật |
danh từ |
648. 客观事物。
Sự vật khách quan. |
||
|
649. 事先
trước |
phó từ |
649. 事先通知。
Thông báo trước. |
||
|
650. 试卷
bài thi |
danh từ |
650. 改试卷。
Chấm bài thi. |
||
|
651. 是否
có hay không |
phó từ |
651. 是否同意?
Có đồng ý không? |
||
|
652. 收回
thu hồi |
động từ |
652. 收回意见。
Thu lại ý kiến. |
||
|
653. 收获
thu hoạch |
danh từ |
653. 有所收获。
Có thu hoạch. |
||
|
654. 收益
lợi nhuận |
danh từ |
654. 投资收益。
Lợi nhuận đầu tư. |
||
|
655. 手工
thủ công |
danh từ |
655. 手工制作。
Làm thủ công. |
||
|
656. 手里
trong tay |
danh từ |
656. 手里有钱。
Trong tay có tiền. |
||
|
657. 手术
phẫu thuật |
danh từ |
657. 做手术。
Làm phẫu thuật. |
||
|
658. 手套
găng tay |
danh từ |
658. 戴手套。
Đeo găng tay. |
||
|
659. 守
giữ |
động từ |
659. 守规则。
Tuân thủ quy tắc. |
||
|
660. 首
bài (lượng) |
lượng từ |
660. 一首歌。
Một bài hát. |
||
|
661. 受不了
không chịu nổi |
động từ |
661. 热得受不了。
Nóng không chịu nổi. |
||
|
662. 售货员
nhân viên bán hàng |
danh từ |
662. 找售货员。
Tìm nhân viên bán hàng. |
||
|
663. 叔叔
chú / bác |
danh từ |
663. 我叔叔。
Chú tôi. |
||
|
664. 舒适
thoải mái |
tính từ |
664. 很舒适。
Rất thoải mái. |
||
|
665. 熟练
thành thạo |
tính từ |
665. 技术熟练。
Kỹ thuật thành thạo. |
||
|
666. 暑假
nghỉ hè |
danh từ |
666. 暑假回家。
Nghỉ hè về nhà. |
||
|
667. 树林
rừng cây |
danh từ |
667. 穿过树林。
Đi qua rừng cây. |
||
|
668. 树叶
lá cây |
danh từ |
668. 树叶掉了。
Lá cây rụng rồi. |
||
|
669. 数据
dữ liệu |
danh từ |
669. 分析数据。
Phân tích dữ liệu. |
||
|
670. 数码
kỹ thuật số |
danh từ |
670. 数码产品。
Sản phẩm số. |
||
|
671. 刷
chải / quét |
động từ |
671. 刷卡。
Quẹt thẻ. |
||
|
672. 刷牙
đánh răng |
động từ |
672. 刷牙洗脸。
Đánh răng rửa mặt. |
||
|
673. 刷子
bàn chải |
danh từ |
673. 买刷子。
Mua bàn chải. |
||
|
674. 帅
đẹp trai |
tính từ |
674. 他很帅。
Anh ấy rất đẹp trai. |
||
|
675. 帅哥
trai đẹp |
danh từ |
675. 那个帅哥。
Chàng trai đẹp kia. |
||
|
676. 率先
đi đầu |
phó từ |
676. 率先完成。
Hoàn thành trước tiên. |
||
|
677. 睡着
ngủ say |
động từ |
677. 他睡着了。
Anh ấy ngủ rồi. |
||
|
678. 顺序
thứ tự |
danh từ |
678. 顺序排队。
Xếp hàng theo thứ tự. |
||
|
679. 说不定
chưa chắc |
phó từ |
679. 说不定会下雨。
Chưa chắc sẽ mưa. |
||
|
680. 说服
thuyết phục |
động từ |
680. 说服别人。
Thuyết phục người khác. |
||
|
681. 思考
suy nghĩ |
động từ |
681. 思考问题。
Suy nghĩ vấn đề. |
||
|
682. 似乎
dường như |
phó từ |
682. 似乎不对。
Dường như không đúng. |
||
|
683. 松
lỏng |
tính từ |
683. 绳子松了。
Dây bị lỏng. |
||
|
684. 松树
cây thông |
danh từ |
684. 松树很高。
Cây thông rất cao. |
||
|
685. 塑料
nhựa |
danh từ |
685. 塑料制品。
Sản phẩm nhựa. |
||
|
686. 塑料袋
túi nilon |
danh từ |
686. 塑料袋收费。
Túi nilon tính phí. |
||
|
687. 酸
chua |
tính từ |
687. 味道很酸。
Vị rất chua. |
||
|
688. 酸奶
sữa chua |
danh từ |
688. 喝酸奶。
Uống sữa chua. |
||
|
689. 随手
tiện tay |
phó từ |
689. 随手关灯。
Tiện tay tắt đèn. |
||
|
690. 孙女
cháu gái |
danh từ |
690. 我的孙女。
Cháu gái tôi. |
||
|
691. 孙子
cháu trai |
danh từ |
691. 我的孙子。
Cháu trai tôi. |
||
|
692. 缩短
rút ngắn |
động từ |
692. 缩短时间。
Rút ngắn thời gian. |
||
|
693. 缩小
thu nhỏ |
động từ |
693. 缩小范围。
Thu nhỏ phạm vi. |
||
|
694. 台阶
