Trọn bộ 772 từ vựng HSK 2 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết

Bảng danh sách 772 từ vựng tiếng Trung HSK 2 đầy đủ kèm phiên âm và dịch nghĩa
Từ vựng Từ loại Ví dụ

1. 啊

à, nhé, nhỉ

trợ từ

1. 好啊!

Được thôi!

2. 爱情

tình yêu

danh từ

2. 相信爱情。

Tin vào tình yêu.

3. 爱人

người yêu / vợ chồng

danh từ

3. 我的爱人。

Người yêu của tôi.

4. 安静

yên tĩnh

tính từ

4. 这里很安静。

Ở đây rất yên tĩnh.

5. 安全

an toàn

tính từ

5. 很安全。

Rất an toàn.

6. 白色

màu trắng

danh từ

6. 白色衣服。

Quần áo trắng.

7. 班长

lớp trưởng

danh từ

7. 她是班长。

Cô ấy là lớp trưởng.

8. 办

làm, xử lý

động từ

8. 办事情。

Xử lý công việc.

9. 办法

cách, biện pháp

danh từ

9. 有办法。

Có cách.

10. 办公室

văn phòng

danh từ

10. 在办公室。

Ở văn phòng.

11. 半夜

nửa đêm

danh từ

11. 半夜醒了。

Nửa đêm tỉnh dậy.

12. 帮助

giúp đỡ

động từ

12. 帮助别人。

Giúp người khác.

13. 饱

no

tính từ

13. 我吃饱了。

Tôi ăn no rồi.

14. 报名

đăng ký

động từ

14. 报名参加。

Đăng ký tham gia.

15. 报纸

báo

danh từ

15. 看报纸。

Đọc báo.

16. 北方

miền Bắc

danh từ

16. 住在北方。

Sống ở miền Bắc.

17. 背(动)

mang, đeo

động từ

17. 背包。

Đeo cặp.

18. 比如

ví dụ

phó từ

18. 比如这样。

Ví dụ như vậy.

19. 比如说

ví dụ như

phó từ

19. 比如说我。

Ví dụ như tôi.

20. 笔

bút

danh từ

20. 一支笔。

Một cây bút.

21. 笔记

ghi chép

danh từ

21. 写笔记。

Ghi chép.

22. 笔记本

vở, laptop

danh từ

22. 我的笔记本。

Quyển vở của tôi.

23. 必须

phải

động từ

23. 必须去。

Phải đi.

24. 边

bên, cạnh

danh từ

24. 左边。

Bên trái.

25. 变

thay đổi

động từ

25. 变了。

Thay đổi rồi.

26. 变成

trở thành

động từ

26. 变成老师。

Trở thành giáo viên.

27. 遍

lần (lượng từ)

lượng

27. 看一遍。

Xem một lần.

28. 表

bảng, biểu

danh từ

28. 时间表。

Bảng thời gian.

29. 表示

biểu thị

động từ

29. 表示感谢。

Bày tỏ cảm ơn.

30. 不错

không tệ

tính từ

30. 这个不错。

Cái này không tệ.

31. 不但

không những

liên từ

31. 不但会说。

Không những biết nói.

32. 不够

không đủ

tính từ

32. 钱不够。

Tiền không đủ.

33. 不过

nhưng

liên từ

33. 不过很贵。

Nhưng rất đắt.

34. 不太

không lắm

phó từ

34. 不太好。

Không tốt lắm.

35. 不要

đừng

phó từ

35. 不要走。

Đừng đi.

36. 不好意思

ngại quá

tính từ

36. 不好意思啊。

Ngại quá à.

37. 不久

không lâu

phó từ

37. 不久以后。

Không lâu sau.

38. 不满

không hài lòng

động từ

38. 不满结果。

Không hài lòng kết quả.

39. 不如

không bằng

động từ

39. 不如你。

Không bằng bạn.

40. 不少

không ít

số từ

40. 不少人。

Không ít người.

41. 不同

khác nhau

tính từ

41. 很不同。

Rất khác.

42. 不行

không được

động từ

42. 这样不行。

Như vậy không được.

43. 不一定

chưa chắc

phó từ

43. 不一定对。

Chưa chắc đúng.

44. 不一会儿

chốc lát

danh từ

44. 不一会儿到。

Chốc lát là tới.

45. 部分

bộ phận

danh từ

45. 一部分。

Một phần.

46. 才(副)

mới

phó từ

46. 我才到。

Tôi mới đến.

47. 菜单

thực đơn

danh từ

47. 看菜单。

Xem thực đơn.

48. 参观

tham quan

động từ

48. 参观学校。

Tham quan trường.

49. 参加

tham gia

động từ

49. 参加比赛。

Tham gia thi đấu.

50. 草

cỏ

danh từ

50. 草很绿。

Cỏ rất xanh.

51. 草地

bãi cỏ

danh từ

51. 坐在草地上。

Ngồi trên bãi cỏ.

52. 层

tầng

danh từ

52. 三层楼。

Tòa nhà 3 tầng.

53. 查

tra, kiểm tra

động từ

53. 查字典。

Tra từ điển.

54. 差不多

gần như

phó từ

54. 差不多了。

Gần xong rồi.

55. 长

dài

tính từ

55. 路很长。

Đường rất dài.

56. 常见

thường thấy

tính từ

56. 很常见。

Rất thường gặp.

57. 常用

thường dùng

tính từ

57. 常用词。

Từ thường dùng.

58. 场

sân, buổi

danh từ

58. 一场比赛。

Một trận đấu.

59. 超过

vượt quá

động từ

59. 超过十人。

Hơn mười người.

60. 超市

siêu thị

danh từ

60. 去超市。

Đi siêu thị.

61. 车辆

xe cộ

danh từ

61. 车辆很多。

Xe cộ nhiều.

62. 称¹(动)

gọi là

động từ

62. 称为老师。

Gọi là thầy.

63. 成(动)

thành công

động từ

63. 成了。

Thành công rồi.

64. 成绩

thành tích

danh từ

64. 学习成绩。

Thành tích học tập.

65. 成为

trở thành

động từ

65. 成为医生。

Trở thành bác sĩ.

66. 重复

lặp lại

động từ

66. 不要重复。

Đừng lặp lại.

67. 重新

lại, làm lại

phó từ

67. 重新开始。

Bắt đầu lại.

68. 出发

xuất phát

động từ

68. 马上出发。

Xuất phát ngay.

69. 出国

ra nước ngoài

động từ

69. 出国学习。

Du học.

70. 出口(名)

cửa ra

danh từ

70. 找出口。

Tìm lối ra.

71. 出门

ra ngoài

động từ

71. 出门买菜。

Ra ngoài mua đồ.

72. 出生

sinh ra

động từ

72. 出生在北京。

Sinh ra ở Bắc Kinh.

73. 出现

xuất hiện

động từ

73. 问题出现了。

Vấn đề xuất hiện.

74. 出院

xuất viện

động từ

74. 今天出院。

Hôm nay xuất viện.

75. 出租

cho thuê

động từ

75. 出租房子。

Cho thuê nhà.

76. 出租车

taxi

danh từ

76. 坐出租车。

Đi taxi.

77. 船

thuyền

danh từ

77. 坐船。

Đi thuyền.

78. 吹

thổi

động từ

78. 吹风。

Thổi gió.

79. 春节

Tết

danh từ

79. 过春节。

Ăn Tết.

80. 春天

mùa xuân

danh từ

80. 春天来了。

Mùa xuân đến.

81. 词

từ

danh từ

81. 学新词。

Học từ mới.

82. 词典

từ điển

danh từ

82. 查词典。

Tra từ điển.

83. 词语

từ ngữ

danh từ

83. 常用词语。

Từ ngữ thường dùng.

84. 从小

từ nhỏ

phó từ

84. 从小学习。

Học từ nhỏ.

85. 答应

đồng ý

động từ

85. 答应他。

Đồng ý với anh ấy.

86. 打工

làm thêm

động từ

86. 打工赚钱。

Làm thêm kiếm tiền.