bậc thềm |
danh từ |
694. 上台阶。
Lên bậc thềm. |
||
|
695. 台上
trên sân khấu |
danh từ |
695. 台上表演。
Biểu diễn trên sân khấu. |
||
|
696. 躺
nằm |
động từ |
696. 躺下来。
Nằm xuống. |
||
|
697. 套餐
combo |
danh từ |
697. 点套餐。
Gọi combo. |
||
|
698. 特价
giá đặc biệt |
danh từ |
698. 特价商品。
Hàng giảm giá đặc biệt. |
||
|
699. 特殊
đặc biệt |
tính từ |
699. 特殊情况。
Tình huống đặc biệt. |
||
|
700. 特征
đặc trưng |
danh từ |
700. 明显特征。
Đặc trưng rõ rệt. |
||
|
701. 提供
cung cấp |
động từ |
701. 公司为员工提供免费午餐。
Công ty cung cấp bữa trưa miễn phí cho nhân viên. |
||
|
702. 提醒
nhắc nhở |
động từ |
702. 请提醒我明天开会。
Hãy nhắc tôi ngày mai họp. |
||
|
703. 体操
thể dục |
danh từ |
703. 他每天早上做体操。
Anh ấy tập thể dục mỗi sáng. |
||
|
704. 体检
khám sức khỏe |
động từ |
704. 我下周要去体检。
Tuần sau tôi đi khám sức khỏe. |
||
|
705. 体重
cân nặng |
danh từ |
705. 他的体重增加了。
Cân nặng của anh ấy tăng lên. |
||
|
706. 替
thay cho |
giới từ |
706. 我替他回答了问题。
Tôi trả lời câu hỏi thay anh ấy. |
||
|
707. 替代
thay thế |
động từ |
707. 机器不能完全替代人工。
Máy móc không thể thay thế hoàn toàn con người. |
||
|
708. 天真
ngây thơ |
tính từ |
708. 她的想法很天真。
Suy nghĩ của cô ấy rất ngây thơ. |
||
|
709. 填
điền |
động từ |
709. 请填这张表。
Vui lòng điền vào bảng này. |
||
|
710. 填空
điền vào chỗ trống |
động từ |
710. 学生正在填空题。
Học sinh đang làm bài điền khuyết. |
||
|
711. 挑
chọn |
động từ |
711. 他挑了一件衣服。
Anh ấy chọn một bộ quần áo. |
||
|
712. 挑选
lựa chọn |
động từ |
712. 我们认真挑选产品。
Chúng tôi lựa chọn sản phẩm rất kỹ. |
||
|
713. 调皮
nghịch ngợm |
tính từ |
713. 这个孩子很调皮。
Đứa trẻ này rất nghịch. |
||
|
714. 挑
nâng, gánh |
động từ |
714. 他挑着两桶水回家。
Anh ấy gánh hai thùng nước về nhà. |
||
|
715. 挑战
thách thức |
động từ |
715. 这是一个新的挑战。
Đây là một thử thách mới. |
||
|
716. 贴
dán |
động từ |
716. 把海报贴在墙上。
Dán áp phích lên tường. |
||
|
717. 停下
dừng lại |
động từ |
717. 雨终于停下了。
Mưa cuối cùng cũng dừng lại. |
||
|
718. 挺
trụ lại / chịu được |
động từ |
718. 他挺过了最困难的时候。
Anh ấy đã vượt qua giai đoạn khó khăn nhất. |
||
|
719. 通知书
giấy báo |
danh từ |
719. 我收到了录取通知书。
Tôi nhận được giấy báo trúng tuyển. |
||
|
720. 同情
đồng cảm |
động từ |
720. 我很同情他的遭遇。
Tôi rất đồng cảm với hoàn cảnh của anh ấy. |
||
|
721. 童话
truyện cổ tích |
danh từ |
721. 孩子喜欢听童话。
Trẻ con thích nghe truyện cổ tích. |
||
|
722. 童年
tuổi thơ |
danh từ |
722. 童年是最快乐的时光。
Tuổi thơ là khoảng thời gian hạnh phúc nhất. |
||
|
723. 统计
thống kê |
động từ |
723. 数据已经统计好了。
Dữ liệu đã được thống kê xong. |
||
|
724. 统一
thống nhất |
động từ |
724. 我们意见不统一。
Ý kiến của chúng tôi không thống nhất. |
||
|
725. 痛快
sướng, đã |
tính từ |
725. 这样说出来真痛快。
Nói ra như vậy thật đã. |
||
|
726. 投
ném / đầu tư |
động từ |
726. 他把球投进篮筐。
Anh ấy ném bóng vào rổ. |
||
|
727. 投入
đầu tư / dốc sức |
động từ |
727. 她投入很多精力工作。
Cô ấy dồn rất nhiều tâm sức vào công việc. |
||
|
728. 投诉
khiếu nại |
động từ |
728. 客户投诉服务不好。
Khách hàng khiếu nại dịch vụ kém. |
||
|
729. 投资
đầu tư |
động từ |
729. 他投资房地产。
Anh ấy đầu tư bất động sản. |
||
|
730. 透
xuyên qua |
động từ |