87. 打算

dự định

động từ

87. 打算去。

Dự định đi.

88. 打印

in

động từ

88. 打印文件。

In tài liệu.

89. 大部分

phần lớn

danh từ

89. 大部分人。

Phần lớn mọi người.

90. 大大

rất, nhiều

phó từ

90. 大大提高。

Nâng cao nhiều.

91. 大多数

đa số

danh từ

91. 大多数学生。

Đa số học sinh.

92. 大海

biển

danh từ

92. 看大海。

Nhìn biển.

93. 大家

mọi người

đại từ

93. 大家好。

Chào mọi người.

94. 大量

số lượng lớn

tính từ

94. 大量信息。

Nhiều thông tin.

95. 大门

cổng lớn

danh từ

95. 学校大门。

Cổng trường.

96. 大人

người lớn

danh từ

96. 大人小孩。

Người lớn trẻ em.

97. 大声

to tiếng

phó từ

97. 大声说话。

Nói to.

98. 大小

kích thước

danh từ

98. 大小合适。

Kích thước phù hợp.

99. 大衣

áo khoác

danh từ

99. 穿大衣。

Mặc áo khoác.

100. 大自然

thiên nhiên

danh từ

100. 热爱大自然。

Yêu thiên nhiên.

101. 带

mang, dẫn

động từ

101. 带书来。

Mang sách đến.

102. 带来

mang lại

động từ

102. 带来快乐。

Mang lại niềm vui.

103. 单位

đơn vị, cơ quan

danh từ

103. 工作单位。

Cơ quan làm việc.

104. 但

nhưng

liên từ

104. 想去,但忙。

Muốn đi nhưng bận.

105. 但是

nhưng

liên từ

105. 但是很贵。

Nhưng rất đắt.

106. 蛋

trứng

danh từ

106. 鸡蛋。

Trứng gà.

107. 当

làm, là

động từ

107. 当老师。

Làm giáo viên.

108. 当时

lúc đó

danh từ

108. 当时很忙。

Lúc đó rất bận.

109. 倒

ngược lại

phó từ

109. 倒不错。

Ngược lại không tệ.

110. 到处

khắp nơi

phó từ

110. 到处找。

Tìm khắp nơi.

111. 倒

đổ

động từ

111. 倒水。

Đổ nước.

112. 道

con đường

danh từ

112. 一条道。

Một con đường.

113. 道理

đạo lý

danh từ

113. 讲道理。

Nói đạo lý.

114. 道路

đường sá

danh từ

114. 城市道路。

Đường phố thành phố.

115. 得

được (bổ ngữ)

trợ từ

115. 做得好。

Làm tốt.

116. 得出

rút ra

động từ

116. 得出结论。

Rút ra kết luận.

117. 的话

nếu…

trợ từ

117. 有时间的话。

Nếu có thời gian.

118. 得

phải

động từ

118. 得走了。

Phải đi rồi.

119. 灯

đèn

danh từ

119. 开灯。

Bật đèn.

120. 等(助、名)

đợi, v.v.

động từ

120. 等一下。

Đợi một chút.

121. 等到

đợi đến

động từ

121. 等到明天。

Đợi đến ngày mai.

122. 等于

bằng

động từ

122. 二加二等于四。

2+2=4.

123. 低

thấp

tính từ

123. 温度低。

Nhiệt độ thấp.

124. 地球

trái đất

danh từ

124. 保护地球。

Bảo vệ trái đất.

125. 地铁

tàu điện ngầm

danh từ

125. 坐地铁。

Đi tàu điện ngầm.

126. 地铁站

ga tàu điện

danh từ

126. 地铁站见。

Gặp ở ga tàu.

127. 点头

gật đầu

động từ

127. 点头同意。

Gật đầu đồng ý.

128. 店

cửa hàng

danh từ

128. 小店。

Cửa hàng nhỏ.

129. 掉

rơi

động từ

129. 掉下来。

Rơi xuống.

130. 东北

Đông Bắc

danh từ

130. 东北地区。

Khu Đông Bắc.

131. 东方

phương Đông

danh từ

131. 东方文化。

Văn hóa phương Đông.

132. 东南

Đông Nam

danh từ

132. 东南方向。

Hướng Đông Nam.

133. 冬天

mùa đông

danh từ

133. 冬天很冷。

Mùa đông rất lạnh.

134. 懂

hiểu

động từ

134. 我懂。

Tôi hiểu.

135. 懂得

hiểu rõ

động từ

135. 懂得道理。

Hiểu đạo lý.

136. 动物

động vật

danh từ

136. 动物世界。

Thế giới động vật.

137. 动物园

sở thú

danh từ

137. 去动物园。

Đi sở thú.

138. 读音

cách đọc

danh từ

138. 汉字读音。

Cách đọc chữ Hán.

139. 度

độ

danh từ

139. 三十度。

30 độ.

140. 短

ngắn

tính từ

140. 时间很短。

Thời gian ngắn.

141. 短信

tin nhắn

danh từ

141. 发短信。

Gửi tin nhắn.

142. 段

đoạn

lượng từ

142. 一段话。

Một đoạn nói.

143. 队

đội

danh từ

143. 足球队。

Đội bóng.

144. 队长

đội trưởng

danh từ

144. 队长来了。

Đội trưởng đến.

145. 对(介、动)

đối với

giới/động

145. 对你说。

Nói với bạn.

146. 对话

đối thoại

danh từ

146. 一段对话。

Một đoạn hội thoại.

147. 对面

đối diện

danh từ

147. 在对面。

Ở đối diện.

148. 多(副)

hơn

phó từ

148. 多看看。

Xem nhiều hơn.

149. 多久

bao lâu

đại từ

149. 多久回来?

Bao lâu về?

150. 多么

biết bao

phó từ

150. 多么美!

Đẹp biết bao!

151. 多数

đa số

danh từ

151. 多数人。

Đa số người.

152. 多云

nhiều mây

tính từ

152. 今天多云。

Hôm nay nhiều mây.

153. 而且

hơn nữa

liên từ

153. 而且便宜。

Hơn nữa còn rẻ.

154. 发

phát, gửi

động từ

154. 发邮件。

Gửi email.

155. 发现

phát hiện

động từ

155. 发现问题。

Phát hiện vấn đề.

156. 饭馆

nhà hàng

danh từ

156. 小饭馆。

Quán ăn nhỏ.

157. 方便

tiện lợi

tính từ

157. 很方便。

Rất tiện.

158. 方便面

mì gói

danh từ

158. 吃方便面。

Ăn mì gói.

159. 方法

phương pháp

danh từ

159. 学习方法。

Phương pháp học.

160. 方面

phương diện

danh từ

160. 各方面。

Mọi mặt.

161. 方向

phương hướng

danh từ

161. 找方向。

Tìm phương hướng.

162. 放下

đặt xuống

động từ

162. 放下东西。

Đặt đồ xuống.

163. 放心

yên tâm

động từ

163. 请放心。

Xin yên tâm.

164. 分(动)

chia

động từ

164. 分东西。

Chia đồ.

165. 分开

tách ra

động từ

165. 分开坐。

Ngồi tách ra.

166. 分数

điểm số

danh từ

166. 考试分数。

Điểm thi.

167. 分钟

phút

danh từ

167. 十分钟。

10 phút.

168. 份

phần

lượng từ

168. 一份饭。

Một phần cơm.

169. 封(量)

phong (thư)

lượng từ

169. 一封信。

Một lá thư.

170. 服务

phục vụ

danh từ

170. 服务好。

Phục vụ tốt.

171. 复习

ôn tập

động từ

171. 复习功课。

Ôn bài.

172. 该(动)

nên

động từ

172. 该走了。

Nên đi rồi.

173. 改

sửa

động từ

173. 改作业。

Sửa bài.

174. 改变

thay đổi

động từ

174. 改变想法。

Thay đổi suy nghĩ.

175. 干杯

cạn ly

động từ

175. 干杯!

Cạn ly!

176. 感到

cảm thấy

động từ

176. 感到高兴。

Cảm thấy vui.

177. 感动

cảm động

tính từ

177. 很感动。

Rất cảm động.

178. 感觉

cảm giác

danh từ

178. 好感觉。

Cảm giác tốt.

179. 感谢

cảm ơn

động từ

179. 感谢你。

Cảm ơn bạn.

180. 干活儿

làm việc

động từ

180. 在家干活儿。

Làm việc ở nhà.

181. 刚

vừa

phó từ

181. 刚到。

Vừa đến.

182. 刚才

vừa nãy

danh từ

182. 刚才说过。

Vừa nãy đã nói.

183. 刚刚

vừa mới

phó từ

183. 刚刚下雨。

Vừa mới mưa.

184. 高级

cao cấp

tính từ

184. 高级班。

Lớp cao cấp.

185. 高中

cấp 3

danh từ

185. 上高中。

Học cấp 3.

186. 个子

chiều cao

danh từ

186. 个子高。

Cao người.

187. 更

càng

phó từ

187. 更好。

Càng tốt.

188. 公共汽车

xe buýt

danh từ

188. 坐公共汽车。

Đi xe buýt.

189. 公交车

xe buýt

danh từ

189. 等公交车。

Đợi xe buýt.

190. 公斤

kg

danh từ

190. 一公斤。

Một kg.

191. 公里

km

danh từ

191. 十公里。

10 km.

192. 公路

đường cái

danh từ

192. 公路很长。

Đường rất dài.

193. 公平

công bằng

tính từ

193. 比赛公平。

Trận đấu công bằng.

194. 公司

công ty

danh từ

194. 上班公司。

Công ty làm việc.

195. 公园

công viên

danh từ

195. 去公园。

Đi công viên.

196. 狗

chó

danh từ

196. 小狗。

Chó con.

197. 够

đủ

động từ

197. 钱够了。

Tiền đủ rồi.

198. 故事

câu chuyện

danh từ

198. 听故事。

Nghe chuyện.

199. 故意

cố ý

phó từ

199. 故意迟到。

Cố ý đến muộn.

200. 顾客

khách hàng

danh từ

200. 服务顾客。

Phục vụ khách.

201. 关机

tắt máy

động từ

201. 请关机。

Vui lòng tắt máy.

202. 关心

quan tâm

động từ

202. 关心别人。

Quan tâm người khác.

203. 观点

quan điểm

danh từ

203. 不同观点。

Quan điểm khác nhau.

204. 广场

quảng trường

danh từ

204. 城市广场。

Quảng trường thành phố.

205. 广告

quảng cáo

danh từ

205. 看广告。

Xem quảng cáo.

206. 国际

quốc tế

tính từ

206. 国际会议。

Hội nghị quốc tế.

207. 过来

qua đây

động từ

207. 过来一下。

Qua đây một chút.

208. 过年

ăn Tết

động từ

208. 回家过年。

Về nhà ăn Tết.

209. 过去(动)

đi qua

động từ

209. 走过去。

Đi qua.

210. 过

trải qua

động từ

210. 过一天。

Trải qua một ngày.

211. 海

biển

danh từ

211. 看海。

Nhìn biển.

212. 海边

bờ biển

danh từ

212. 海边散步。

Đi dạo bờ biển.

213. 喊

hét, gọi

động từ

213. 喊名字。

Gọi tên.

214. 好(副)

dễ, tốt

phó từ

214. 好理解。

Dễ hiểu.

215. 好处

lợi ích

danh từ

215. 有好处。

Có lợi.

216. 好多

rất nhiều

số từ

216. 好多人。

Rất nhiều người.

217. 好久

lâu

danh từ

217. 好久不见。

Lâu rồi không gặp.

218. 好人

người tốt

danh từ

218. 他是好人。

Anh ấy là người tốt.

219. 好事

việc tốt

danh từ

219. 做好事。

Làm việc tốt.

220. 好像

hình như

phó từ

220. 好像下雨。

Hình như mưa.

221. 合适

phù hợp

tính từ

221. 很合适。

Rất phù hợp.

222. 河

sông

danh từ

222. 一条河。

Một con sông.

223. 黑

đen

tính từ

223. 天很黑。

Trời tối đen.

224. 黑板

bảng đen

danh từ

224. 写黑板。

Viết bảng.

225. 黑色

màu đen

danh từ

225. 黑色衣服。

Áo màu đen.

226. 红

đỏ

tính từ

226. 花很红。

Hoa rất đỏ.

227. 红色

màu đỏ

danh từ

227. 红色的花。

Hoa màu đỏ.

228. 后来

sau đó

phó từ

228. 后来知道。

Sau đó mới biết.

229. 忽然

đột nhiên

phó từ

229. 忽然下雨。

Đột nhiên mưa.

230. 湖

hồ

danh từ

230. 湖很大。

Hồ rất lớn.

231. 护照

hộ chiếu

danh từ

231. 办护照。

Làm hộ chiếu.

232. 花(动)

tiêu (tiền/thời gian)

động từ

232. 花很多钱。

Tiêu nhiều tiền.

233. 花园

vườn hoa

danh từ

233. 花园很美。

Vườn hoa rất đẹp.

234. 画

vẽ

động từ

234. 画画儿。

Vẽ tranh.

235. 画家

họa sĩ

danh từ

235. 有名画家。

Họa sĩ nổi tiếng.

236. 画儿

tranh vẽ

danh từ

236. 一幅画儿。

Một bức tranh.

237. 坏处

tác hại

danh từ

237. 有坏处。

Có tác hại.

238. 坏人

người xấu

danh từ

238. 坏人不多。

Người xấu không nhiều.

239. 欢迎

hoan nghênh

động từ

239. 欢迎你。

Hoan nghênh bạn.

240. 换

đổi

động từ

240. 换钱。

Đổi tiền.

241. 黄

vàng

tính từ

241. 叶子黄了。

Lá vàng rồi.

242. 黄色

màu vàng

danh từ

242. 黄色衣服。

Áo màu vàng.

243. 回(量)

lần

lượng từ

243. 说一回。

Nói một lần.

244. 回国

về nước

động từ

244. 回国工作。

Về nước làm việc.

245. 会(名)

cuộc họp

danh từ

245. 开会。

Họp.

246. 活动

hoạt động

danh từ

246. 学校活动。

Hoạt động trường.

247. 或

hoặc

liên từ

247. 茶或咖啡。

Trà hoặc cà phê.

248. 或者

hoặc là

liên từ

248. 或者明天。

Hoặc là ngày mai.

249. 机会

cơ hội

danh từ

249. 好机会。

Cơ hội tốt.

250. 鸡

danh từ

250. 鸡肉。

Thịt gà.

251. 级

cấp

danh từ

251. 中级。

Trung cấp.

252. 急

gấp

tính từ

252. 很着急。

Rất gấp.

253. 计划

kế hoạch

danh từ

253. 工作计划。

Kế hoạch công việc.

254. 计算机

máy tính

danh từ

254. 学计算机。

Học máy tính.

255. 加

thêm

động từ

255. 加点水。

Thêm nước.

256. 加油

cố lên

động từ

256. 加油学习。

Cố lên học tập.

257. 家(科学家)

nhà (chuyên gia)

danh từ

257. 科学家。

Nhà khoa học.

258. 家庭

gia đình

danh từ

258. 家庭生活。

Cuộc sống gia đình.

259. 家长

phụ huynh

danh từ

259. 学生家长。

Phụ huynh học sinh.

260. 假

giả

tính từ

260. 假消息。

Tin giả.

261. 假期

kỳ nghỉ

danh từ

261. 放假期。

Nghỉ lễ.

262. 检查

kiểm tra

động từ

262. 检查身体。

Khám sức khỏe.

263. 见到

gặp được

động từ

263. 见到老师。

Gặp thầy.

264. 见过

đã gặp

động từ

264. 见过一次。

Đã gặp một lần.

265. 件

cái (lượng từ)

lượng từ

265. 一件事。

Một việc.