730. 阳光透过窗户。
Ánh nắng xuyên qua cửa sổ. |
||
|
731. 透明
trong suốt |
tính từ |
731. 这杯水是透明的。
Cốc nước này trong suốt. |
||
|
732. 图案
hoa văn |
danh từ |
732. 这件衣服的图案很好看。
Hoa văn của áo này rất đẹp. |
||
|
733. 途中
trên đường |
danh từ |
733. 途中遇到了朋友。
Trên đường gặp bạn bè. |
||
|
734. 土地
đất đai |
danh từ |
734. 土地价格上涨了。
Giá đất tăng lên. |
||
|
735. 推迟
hoãn |
động từ |
735. 会议被推迟了。
Cuộc họp bị hoãn. |
||
|
736. 推销
tiếp thị |
động từ |
736. 他负责推销产品。
Anh ấy phụ trách bán hàng. |
||
|
737. 脱
cởi |
động từ |
737. 进屋前请脱鞋。
Trước khi vào nhà hãy cởi giày. |
||
|
738. 袜子
tất |
danh từ |
738. 我买了一双袜子。
Tôi mua một đôi tất. |
||
|
739. 外汇
ngoại hối |
danh từ |
739. 公司需要外汇结算。
Công ty cần thanh toán ngoại hối. |
||
|
740. 外交官
nhà ngoại giao |
danh từ |
740. 他是一名外交官。
Anh ấy là nhà ngoại giao. |
||
|
741. 外套
áo khoác |
danh từ |
741. 天冷了,穿外套吧。
Trời lạnh rồi, mặc áo khoác đi. |
||
|
742. 弯
cong |
tính từ |
742. 这条路很弯。
Con đường này rất cong. |
||
|
743. 晚点
trễ |
phó từ |
743. 火车晚点了。
Tàu bị trễ giờ. |
||
|
744. 万一
lỡ như |
liên từ |
744. 万一下雨怎么办?
Lỡ như mưa thì sao? |
||
|
745. 王
vua |
danh từ |
745. 他是国王。
Ông ấy là vua. |
||
|
746. 网络
mạng |
danh từ |
746. 网络速度很快。
Tốc độ mạng rất nhanh. |
||
|
747. 网址
địa chỉ web |
danh từ |
747. 请发给我网址。
Hãy gửi cho tôi địa chỉ web. |
||
|
748. 微笑
mỉm cười |
động từ |
748. 她对我微笑。
Cô ấy mỉm cười với tôi. |
||
|
749. 微信
|
danh từ |
749. 我们用微信联系。
Chúng tôi liên lạc qua WeChat. |
||
|
750. 围巾
khăn quàng |
danh từ |
750. 她戴着围巾。
Cô ấy quàng khăn. |
||
|
751. 维持
duy trì |
động từ |
751. 公司维持正常运作。
Công ty duy trì hoạt động bình thường. |
||
|
752. 维护
bảo vệ |
động từ |
752. 我们要维护权益。
Chúng ta cần bảo vệ quyền lợi. |
||
|
753. 维修
sửa chữa |
động từ |
753. 工人正在维修机器。
Công nhân đang sửa máy. |
||
|
754. 尾巴
đuôi |
danh từ |
754. 狗有一条尾巴。
Con chó có một cái đuôi. |
||
|
755. 未必
chưa chắc |
phó từ |
755. 他未必知道真相。
Anh ấy chưa chắc đã biết sự thật. |
||
|
756. 未来
tương lai |
danh từ |
756. 未来充满希望。
Tương lai đầy hy vọng. |
||
|
757. 位于
tọa lạc |
động từ |
757. 学校位于市中心。
Trường nằm ở trung tâm thành phố. |
||
|
758. 位置
vị trí |
danh từ |
758. 请坐在这个位置。
Hãy ngồi ở vị trí này. |
||
|
759. 味儿
mùi vị |
danh từ |
759. 这汤味儿不错。
Canh này vị khá ngon. |
||
|
760. 喂
cho ăn / gọi |
động từ |
760. 喂孩子吃饭。
Cho đứa trẻ ăn. |
||
|
761. 稳
vững |
tính từ |
761. 这把椅子很稳。
Cái ghế này rất vững. |
||
|
762. 稳定
ổn định |
tính từ |
762. 工作比较稳定。
Công việc khá ổn định. |
||
|
763. 问候
hỏi thăm |
động từ |
763. 请代我问候他。
Hãy thay tôi hỏi thăm anh ấy. |
||
|
764. 无
không có, không |
động từ / phủ định |
764. 他无话可说。
Anh ấy không có gì để nói. |
||
|
765. 无法
không thể |
phó từ |
765. 我无法理解。
Tôi không thể hiểu. |
||
|
766. 无聊
chán |
tính từ |
766. 今天很无聊。
Hôm nay rất chán. |
||
|
767. 无论
bất luận |
liên từ |
767. 无论如何,我都会去。
Dù thế nào tôi cũng sẽ đi. |
||
|
768. 无数
vô số |
tính từ |
768. 无数星星在天空。
Vô số vì sao trên bầu trời. |
||
|
769. 无所谓
không sao |
động từ |
769. 我无所谓。
Tôi không sao cả. |
||
|
770. 无限
vô hạn |
tính từ |
770. 人的潜力是无限的。