266. 健康

khỏe mạnh

tính từ

266. 身体健康。

Sức khỏe tốt.

267. 讲

nói

động từ

267. 讲清楚。

Nói rõ.

268. 讲话

nói chuyện

động từ

268. 讲话很慢。

Nói chậm.

269. 交

giao, nộp

động từ

269. 交作业。

Nộp bài.

270. 交给

giao cho

động từ

270. 交给我。

Giao cho tôi.

271. 交朋友

kết bạn

động từ

271. 交朋友。

Kết bạn.

272. 交通

giao thông

danh từ

272. 交通方便。

Giao thông tiện.

273. 角

góc

danh từ

273. 房间角。

Góc phòng.

274. 角度

góc độ

danh từ

274. 不同角度。

Góc độ khác nhau.

275. 饺子

bánh chẻo

danh từ

275. 吃饺子。

Ăn sủi cảo.

276. 脚

chân

danh từ

276. 脚疼。

Đau chân.

277. 叫作

gọi là

động từ

277. 叫作名字。

Gọi là tên.

278. 教师

giáo viên

danh từ

278. 英语教师。

Giáo viên tiếng Anh.

279. 教室

phòng học

danh từ

279. 进教室。

Vào lớp.

280. 教学

giảng dạy

danh từ

280. 教学经验。

Kinh nghiệm giảng dạy.

281. 教育

giáo dục

danh từ

281. 教育问题。

Vấn đề giáo dục.

282. 接

nhận, đón

động từ

282. 接电话。

Nghe điện thoại.

283. 接到

nhận được

động từ

283. 接到通知。

Nhận thông báo.

284. 接受

tiếp nhận

động từ

284. 接受建议。

Tiếp thu ý kiến.

285. 接下来

tiếp theo

phó từ

285. 接下来学习。

Tiếp theo học.

286. 接着

tiếp tục

phó từ

286. 接着说。

Nói tiếp.

287. 街

phố

danh từ

287. 这条街。

Con phố này.

288. 节(名、量)

tiết

danh/lt

288. 一节课。

Một tiết học.

289. 节目

chương trình

danh từ

289. 电视节目。

Chương trình TV.

290. 节日

lễ hội

danh từ

290. 传统节日。

Lễ truyền thống.

291. 结果

kết quả

danh từ

291. 好结果。

Kết quả tốt.

292. 借

mượn

động từ

292. 借书。

Mượn sách.

293. 斤

500g

danh từ

293. 一斤苹果。

0,5kg táo.

294. 今后

từ nay về sau

danh từ

294. 今后努力。

Sau này cố gắng.

295. 进入

đi vào

động từ

295. 进入房间。

Vào phòng.

296. 进行

tiến hành

động từ

296. 进行讨论。

Tiến hành thảo luận.

297. 近

gần

tính từ

297. 离家近。

Gần nhà.

298. 经常

thường xuyên

phó từ

298. 经常学习。

Thường xuyên học.

299. 经过

đi qua

động từ

299. 经过这里。

Đi qua đây.

300. 经理

giám đốc

danh từ

300. 公司经理。

Giám đốc công ty.

301. 酒

rượu

Danh từ

301. 他不喝酒。

Anh ấy không uống rượu.

302. 酒店

khách sạn

Danh từ

302. 我们住在酒店。

Chúng tôi ở khách sạn.

303. 就要

sắp, sắp sửa

Phó từ

303. 火车就要来了。

Tàu sắp đến rồi.

304. 举

giơ, nâng

Động từ

304. 他举手。

Anh ấy giơ tay.

305. 举手

giơ tay

Động từ

305. 请举手回答。

Xin giơ tay trả lời.

306. 举行

tổ chức

Động từ

306. 活动明天举行。

Hoạt động tổ chức ngày mai.

307. 句

câu (đơn vị)

Danh từ

307. 他说了一句中文。

Anh ấy nói một câu tiếng Trung.

308. 句子

câu văn

Danh từ

308. 这个句子很简单。

Câu này rất đơn giản.

309. 卡

thẻ

Danh từ

309. 我的卡不见了。

Thẻ của tôi bị mất rồi.

310. 开机

bật máy

Động từ

310. 请先开机。

Vui lòng bật máy trước.

311. 开心

vui vẻ

Tính từ

311. 孩子们很开心。

Trẻ con rất vui.

312. 开学

khai giảng

Động từ

312. 下周开学。

Tuần sau khai giảng.

313. 看法

quan điểm

Danh từ

313. 我有不同的看法。

Tôi có quan điểm khác.

314. 考生

thí sinh

Danh từ

314. 考生很多。

Thí sinh rất đông.

315. 靠

dựa,靠

Động từ

315. 他靠着墙。

Anh ấy dựa vào tường.

316. 科

môn học

Danh từ

316. 我喜欢理科。

Tôi thích môn tự nhiên.

317. 科学

khoa học

Danh từ

317. 科学很重要。

Khoa học rất quan trọng.

318. 可爱

đáng yêu

Tính từ

318. 这个孩子很可爱。

Đứa trẻ này rất đáng yêu.

319. 可能

có thể

Phó từ

319. 他可能不来。

Anh ấy có thể không đến.

320. 可怕

đáng sợ

Tính từ

320. 这件事很可怕。

Việc này rất đáng sợ.

321. 可是

nhưng

Liên từ

321. 我想去,可是没时间。

Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

322. 可以

có thể

Trợ động từ

322. 你可以走了。

Bạn có thể đi rồi.

323. 克

gam

Lượng từ

323. 一百克肉。

100 gam thịt.

324. 刻

khắc, 15 phút

Lượng từ

324. 等一刻钟。

Đợi 15 phút.

325. 客人

khách

Danh từ

325. 客人到了。

Khách đến rồi.

326. 课堂

lớp học

Danh từ

326. 课堂很安静。

Lớp học rất yên tĩnh.

327. 空气

không khí

Danh từ

327. 这里空气很好。

Không khí ở đây rất tốt.

328. 哭

khóc

Động từ

328. 孩子哭了。

Đứa trẻ khóc rồi.

329. 快餐

đồ ăn nhanh

Danh từ

329. 我常吃快餐。

Tôi thường ăn đồ nhanh.

330. 快点儿

nhanh lên

Phó từ

330. 快点儿走吧。

Đi nhanh lên nào.

331. 快乐

vui vẻ

Tính từ

331. 生活很快乐。

Cuộc sống rất vui.

332. 快要

sắp

Phó từ

332. 天快要黑了。

Trời sắp tối.

333. 筷子

đũa

Danh từ

333. 用筷子吃饭。

Dùng đũa ăn cơm.

334. 拉

kéo

Động từ

334. 拉门。

Kéo cửa.

335. 来自

đến từ

Động từ

335. 他来自越南。

Anh ấy đến từ Việt Nam.

336. 蓝

xanh lam

Tính từ

336. 天很蓝。

Trời rất xanh.

337. 蓝色

màu xanh lam

Danh từ

337. 我喜欢蓝色。

Tôi thích màu xanh.

338. 篮球

bóng rổ

Danh từ

338. 打篮球。

Chơi bóng rổ.

339. 老(副)

luôn luôn

Phó từ

339. 他老迟到。

Anh ấy luôn đến muộn.

340. 老(老王)

cách gọi thân mật

Tiền tố

340. 老王来了。

Ông Vương đến rồi.

341. 老年

tuổi già

Danh từ

341. 老年生活。

Cuộc sống tuổi già.

342. 老朋友

bạn cũ

Danh từ

342. 我见到老朋友了。

Tôi gặp bạn cũ rồi.

343. 老是

luôn luôn

Phó từ

343. 他老是忘事。

Anh ấy hay quên.

344. 离

cách

Động từ

344. 学校离这儿不远。

Trường không xa đây.

345. 离开

rời khỏi

Động từ

345. 他离开家了。

Anh ấy rời nhà rồi.

346. 礼物

quà

Danh từ

346. 买礼物。

Mua quà.

347. 里头

bên trong

Danh từ

347. 箱子里头有书。

Trong hộp có sách.

348. 理想

lý tưởng

Danh từ

348. 我的理想是当老师。

Lý tưởng của tôi là làm giáo viên.

349. 例如

ví dụ như

Phó từ

349. 例如北京、上海。

Ví dụ như Bắc Kinh, Thượng Hải.

350. 例子

ví dụ

Danh từ

350. 给我一个例子。

Cho tôi một ví dụ.

351. 脸

mặt

Danh từ

351. 洗脸。

Rửa mặt.

352. 练

luyện

Động từ

352. 练口语。

Luyện nói.

353. 练习

luyện tập

Động từ

353. 做练习。

Làm bài tập.

354. 凉

mát

Tính từ

354. 天气凉了。

Thời tiết mát rồi.

355. 凉快

mát mẻ

Tính từ

355. 这里很凉快。

Ở đây rất mát.

356. 两

hai

Lượng từ

356. 两个人。

Hai người.

357. 亮

sáng

Tính từ

357. 灯很亮。

Đèn rất sáng.

358. 辆

chiếc (xe)

Lượng từ

358. 一辆车。

Một chiếc xe.

359. 零下

dưới 0 độ

Danh từ

359. 零下五度。

Âm 5 độ.

360. 留

ở lại

Động từ

360. 留下来吧。

Ở lại nhé.

361. 留下

để lại

Động từ

361. 留下名字。

Để lại tên.

362. 留学生

du học sinh

Danh từ

362. 他是留学生。

Anh ấy là du học sinh.

363. 流

chảy

Động từ

363. 水在流。

Nước đang chảy.

364. 流利

lưu loát

Tính từ

364. 她中文很流利。

Tiếng Trung cô ấy rất lưu loát.

365. 流行

thịnh hành

Tính từ

365. 这个很流行。

Cái này rất thịnh hành.

366. 路边

ven đường

Danh từ

366. 路边停车。

Đỗ xe ven đường.

367. 旅客

hành khách

Danh từ

367. 旅客很多。

Hành khách rất đông.

368. 旅行

du lịch

Động từ

368. 去中国旅行。

Đi du lịch Trung Quốc.

369. 旅游

du lịch

Động từ

369. 来这儿旅游。

Đến đây du lịch.

370. 绿

xanh lá

Tính từ

370. 草很绿。

Cỏ rất xanh.

371. 绿色

màu xanh lá

Danh từ

371. 绿色的衣服。

Quần áo màu xanh lá.

372. 卖

bán

Động từ

372. 卖水果。

Bán trái cây.

373. 满

đầy

Tính từ

373. 人满了。

Đông kín rồi.

374. 满意

hài lòng

Tính từ

374. 我很满意。

Tôi rất hài lòng.

375. 猫

mèo

Danh từ

375. 一只猫。

Một con mèo.

376. 米

mét

Lượng từ

376. 一米高。

Cao 1 mét.

377. 面¹

mặt; phương diện; bề

Danh từ / Lượng từ

377. 这件事有好的一面,也有不好的一面。

Việc này có mặt tốt, cũng có mặt không tốt.

378. 面²

bề mặt

Danh từ

378. 桌子表面很干净。

Bề mặt bàn rất sạch.

379. 面前

trước mặt

Danh từ

379. 老师站在学生面前。

Giáo viên đứng trước mặt học sinh.

380. 名

tên, danh

Danh từ

380. 他是有名的人。

Anh ấy là người nổi tiếng.

381. 名称

tên gọi

Danh từ

381. 这个产品的名称很长。

Tên của sản phẩm này rất dài.

382. 名单

danh sách

Danh từ

382. 学生名单在这儿。

Danh sách học sinh ở đây.

383. 明星

ngôi sao, minh tinh

Danh từ

383. 她是电影明星。

Cô ấy là minh tinh điện ảnh.

384. 目的

mục đích

Danh từ

384. 学习汉语的目的是什么?

Mục đích học tiếng Trung là gì?

385. 拿出

lấy ra

Động từ

385. 请拿出你的护照。

Vui lòng lấy hộ chiếu ra.

386. 拿到

lấy được, nhận được

Động từ

386. 我拿到工作了。

Tôi đã có được công việc.

387. 那(连)

vậy, thì

Liên từ

387. 那我们明天见吧。

Vậy ngày mai gặp nhé.

388. 那会儿

lúc đó

Danh từ

388. 那会儿我还小。

Lúc đó tôi còn nhỏ.

389. 那么

như vậy

Phó từ

389. 那么说吧。

Nói như vậy đi.

390. 那时候|那时

lúc đó

Danh từ

390. 那时候他不在家。

Lúc đó anh ấy không ở nhà.

391. 那样

như thế, như vậy

Phó từ

391. 别那样说。

Đừng nói như vậy.

392. 南方

miền Nam

Danh từ

392. 南方冬天不太冷。

Mùa đông miền Nam không quá lạnh.

393. 难过

buồn, đau lòng

Tính từ

393. 他听了很难过。

Nghe xong anh ấy rất buồn.

394. 难看

xấu, khó coi

Tính từ

394. 这件衣服不好看,也很难看。

Bộ quần áo này không đẹp, còn rất xấu.

395. 难受

khó chịu

Tính từ

395. 我有点儿难受。

Tôi hơi khó chịu.

396. 难题

vấn đề khó

Danh từ

396. 这是一个难题。

Đây là một vấn đề khó.

397. 难听

khó nghe

Tính từ

397. 他说的话很难听。

Những lời anh ấy nói rất khó nghe.

398. 能够

có thể, đủ khả năng

Trợ động từ

398. 我能够完成这个工作。

Tôi có thể hoàn thành công việc này.

399. 年级

khối lớp

Danh từ

399. 她在三年级。

Cô ấy học lớp 3.

400. 年轻

trẻ

Tính từ

400. 他很年轻。

Anh ấy rất trẻ.

401. 鸟

chim

danh từ

401. 树上有鸟。

Trên cây có chim.

402. 弄

làm, xử lý

động từ

402. 我弄错了。

Tôi làm sai rồi.

403. 努力

cố gắng

động từ

403. 他努力学习。

Anh ấy cố gắng học tập.

404. 爬

leo

động từ

404. 孩子在爬。

Đứa trẻ đang leo.

405. 爬山

leo núi

động từ

405. 我们去爬山。

Chúng tôi đi leo núi.

406. 怕

sợ

động từ

406. 我怕黑。

Tôi sợ bóng tối.

407. 排

hàng, dãy

danh/ lượng

407. 一排人。

Một hàng người.

408. 排队

xếp hàng

động từ

408. 请排队。

Xin hãy xếp hàng.

409. 排球

bóng chuyền

danh từ

409. 打排球。

Chơi bóng chuyền.

410. 碰

chạm

động từ

410. 别碰我。

Đừng chạm vào tôi.

411. 碰到

gặp phải

động từ

411. 碰到问题。

Gặp vấn đề.

412. 碰见

tình cờ gặp

động từ

412. 路上碰见他。

Gặp anh ấy trên đường.

413. 篇

bài (lượng)

lượng từ

413. 一篇文章。

Một bài văn.

414. 便宜

rẻ

tính từ

414. 这个便宜。

Cái này rẻ.

415. 片

lát, miếng

lượng từ

415. 一片面包。

Một lát bánh mì.

416. 漂亮

đẹp

tính từ

416. 她很漂亮。

Cô ấy rất đẹp.

417. 平

bằng phẳng

tính từ

417. 路很平。

Con đường rất bằng.

418. 平安

bình an

tính từ

418. 一路平安。

Thượng lộ bình an.

419. 平常

bình thường

tính từ

419. 他很平常。

Anh ấy rất bình thường.

420. 平等

bình đẳng

tính từ

420. 人人平等。

Mọi người đều bình đẳng.

421. 平时

ngày thường

danh từ

421. 平时很忙。

Ngày thường rất bận.

422. 瓶

chai

danh từ

422. 一瓶水。

Một chai nước.

423. 瓶子

cái chai

danh từ

423. 这个瓶子。

Cái chai này.