Tiềm năng con người là vô hạn. |
||
|
771. 五颜六色
đủ màu |
tính từ |
771. 花园里五颜六色。
Khu vườn đầy màu sắc. |
||
|
772. 误会
hiểu lầm |
danh từ |
772. 这是个误会。
Đây là một hiểu lầm. |
||
|
773. 西瓜
dưa hấu |
danh từ |
773. 我喜欢吃西瓜。
Tôi thích ăn dưa hấu. |
||
|
774. 吸
hút |
động từ |
774. 吸空气。
Hít không khí. |
||
|
775. 吸管
ống hút |
danh từ |
775. 用吸管喝水。
Uống nước bằng ống hút. |
||
|
776. 吸收
hấp thụ |
động từ |
776. 植物吸收阳光。
Cây hấp thụ ánh nắng. |
||
|
777. 吸烟
hút thuốc |
động từ |
777. 公共场所禁止吸烟。
Cấm hút thuốc nơi công cộng. |
||
|
778. 吸引
thu hút |
động từ |
778. 这部电影很吸引人。
Bộ phim này rất thu hút. |
||
|
779. 喜爱
yêu thích |
động từ |
779. 我喜爱这本书。
Tôi yêu thích cuốn sách này. |
||
|
780. 系列
loạt |
danh từ |
780. 这是新产品系列。
Đây là loạt sản phẩm mới. |
||
|
781. 系统
hệ thống |
danh từ |
781. 系统正在升级。
Hệ thống đang nâng cấp. |
||
|
782. 细
mảnh |
tính từ |
782. 这条线很细。
Sợi dây này rất mảnh. |
||
|
783. 细节
chi tiết |
danh từ |
783. 注意细节。
Chú ý chi tiết. |
||
|
784. 细致
tỉ mỉ |
tính từ |
784. 工作非常细致。
Công việc rất tỉ mỉ. |
||
|
785. 下个月
tháng sau |
danh từ |
785. 下个月见。
Gặp lại tháng sau. |
||
|
786. 下降
giảm |
động từ |
786. 温度下降了。
Nhiệt độ giảm rồi. |
||
|
787. 下楼
xuống lầu |
động từ |
787. 他下楼买东西。
Anh ấy xuống lầu mua đồ. |
||
|
788. 下载
tải xuống |
động từ |
788. 下载文件。
Tải tệp xuống. |
||
|
789. 夏季
mùa hè |
danh từ |
789. 夏季天气很热。
Mùa hè rất nóng. |
||
|
790. 鲜
tươi |
tính từ |
790. 鱼很鲜。
Cá rất tươi. |
||
|
791. 鲜花
hoa tươi |
danh từ |
791. 送她鲜花。
Tặng cô ấy hoa tươi. |
||
|
792. 鲜明
rõ ràng |
tính từ |
792. 观点很鲜明。
Quan điểm rất rõ ràng. |
||
|
793. 咸
mặn |
tính từ |
793. 汤有点咸。
Canh hơi mặn. |
||
|
794. 显著
rõ rệt |
tính từ |
794. 效果很显著。
Hiệu quả rất rõ rệt. |
||
|
795. 县
huyện |
danh từ |
795. 他住在一个县。
Anh ấy sống ở một huyện. |
||
|
796. 限制
hạn chế |
động từ |
796. 速度被限制了。
Tốc độ bị hạn chế. |
||
|
797. 相处
chung sống |
động từ |
797. 我们相处得很好。
Chúng tôi sống hòa thuận. |
||
|
798. 相反
ngược lại |
phó từ |
798. 情况正好相反。
Tình hình hoàn toàn ngược lại. |
||
|
799. 箱
thùng |
danh từ |
799. 一个大箱。
Một cái thùng lớn. |
||
|
800. 箱子
cái hộp |
danh từ |
800. 把书放进箱子。
Cho sách vào hộp. |
||
|
801. 想念
nhớ |
động từ |
801. 我很想念家人。
Tôi rất nhớ gia đình. |
||
|
802. 想象
tưởng tượng |
động từ |
802. 想象未来。
Tưởng tượng tương lai. |
||
|
803. 项
hạng, mục |
lượng từ |
803. 一项任务。
Một nhiệm vụ. |
||
|
804. 项目
dự án |
danh từ |
804. 项目开始了。
Dự án bắt đầu rồi. |
||
|
805. 相片
ảnh |
danh từ |
805. 看相片。
Xem ảnh. |
||
|
806. 消化
tiêu hóa |
động từ |
806. 不容易消化。
Không dễ tiêu hóa. |
||
|
807. 销售
bán hàng |
động từ |
807. 销售产品。
Bán sản phẩm. |
||
|
808. 小吃
đồ ăn vặt |
danh từ |
808. 夜市小吃。
Đồ ăn vặt chợ đêm. |
||
|
809. 小伙子
chàng trai |
danh từ |
809. 那个小伙子。
Chàng trai kia. |
||
|
810. 小型
cỡ nhỏ |
tính từ |
810. 小型企业。
Doanh nghiệp nhỏ. |
||
|
811. 效率
hiệu suất |
danh từ |
811. 提高效率。
Nâng cao hiệu suất. |
||
|
812. 些
một ít |
lượng từ |
812. 一些问题。
Một vài vấn đề. |
||
|
813. 心理
tâm lý |
danh từ |
813. 心理压力。
Áp lực tâm lý. |
||
|
814. 新郎
chú rể |