424. 普通

bình thường

tính từ

424. 普通人。

Người bình thường.

425. 普通话

tiếng phổ thông

danh từ

425. 说普通话。

Nói tiếng phổ thông.

426. 其他

khác

đại từ

426. 其他人。

Những người khác.

427. 其中

trong đó

đại từ

427. 其中一个。

Một trong số đó.

428. 骑

cưỡi, đi (xe)

động từ

428. 骑车去。

Đi bằng xe đạp.

429. 骑车

đi xe đạp

động từ

429. 我骑车。

Tôi đi xe đạp.

430. 起飞

cất cánh

động từ

430. 飞机起飞。

Máy bay cất cánh.

431. 气

khí / giận

danh từ

431. 他生气了。

Anh ấy giận rồi.

432. 气温

nhiệt độ

danh từ

432. 气温很高。

Nhiệt độ rất cao.

433. 千

nghìn

số từ

433. 一千块。

Một nghìn tệ.

434. 千克

kilôgam

danh từ

434. 两千克。

Hai kilôgam.

435. 前年

năm kia

danh từ

435. 前年来的。

Đến từ năm kia.

436. 墙

tường

danh từ

436. 墙很高。

Bức tường rất cao.

437. 青年

thanh niên

danh từ

437. 青年学生。

Sinh viên thanh niên.

438. 青少年

thiếu niên

danh từ

438. 青少年很重要。

Thanh thiếu niên rất quan trọng.

439. 轻

nhẹ

tính từ

439. 包很轻。

Cái túi rất nhẹ.

440. 清楚

rõ ràng

tính từ

440. 听清楚了。

Nghe rõ rồi.

441. 晴

nắng

tính từ

441. 今天晴。

Hôm nay nắng.

442. 晴天

ngày nắng

danh từ

442. 我喜欢晴天。

Tôi thích ngày nắng.

443. 请客

mời khách

động từ

443. 我请客。

Tôi mời.

444. 请求

yêu cầu

động từ

444. 请求帮助。

Yêu cầu giúp đỡ.

445. 秋天

mùa thu

danh từ

445. 秋天来了。

Mùa thu đến rồi.

446. 求

xin, cầu

động từ

446. 求你了。

Xin bạn đấy.

447. 球场

sân bóng

danh từ

447. 去球场。

Đi sân bóng.

448. 球队

đội bóng

danh từ

448. 他在球队。

Anh ấy ở trong đội bóng.

449. 球鞋

giày thể thao

danh từ

449. 买球鞋。

Mua giày thể thao.

450. 取

lấy

động từ

450. 去取钱。

Đi lấy tiền.

451. 取得

đạt được

động từ

451. 取得成功。

Đạt được thành công.

452. 全

toàn, hết

phó từ

452. 全家都来了。

Cả nhà đều đến rồi.

453. 全部

toàn bộ

đại từ

453. 工作全部完成了。

Công việc đã hoàn thành toàn bộ.

454. 全国

toàn quốc

danh từ

454. 全国人民。

Nhân dân toàn quốc.

455. 全家

cả nhà

danh từ

455. 全家一起吃饭。

Cả nhà ăn cơm cùng nhau.

456. 全年

cả năm

danh từ

456. 他全年都很忙。

Anh ấy bận suốt cả năm.

457. 全身

toàn thân

danh từ

457. 我全身不舒服。

Toàn thân tôi không thoải mái.

458. 全体

toàn thể

danh từ

458. 全体学生集合。

Toàn thể học sinh tập trung.

459. 然后

sau đó

liên từ

459. 吃饭然后学习。

Ăn cơm xong rồi học.

460. 让

để, nhường

động từ

460. 让我来吧。

Để tôi làm cho.

461. 热情

nhiệt tình

tính từ

461. 她对人很热情。

Cô ấy rất nhiệt tình với mọi người.

462. 人口

dân số

danh từ

462. 这个城市人口多。

Thành phố này dân số đông.

463. 人们

mọi người

danh từ

463. 人们很高兴。

Mọi người rất vui.

464. 人数

số người

danh từ

464. 人数不多。

Số người không nhiều.

465. 认为

cho rằng

động từ

465. 我认为他对。

Tôi cho rằng anh ấy đúng.

466. 日报

báo ngày

danh từ

466. 我每天看日报。

Tôi đọc báo ngày mỗi ngày.

467. 日子

ngày tháng

danh từ

467. 日子过得很快。

Ngày tháng trôi qua rất nhanh.

468. 如果

nếu

liên từ

468. 如果有时间,我去。

Nếu có thời gian, tôi sẽ đi.

469. 入口

lối vào

danh từ

469. 入口在那边。

Lối vào ở bên kia.

470. 商量

bàn bạc

động từ

470. 我们商量一下。

Chúng ta bàn bạc một chút.

471. 商人

thương nhân

danh từ

471. 他是中国商人。

Anh ấy là thương nhân Trung Quốc.

472. 上周

tuần trước

danh từ

472. 上周我很忙。

Tuần trước tôi rất bận.

473. 少数

số ít

danh từ

473. 少数人同意。

Số ít người đồng ý.

474. 少年

thiếu niên

danh từ

474. 少年时期。

Thời kỳ thiếu niên.

475. 身边

bên cạnh

danh từ

475. 他在我身边。

Anh ấy ở bên cạnh tôi.

476. 什么样

như thế nào

cụm từ

476. 你喜欢什么样的?

Bạn thích loại như thế nào?

477. 生

sinh, sinh ra

động từ

477. 她生孩子了。

Cô ấy sinh em bé rồi.

478. 生词

từ mới

danh từ

478. 这课生词不多。

Bài này không nhiều từ mới.

479. 生活

cuộc sống

danh từ

479. 我的生活很好。

Cuộc sống của tôi rất tốt.

480. 声音

âm thanh

danh từ

480. 声音很大。

Âm thanh rất lớn.

481. 省

tỉnh

danh từ

481. 他住在江苏省。

Anh ấy sống ở tỉnh Giang Tô.

482. 省

tiết kiệm

động từ

482. 省点儿钱。

Tiết kiệm một chút tiền.

483. 十分

rất

phó từ

483. 这个十分重要。

Cái này rất quan trọng.

484. 实际

thực tế

tính từ

484. 实际情况不同。

Tình hình thực tế khác nhau.

485. 实习

thực tập

động từ

485. 我在公司实习。

Tôi thực tập ở công ty.

486. 实现

thực hiện

động từ

486. 实现梦想。

Thực hiện ước mơ.

487. 实在

chân thực

tính từ

487. 他是个实在的人。

Anh ấy là người chân thật.

488. 实在

thật sự

phó từ

488. 实在太累了。

Thật sự quá mệt.

489. 食物

thức ăn

danh từ

489. 食物很好吃。

Thức ăn rất ngon.

490. 使用

sử dụng

động từ

490. 使用电脑。

Sử dụng máy tính.

491. 市

thành phố

danh từ

491. 市中心很热闹。

Trung tâm thành phố rất nhộn nhịp.

492. 市长

thị trưởng

danh từ

492. 市长来了。

Thị trưởng đến rồi.

493. 事情

sự việc

danh từ

493. 有事情找你。

Có việc tìm bạn.

494. 收

nhận

động từ

494. 收礼物。

Nhận quà.

495. 收到

nhận được

động từ

495. 收到短信。

Nhận được tin nhắn.

496. 收入

thu nhập

danh từ

496. 收入不高。

Thu nhập không cao.

497. 手表

đồng hồ tay

danh từ

497. 买了一块手表。

Mua một chiếc đồng hồ tay.

498. 受到

chịu, nhận

động từ

498. 受到表扬。

Nhận được lời khen.

499. 舒服

dễ chịu

tính từ

499. 这样很舒服。

Như vậy rất dễ chịu.

500. 熟

chín / quen

tính từ

500. 饭熟了。

Cơm chín rồi.

501. 数

đếm, số

động/danh

501. 数人数。

Đếm số người.

502. 数字

con số

danh từ

502. 这个数字很大。

Con số này rất lớn.

503. 水平

trình độ

danh từ

503. 他的汉语水平高。

Trình độ tiếng Trung của anh ấy cao.

504. 顺利

thuận lợi

tính từ

504. 工作很顺利。

Công việc rất thuận lợi.

505. 说明

giải thích

động từ

505. 请说明一下。

Xin giải thích một chút.

506. 司机

tài xế

danh từ

506. 他是司机。

Anh ấy là tài xế.

507. 送到

đưa đến

động từ

507. 送到家里。

Đưa đến tận nhà.

508. 送给

tặng cho

động từ

508. 送给朋友。

Tặng cho bạn bè.

509. 算

tính, coi là

động từ

509. 这样算对。

Tính như vậy là đúng.

510. 虽然

mặc dù

liên từ

510. 虽然很累,但很开心。

Mặc dù rất mệt nhưng rất vui.

511. 随便

tùy ý

phó/tính

511. 随便坐。

Ngồi tùy ý.

512. 随时

bất cứ lúc nào

phó từ

512. 随时联系我。

Liên hệ tôi bất cứ lúc nào.

513. 所以

cho nên

liên từ

513. 下雨了,所以不去。

Trời mưa nên không đi.

514. 所有

tất cả

đại từ

514. 所有人来了。

Tất cả mọi người đều đến.

515. 它

đại từ

515. 它很可爱。

Nó rất đáng yêu.

516. 它们

chúng nó

đại từ

516. 它们在哪儿?

Chúng ở đâu?

517. 太太

bà, vợ

danh từ

517. 王太太。

Bà Vương.

518. 太阳

mặt trời

danh từ

518. 太阳出来了。

Mặt trời lên rồi.

519. 态度

thái độ

danh từ

519. 态度很好。

Thái độ rất tốt.

520. 讨论

thảo luận

động từ

520. 讨论问题。

Thảo luận vấn đề.

521. 套

bộ, cái (lượng)

lượng từ

521. 一套衣服。

Một bộ quần áo.

522. 特别

đặc biệt

phó/tính

522. 今天特别忙。

Hôm nay đặc biệt bận.

523. 特点

đặc điểm

danh từ

523. 这个特点很好。

Đặc điểm này rất tốt.

524. 疼

đau

động từ

524. 头疼。

Đau đầu.

525. 提

xách, nêu

động từ

525. 提包。

Xách túi.

526. 提出

đưa ra

động từ

526. 提出问题。

Đưa ra vấn đề.

527. 提到

nhắc đến

động từ

527. 提到名字。

Nhắc đến tên.

528. 提高

nâng cao

động từ

528. 提高水平。

Nâng cao trình độ.

529. 题

đề, câu hỏi

danh từ

529. 这道题很难。

Câu hỏi này rất khó.

530. 体育

thể thao

danh từ

530. 喜欢体育。

Thích thể thao.

531. 体育场

sân vận động

danh từ

531. 去体育场。

Đi sân vận động.

532. 体育馆

nhà thi đấu

danh từ

532. 体育馆很大。

Nhà thi đấu rất lớn.

533. 天上

trên trời

danh từ

533. 天上有云。

Trên trời có mây.

534. 条

cái, con (lượng)

lượng từ

534. 一条路。

Một con đường.

535. 条件

điều kiện

danh từ

535. 条件很好。

Điều kiện rất tốt.

536. 听讲

nghe giảng

động từ

536. 上课听讲。

Lên lớp nghe giảng.

537. 听说

nghe nói

động từ

537. 听说你来了。

Nghe nói bạn đến rồi.

538. 停

dừng

động từ

538. 停一下。

Dừng lại một chút.

539. 停车

đỗ xe

động từ

539. 这里不能停车。

Ở đây không được đỗ xe.

540. 停车场

bãi đỗ xe

danh từ

540. 停车场在哪儿?

Bãi đỗ xe ở đâu?

541. 挺

khá, rất

phó từ

541. 挺好的。

Khá là tốt.

542. 挺好

khá tốt

tính từ

542. 这个挺好。

Cái này khá tốt.

543. 通

thông, qua

động từ

543. 路通了。

Đường thông rồi.

544. 通过

thông qua

động từ

544. 通过考试。

Thông qua kỳ thi.

545. 通知

thông báo

động từ

545. 通知大家。

Thông báo cho mọi người.

546. 同时

đồng thời

phó từ

546. 同时进行。

Tiến hành đồng thời.

547. 同事

đồng nghiệp

danh từ

547. 我的同事。

Đồng nghiệp của tôi.

548. 同样

giống nhau

tính từ

548. 我们同样忙。

Chúng ta bận như nhau.

549. 头

đầu

danh/ lượng

549. 他点头。

Anh ấy gật đầu.

550. 头

bên trong

danh từ

550. 里头很热。

Bên trong rất nóng.

551. 头发

tóc

danh từ

551. 她的头发很长。

Tóc của cô ấy rất dài.

552. 图片

hình ảnh

danh từ

552. 看图片。

Xem hình ảnh.

553. 推

đẩy

động từ

553. 推门进去。

Đẩy cửa đi vào.

554. 腿

chân

danh từ

554. 我的腿疼。

Chân tôi đau.

555. 外地

nơi khác

danh từ

555. 他是外地人。

Anh ấy là người nơi khác.

556. 外卖

đồ ăn giao

danh từ

556. 点外卖。

Gọi đồ ăn giao.

557. 完

xong

động từ

557. 做完了。

Làm xong rồi.

558. 完成

hoàn thành

động từ

558. 完成任务。

Hoàn thành nhiệm vụ.

559. 完全

hoàn toàn

phó từ

559. 我完全同意。

Tôi hoàn toàn đồng ý.

560. 晚安

chúc ngủ ngon

thán từ

560. 晚安!

Ngủ ngon!

561. 晚报

báo tối

danh từ

561. 看晚报。

Đọc báo tối.

562. 晚餐

bữa tối

danh từ

562. 吃晚餐。

Ăn bữa tối.

563. 晚会

tiệc tối

danh từ

563. 参加晚会。

Tham gia tiệc tối.

564. 碗

bát

danh từ

564. 一碗饭。

Một bát cơm.

565. 万

vạn, mười nghìn

số từ

565. 一万块。

Mười nghìn tệ.

566. 网

mạng

danh từ

566. 上网。

Lên mạng.

567. 网球

quần vợt

danh từ

567. 打网球。

Chơi quần vợt.

568. 网站

trang web

danh từ

568. 这个网站很好。

Trang web này rất tốt.

569. 往

về phía

giới từ

569. 往前走。

Đi về phía trước.

570. 为

giới từ

570. 为你工作。

Làm việc vì bạn.

571. 为什么

tại sao

đại từ

571. 为什么迟到?

Tại sao đến muộn?

572. 位

vị, người (lịch sự)

lượng từ

572. 一位老师。

Một vị giáo viên.

573. 味道

mùi vị

danh từ

573. 味道很好。

Mùi vị rất ngon.

574. 喂

a-lô

thán từ

574. 喂,你好!

A-lô, xin chào!

575. 温度

nhiệt độ

danh từ

575. 温度很高。

Nhiệt độ rất cao.

576. 闻

ngửi

động từ

576. 闻花香。

Ngửi mùi hoa.

577. 问路

hỏi đường

động từ

577. 向他问路。

Hỏi đường anh ấy.

578. 问题

vấn đề

danh từ

578. 有问题。

Có vấn đề.

579. 午餐

bữa trưa

danh từ

579. 吃午餐。

Ăn trưa.

580. 午睡

ngủ trưa

động từ

580. 午睡一下。

Ngủ trưa một chút.

581. 西北

tây bắc

danh từ

581. 西北方向。

Hướng tây bắc.

582. 西餐

món Tây

danh từ

582. 吃西餐。

Ăn món Tây.

583. 西方

phương Tây

danh từ

583. 西方国家。

Các nước phương Tây.

584. 西南

tây nam

danh từ

584. 西南地区。

Khu vực tây nam.