danh từ |
814. 新郎新娘。
Chú rể cô dâu. |
||
|
815. 新娘
cô dâu |
danh từ |
815. 新娘很漂亮。
Cô dâu rất đẹp. |
||
|
816. 新鲜
tươi |
tính từ |
816. 新鲜水果。
Trái cây tươi. |
||
|
817. 新型
kiểu mới |
tính từ |
817. 新型产品。
Sản phẩm kiểu mới. |
||
|
818. 兴奋
hưng phấn |
tính từ |
818. 感到兴奋。
Cảm thấy phấn khích. |
||
|
819. 形容
miêu tả |
động từ |
819. 难以形容。
Khó miêu tả. |
||
|
820. 形势
tình hình |
danh từ |
820. 当前形势。
Tình hình hiện tại. |
||
|
821. 型
loại, kiểu |
danh từ |
821. 这种型。
Loại này. |
||
|
822. 型号
mẫu mã |
danh từ |
822. 产品型号。
Mã sản phẩm. |
||
|
823. 醒
tỉnh |
động từ |
823. 醒过来。
Tỉnh lại. |
||
|
824. 兴趣
hứng thú |
danh từ |
824. 有兴趣。
Có hứng thú. |
||
|
825. 性质
tính chất |
danh từ |
825. 工作性质。
Tính chất công việc. |
||
|
826. 兄弟
anh em |
danh từ |
826. 兄弟姐妹。
Anh em chị em. |
||
|
827. 胸部
ngực |
danh từ |
827. 胸部疼。
Đau ngực. |
||
|
828. 修理
sửa chữa |
động từ |
828. 修理机器。
Sửa máy. |
||
|
829. 选择
lựa chọn |
động từ |
829. 做出选择。
Đưa ra lựa chọn. |
||
|
830. 学分
tín chỉ |
danh từ |
830. 修学分。
Học tín chỉ. |
||
|
831. 学年
năm học |
danh từ |
831. 新学年。
Năm học mới. |
||
|
832. 学时
giờ học |
danh từ |
832. 学时安排。
Sắp xếp giờ học. |
||
|
833. 学术
học thuật |
danh từ |
833. 学术研究。
Nghiên cứu học thuật. |
||
|
834. 学问
học vấn |
danh từ |
834. 很有学问。
Rất có học vấn. |
||
|
835. 寻找
tìm kiếm |
động từ |
835. 寻找答案。
Tìm câu trả lời. |
||
|
836. 迅速
nhanh chóng |
tính từ |
836. 迅速发展。
Phát triển nhanh. |
||
|
837. 牙
răng |
danh từ |
837. 牙疼。
Đau răng. |
||
|
838. 牙刷
bàn chải |
danh từ |
838. 买牙刷。
Mua bàn chải. |
||
|
839. 亚运会
Á vận hội |
danh từ |
839. 亚运会开幕。
Á vận hội khai mạc. |
||
|
840. 呀
nhỉ / à |
trợ từ |
840. 好漂亮呀!
Đẹp quá nhỉ! |
||
|
841. 延长
kéo dài |
động từ |
841. 延长时间。
Kéo dài thời gian. |
||
|
842. 延期
hoãn |
động từ |
842. 比赛延期。
Trận đấu hoãn. |
||
|
843. 延续
tiếp tục |
động từ |
843. 延续传统。
Tiếp nối truyền thống. |
||
|
844. 严
nghiêm |
tính từ |
844. 很严。
Rất nghiêm. |
||
|
845. 严格
nghiêm khắc |
tính từ |
845. 严格要求。
Yêu cầu nghiêm khắc. |
||
|
846. 严重
nghiêm trọng |
tính từ |
846. 问题严重。
Vấn đề nghiêm trọng. |
||
|
847. 研究
nghiên cứu |
động từ |
847. 研究问题。
Nghiên cứu vấn đề. |
||
|
848. 研究生
nghiên cứu sinh |
danh từ |
848. 读研究生。
Học cao học. |
||
|
849. 研制
nghiên cứu chế tạo |
động từ |
849. 研制新药。
Nghiên cứu thuốc mới. |
||
|
850. 盐
muối |
danh từ |
850. 放点盐。
Cho chút muối. |
||
|
851. 眼镜
kính |
danh từ |
851. 戴眼镜。
Đeo kính. |
||
|
852. 眼泪
nước mắt |
danh từ |
852. 流眼泪。
Rơi nước mắt. |
||
|
853. 眼里
trong mắt |
danh từ |
853. 在我眼里。
Trong mắt tôi. |
||
|
854. 演讲
diễn thuyết |
động từ |
854. 发表演讲。
Phát biểu diễn thuyết. |
||
|
855. 阳台
ban công |
danh từ |
855. 阳台很大。
Ban công lớn. |
||
|
856. 养成
hình thành |
động từ |
856. 养成习惯。
Hình thành thói quen. |
||
|
857. 腰
eo |
danh từ |
857. 腰疼。
Đau eo. |
||
|
858. 摇
lắc |
động từ |
858. 摇头。
Lắc đầu. |
||
|
859. 药物
thuốc |
danh từ |
859. 药物治疗。
Điều trị bằng thuốc. |
||
|
860. 要
nếu |
liên từ |
860. 要下雨,就不去。
Nếu mưa thì không đi. |
||
|
861. 业余
nghiệp dư |
tính từ |
861. 业余时间。
Thời gian rảnh. |
||
|
862. 叶子
lá cây |
danh từ |
862. 树叶。
Lá cây. |
||
|
863. 医疗
y tế |
danh từ |
863. 医疗服务。
Dịch vụ y tế. |
||
|
864. 医学
y học |
danh từ |
864. 学医学。
Học y. |
||
|
865. 依靠
dựa vào |
động từ |
865. 依靠自己。
Dựa vào bản thân. |
||
|
866. 依然
vẫn |
phó từ |
866. 依然努力。
Vẫn nỗ lực. |
||
|
867. 一律
tất cả đều |
phó từ |
867. 一律免费。
Tất cả đều miễn phí. |
||
|
868. 一再
nhiều lần |
phó từ |
868. 一再强调。
Nhấn mạnh nhiều lần. |
||
|
869. 一致
nhất trí |
tính từ |
869. 意见一致。
Ý kiến thống nhất. |
||
|
870. 移
di chuyển |
động từ |
870. 移位置。
Di chuyển vị trí. |
||
|
871. 移动
di động |
động từ |
871. 移动设备。
Thiết bị di động. |
||
|
872. 移民
nhập cư |
động từ |
872. 移民国外。
Di cư ra nước ngoài. |
||
|
873. 遗产
di sản |
danh từ |
873. 文化遗产。
Di sản văn hóa. |
||
|
874. 遗传
di truyền |
động từ |
874. 遗传疾病。
Bệnh di truyền. |
||
|
875. 疑问
nghi vấn |
danh từ |
875. 提出疑问。
Đưa ra nghi vấn. |
||
|
876. 以及
và |
liên từ |
876. 父母以及孩子。
Bố mẹ và con cái. |
||
|
877. 以内
trong vòng |
danh từ |
877. 三天以内。
Trong vòng 3 ngày. |
||
|
878. 一般来说
nói chung |
phó từ |
878. 一般来说是这样。
Nói chung là vậy. |
||
|
879. 义务
nghĩa vụ |
danh từ |
879. 公民义务。
Nghĩa vụ công dân. |
||
|
880. 议论
bàn luận |
động từ |
880. 大家议论。
Mọi người bàn luận. |
||
|
881. 引
dẫn |
động từ |
881. 引导方向。
Dẫn hướng. |
||
|
882. 引导
hướng dẫn |
động từ |
882. 引导学生。
Hướng dẫn học sinh. |
||
|
883. 引进
du nhập |
động từ |
883. 引进技术。
Du nhập công nghệ. |
||
|
884. 引起
gây ra |
động từ |
884. 引起注意。
Gây chú ý. |
||
|
885. 应
nên / phải |
động từ |
885. 应努力。
Nên cố gắng. |
||
|
886. 英勇
anh dũng |
tính từ |
886. 英勇行为。
Hành động anh dũng. |
||
|
887. 营业
kinh doanh |
động từ |
887. 开始营业。
Bắt đầu kinh doanh. |
||
|
888. 赢得
giành được |
động từ |
888. 赢得比赛。
Giành chiến thắng. |
||
|
889. 影子
bóng |
danh từ |
889. 看到影子。
Thấy bóng. |
||
|
890. 勇敢
dũng cảm |
tính từ |
890. 勇敢面对。
Dũng cảm đối mặt. |
||
|
891. 勇气
dũng khí |
danh từ |
891. 需要勇气。
Cần dũng khí. |
||
|
892. 用途
công dụng |
danh từ |
892. 用途广。
Công dụng rộng. |
||
|
893. 优良
ưu tú |
tính từ |
893. 优良品质。
Phẩm chất ưu tú. |
||
|
894. 优美
ưu mỹ |
tính từ |
894. 风景优美。
Phong cảnh đẹp. |
||
|
895. 优秀
xuất sắc |
tính từ |
895. 优秀学生。
Học sinh xuất sắc. |
||
|
896. 邮局
bưu điện |
danh từ |
896. 去邮局。
Đi bưu điện. |
||
|
897. 有劲儿
có sức |
tính từ |
897. 很有劲儿。
Rất khỏe. |
||
|
898. 有趣
thú vị |
tính từ |
898. 很有趣。
Rất thú vị. |
||
|
899. 有限
có hạn |
tính từ |
899. 时间有限。
Thời gian có hạn. |
||
|
900. 幼儿园
mẫu giáo |
danh từ |
900. 上幼儿园。
Học mẫu giáo. |
||
|
901. 于是
vì thế |
phó từ |
901. 下雨了,于是我们回家。
Trời mưa nên chúng tôi về nhà. |
||
|
902. 语法
ngữ pháp |
danh từ |
902. 学语法。
Học ngữ pháp. |
||
|
903. 语音
ngữ âm |
danh từ |
903. 注意语音。
Chú ý ngữ âm. |
||
|
904. 玉
ngọc |
danh từ |
904. 玉石很贵。
Ngọc rất đắt. |
||
|
905. 玉米
ngô |
danh từ |
905. 吃玉米。
Ăn ngô. |
||
|
906. 预测
dự đoán |
động từ |
906. 预测结果。
Dự đoán kết quả. |
||
|
907. 预订
đặt trước |
động từ |
907. 预订机票。
Đặt vé máy bay. |
||
|
908. 遇
gặp |
động từ |
908. 遇困难。
Gặp khó khăn. |
||
|
909. 遇到
gặp phải |