585. 西医

Tây y

danh từ

585. 看西医。

Khám Tây y.

586. 习惯

thói quen

danh từ

586. 好习惯。

Thói quen tốt.

587. 洗衣机

máy giặt

danh từ

587. 用洗衣机。

Dùng máy giặt.

588. 洗澡

tắm

động từ

588. 洗澡了。

Đi tắm rồi.

589. 下

lần (lượng)

lượng từ

589. 下次见。

Lần sau gặp.

590. 下雪

tuyết rơi

động từ

590. 今天下雪。

Hôm nay có tuyết rơi.

591. 下周

tuần sau

danh từ

591. 下周见。

Tuần sau gặp.

592. 夏天

mùa hè

danh từ

592. 夏天很热。

Mùa hè rất nóng.

593. 相同

giống nhau

tính từ

593. 两个相同。

Hai cái giống nhau.

594. 相信

tin tưởng

động từ

594. 我相信你。

Tôi tin bạn.

595. 响

kêu, vang

động từ

595. 电话响了。

Điện thoại reo rồi.

596. 想到

nghĩ tới

động từ

596. 想到办法。

Nghĩ ra cách.

597. 想法

ý nghĩ

danh từ

597. 好想法。

Ý nghĩ hay.

598. 想起

nhớ ra

động từ

598. 想起老师。

Nhớ ra thầy giáo.

599. 向

hướng về

giới từ

599. 向前走。

Đi về phía trước.

600. 相机

máy ảnh

danh từ

600. 买相机。

Mua máy ảnh.

601. 像

giống

động từ

601. 他像老师。

Anh ấy giống giáo viên.

602. 小

nhỏ / tiểu (họ)

tính từ

602. 小王来了。

Tiểu Vương đến rồi.

603. 小声

nói nhỏ

phó/tính

603. 请小声说。

Xin hãy nói nhỏ.

604. 小时候

hồi nhỏ

danh từ

604. 小时候住这儿。

Hồi nhỏ sống ở đây.

605. 小说

tiểu thuyết

danh từ

605. 看小说。

Đọc tiểu thuyết.

606. 小心

cẩn thận

động/tính

606. 小心点儿。

Cẩn thận một chút.

607. 小组

tổ, nhóm nhỏ

danh từ

607. 一个小组。

Một nhóm nhỏ.

608. 校园

khuôn viên trường

danh từ

608. 校园很美。

Khuôn viên trường rất đẹp.

609. 校长

hiệu trưởng

danh từ

609. 校长讲话。

Hiệu trưởng phát biểu.

610. 笑话

chuyện cười

danh từ

610. 讲笑话。

Kể chuyện cười.

611. 笑话儿

chuyện cười

danh từ

611. 听笑话儿。

Nghe chuyện cười.

612. 鞋

giày

danh từ

612. 买鞋。

Mua giày.

613. 心里

trong lòng

danh từ

613. 心里很高兴。

Trong lòng rất vui.

614. 心情

tâm trạng

danh từ

614. 心情不好。

Tâm trạng không tốt.

615. 心中

trong tim

danh từ

615. 心中有数。

Trong lòng đã rõ.

616. 新闻

tin tức

danh từ

616. 看新闻。

Xem tin tức.

617. 信

thư

danh từ

617. 写信。

Viết thư.

618. 信号

tín hiệu

danh từ

618. 信号不好。

Tín hiệu không tốt.

619. 信息

thông tin

danh từ

619. 发信息。

Gửi thông tin.

620. 信心

sự tự tin

danh từ

620. 有信心。

Có tự tin.

621. 信用卡

thẻ tín dụng

danh từ

621. 用信用卡。

Dùng thẻ tín dụng.

622. 星星

ngôi sao

danh từ

622. 天上有星星。

Trên trời có sao.

623. 行动

hành động

danh từ

623. 采取行动。

Thực hiện hành động.

624. 行人

người đi bộ

danh từ

624. 行人很多。

Người đi bộ rất đông.

625. 行为

hành vi

danh từ

625. 行为不好。

Hành vi không tốt.

626. 姓

họ

động từ

626. 你姓什么?

Bạn họ gì?

627. 姓名

họ tên

danh từ

627. 写姓名。

Ghi họ tên.

628. 休假

nghỉ phép

động từ

628. 休假一天。

Nghỉ phép một ngày.

629. 许多

nhiều

số/tính

629. 许多人。

Rất nhiều người.

630. 选

chọn

động từ

630. 选一个。

Chọn một cái.

631. 学期

học kỳ

danh từ

631. 新学期开始了。

Học kỳ mới bắt đầu.

632. 雪

tuyết

danh từ

632. 雪很大。

Tuyết rơi dày.

633. 颜色

màu sắc

danh từ

633. 这个颜色好看。

Màu này đẹp.

634. 眼

mắt

danh từ

634. 眼疼。

Mắt đau.

635. 眼睛

mắt

danh từ

635. 眼睛很大。

Mắt rất to.

636. 养

nuôi

động từ

636. 养狗。

Nuôi chó.

637. 样子

dáng vẻ

danh từ

637. 看样子。

Nhìn dáng vẻ.

638. 要求

yêu cầu

động từ

638. 提出要求。

Đưa ra yêu cầu.

639. 药

thuốc

danh từ

639. 吃药。

Uống thuốc.

640. 药店

hiệu thuốc

danh từ

640. 去药店。

Đi hiệu thuốc.

641. 药片

viên thuốc

danh từ

641. 药片很苦。

Viên thuốc rất đắng.

642. 药水

thuốc nước

danh từ

642. 喝药水。

Uống thuốc nước.

643. 也许

có lẽ

phó từ

643. 也许他不来。

Có lẽ anh ấy không đến.

644. 夜

đêm

danh từ

644. 夜很安静。

Đêm rất yên tĩnh.

645. 夜里

ban đêm

danh từ

645. 夜里下雨。

Ban đêm mưa.

646. 一部分

một phần

danh từ

646. 一部分学生。

Một phần học sinh.

647. 一定

nhất định

phó từ

647. 一定来。

Nhất định đến.

648. 一共

tổng cộng

phó từ

648. 一共十个人。

Tổng cộng mười người.

649. 一会儿

một lát

phó từ

649. 等一会儿。

Đợi một lát.

650. 一路平安

thượng lộ bình an

thành ngữ

650. 祝你一路平安。

Chúc bạn đi đường bình an.

651. 一路顺风

thượng lộ thuận gió

thành ngữ

651. 祝你一路顺风。

Chúc bạn đi đường thuận lợi.

652. 已经

đã

phó từ

652. 我已经吃饭了。

Tôi đã ăn cơm rồi.

653. 以后

sau này

danh/phó

653. 以后再说。

Nói sau nhé.

654. 以前

trước đây

danh/phó

654. 以前住这儿。

Trước đây sống ở đây.

655. 以上

trở lên

danh từ

655. 三十岁以上。

Từ 30 tuổi trở lên.

656. 以外

ngoài ra

danh từ

656. 工作以外。

Ngoài công việc ra.

657. 以为

tưởng rằng

động từ

657. 我以为你来了。

Tôi tưởng bạn đã đến.

658. 以下

trở xuống

danh từ

658. 十岁以下。

Dưới 10 tuổi.

659. 椅子

ghế

danh từ

659. 坐椅子。

Ngồi ghế.

660. 一般

bình thường

tính từ

660. 一般情况。

Tình huống bình thường.

661. 一点点

một chút

số lượng

661. 一点点水。

Một chút nước.

662. 一生

cả đời

danh từ

662. 一生幸福。

Hạnh phúc cả đời.

663. 一直

luôn luôn

phó từ

663. 一直学习。

Luôn luôn học tập.

664. 亿

trăm triệu

danh từ

664. 一亿人口。

Một trăm triệu dân.

665. 意见

ý kiến

danh từ

665. 提意见。

Đưa ra ý kiến.

666. 意思

ý nghĩa

danh từ

666. 什么意思?

Nghĩa là gì?

667. 因为

bởi vì

liên từ

667. 因为下