động từ |
909. 遇到问题。
Gặp vấn đề. |
||
|
910. 遇见
gặp |
động từ |
910. 遇见朋友。
Gặp bạn. |
||
|
911. 原料
nguyên liệu |
danh từ |
911. 食品原料。
Nguyên liệu thực phẩm. |
||
|
912. 原则
nguyên tắc |
danh từ |
912. 工作原则。
Nguyên tắc làm việc. |
||
|
913. 圆
tròn |
tính từ |
913. 桌子是圆的。
Cái bàn hình tròn. |
||
|
914. 圆满
viên mãn |
tính từ |
914. 圆满结束。
Kết thúc viên mãn. |
||
|
915. 约会
hẹn hò |
động từ |
915. 约会时间。
Thời gian hẹn. |
||
|
916. 月底
cuối tháng |
danh từ |
916. 月底结账。
Cuối tháng quyết toán. |
||
|
917. 阅读
đọc |
động từ |
917. 阅读文章。
Đọc bài viết. |
||
|
918. 运动会
đại hội thể thao |
danh từ |
918. 开运动会。
Tổ chức đại hội thể thao. |
||
|
919. 运动员
vận động viên |
danh từ |
919. 运动员训练。
VĐV luyện tập. |
||
|
920. 运气
vận may |
danh từ |
920. 运气不错。
Vận may không tệ. |
||
|
921. 运用
vận dụng |
động từ |
921. 运用知识。
Vận dụng kiến thức. |
||
|
922. 再三
nhiều lần |
phó từ |
922. 再三提醒。
Nhắc đi nhắc lại. |
||
|
923. 在乎
để ý |
động từ |
923. 我不在乎。
Tôi không để ý. |
||
|
924. 在于
nằm ở |
động từ |
924. 问题在于他。
Vấn đề nằm ở anh ấy. |
||
|
925. 赞成
tán thành |
động từ |
925. 我赞成。
Tôi tán thành. |
||
|
926. 赞赏
khen ngợi |
động từ |
926. 赞赏表现。
Khen ngợi biểu hiện. |
||
|
927. 赞助
tài trợ |
động từ |
927. 赞助活动。
Tài trợ hoạt động. |
||
|
928. 造型
tạo hình |
danh từ |
928. 发型造型。
Tạo kiểu tóc. |
||
|
929. 战斗
chiến đấu |
động từ |
929. 战斗到底。
Chiến đấu đến cùng. |
||
|
930. 战胜
chiến thắng |
động từ |
930. 战胜困难。
Vượt qua khó khăn. |
||
|
931. 战士
chiến sĩ |
danh từ |
931. 英勇战士。
Chiến sĩ anh dũng. |
||
|
932. 战争
chiến tranh |
danh từ |
932. 反对战争。
Phản đối chiến tranh. |
||
|
933. 丈夫
chồng |
danh từ |
933. 她的丈夫。
Chồng của cô ấy. |
||
|
934. 招呼
chào hỏi |
động từ |
934. 打招呼。
Chào hỏi. |
||
|
935. 着
trợ từ |
trợ từ |
935. 门开着。
Cửa đang mở. |
||
|
936. 着火
cháy |
động từ |
936. 房子着火了。
Nhà bị cháy rồi. |
||
|
937. 着急
lo lắng |
tính từ |
937. 别着急。
Đừng lo. |
||
|
938. 召开
triệu tập |
động từ |
938. 召开会议。
Triệu tập cuộc họp. |
||
|
939. 折
gập / giảm |
động từ |
939. 打折。
Giảm giá. |
||
|
940. 针
kim |
danh từ |
940. 一根针。
Một cây kim. |
||
|
941. 针对
nhằm vào |
giới từ |
941. 针对问题。
Nhằm vào vấn đề. |
||
|
942. 阵
đợt |
lượng từ |
942. 一阵风。
Một cơn gió. |
||
|
943. 争论
tranh luận |
động từ |
943. 激烈争论。
Tranh luận gay gắt. |
||
|
944. 征服
chinh phục |
động từ |
944. 征服困难。
Chinh phục khó khăn. |
||
|
945. 征求
xin ý kiến |
động từ |
945. 征求意见。
Xin ý kiến. |
||
|
946. 政府
chính phủ |
danh từ |
946. 政府部门。
Cơ quan chính phủ. |
||
|
947. 政治
chính trị |
danh từ |
947. 政治问题。
Vấn đề chính trị. |
||
|
948. 之后
sau đó |
danh từ |
948. 吃饭之后。
Sau khi ăn. |
||
|
949. 之间
giữa |
danh từ |
949. 你我之间。
Giữa bạn và tôi. |
||
|
950. 之前
trước đó |
danh từ |
950. 开会之前。
Trước khi họp. |
||
|
951. 之一
một trong |
danh từ |
951. 原因之一。
Một trong các nguyên nhân. |
||
|
952. 支
chi / chống |
động từ |
952. 支桌子。
Chống bàn. |
||
|
953. 植物
thực vật |
danh từ |
953. 保护植物。
Bảo vệ thực vật. |
||
|
954. 指挥
chỉ huy |
động từ |
954. 指挥交通。
Chỉ huy giao thông. |
||
|
955. 制订
đề ra |
động từ |
955. 制订计划。
Đề ra kế hoạch. |
||
|
956. 质量
chất lượng |
danh từ |
956. 产品质量。
Chất lượng sản phẩm. |
||
|
957. 治
chữa trị |
động từ |
957. 治病。
Chữa bệnh. |
||
|
958. 治疗
điều trị |
động từ |
958. 接受治疗。
Tiếp nhận điều trị. |
||
|
959. 智力
trí tuệ |
danh từ |
959. 智力发展。
Phát triển trí tuệ. |
||
|
960. 智能
thông minh |
danh từ |
960. 智能设备。
Thiết bị thông minh. |
||
|
961. 中介
trung gian |
danh từ |
961. 房产中介。
Môi giới nhà đất. |
||
|
962. 种类
chủng loại |
danh từ |
962. 产品种类。
Chủng loại sản phẩm. |
||
|
963. 中奖
trúng thưởng |
động từ |
963. 中奖了。
Trúng thưởng rồi. |
||
|
964. 种
chủng |
danh từ |
964. 种不同。
Chủng khác nhau. |
||
|
965. 种植
trồng |
động từ |
965. 种植水果。
Trồng trái cây. |
||
|
966. 重量
trọng lượng |
danh từ |
966. 测重量。
Đo trọng lượng. |
||
|
967. 逐步
từng bước |
phó từ |
967. 逐步提高。
Nâng cao từng bước. |
||
|
968. 逐渐
dần dần |
phó từ |
968. 逐渐习惯。
Dần quen. |
||
|
969. 主题
chủ đề |
danh từ |
969. 会议主题。
Chủ đề hội nghị. |
||
|
970. 主席
chủ tịch |
danh từ |
970. 公司主席。
Chủ tịch công ty. |
||
|
971. 祝福
chúc phúc |
động từ |
971. 祝福你。
Chúc phúc cho bạn. |
||
|
972. 著名
nổi tiếng |
tính từ |
972. 著名作家。
Nhà văn nổi tiếng. |
||
|
973. 著作
tác phẩm |
danh từ |
973. 文学著作。
Tác phẩm văn học. |
||
|
974. 抓紧
tranh thủ |
động từ |
974. 抓紧时间。
Tranh thủ thời gian. |
||
|
975. 专心
chuyên tâm |
tính từ |
975. 专心学习。
Chuyên tâm học. |
||
|
976. 转动
xoay |
động từ |
976. 转动机器。
Xoay máy. |
||
|
977. 转告
chuyển lời |
động từ |
977. 请转告他。
Nhờ chuyển lời cho anh ấy. |
||
|
978. 转身
quay người |
động từ |
978. 转身离开。
Quay người rời đi. |
||
|
979. 转弯
rẽ |
động từ |
979. 前面转弯。
Phía trước rẽ. |
||
|
980. 转移
chuyển dời |
động từ |
980. 转移注意力。
Chuyển sự chú ý. |
||
|
981. 装修
trang trí |
động từ |
981. 房子装修。
Trang trí nhà. |
||
|
982. 装置
thiết bị |
danh từ |
982. 安全装置。
Thiết bị an toàn. |
||
|
983. 追求
theo đuổi |
động từ |
983. 追求梦想。
Theo đuổi ước mơ. |
||
|
984. 准时
đúng giờ |
tính từ |
984. 准时到达。
Đến đúng giờ. |
||
|
985. 资料
tài liệu |
danh từ |
985. 查资料。
Tra tài liệu. |
||
|
986. 资源
tài nguyên |
danh từ |
986. 自然资源。
Tài nguyên thiên nhiên. |
||
|
987. 自
tự |
phó từ |
987. 自完成。
Tự hoàn thành. |
||
|
988. 自信
tự tin |
tính từ |
988. 很自信。
Rất tự tin. |
||
|
989. 字母
chữ cái |
danh từ |
989. 英文字母。
Chữ cái tiếng Anh. |
||
|
990. 综合
tổng hợp |
động từ |
990. 综合分析。
Phân tích tổng hợp. |
||
|
991. 总共
tổng cộng |
phó từ |
991. 总共三人。
Tổng cộng ba người. |
||
|
992. 总理
thủ tướng |
danh từ |
992. 国务总理。
Thủ tướng. |
||
|
993. 总统
tổng thống |
danh từ |
993. 美国总统。
Tổng thống Mỹ. |
||
|
994. 总之
tóm lại |
liên từ |
994. 总之要努力。
Tóm lại phải cố gắng. |
||
|
995. 阻止
ngăn cản |
động từ |
995. 阻止事故。
Ngăn tai nạn. |
||
|
996. 嘴巴
miệng |
danh từ |
996. 闭上嘴巴。
Khép miệng. |
||
|
997. 最初
ban đầu |
danh từ |
997. 最初想法。
Ý nghĩ ban đầu. |
||
|
998. 作出
đưa ra |
động từ |
998. 作出决定。
Đưa ra quyết định. |
||
|
999. 作为
với tư cách |
giới từ |
999. 作为老师。
Với tư cách giáo viên. |
||
|
1000. 做梦
nằm mơ |
động từ |
1000. 做美梦。
Mơ đẹp. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung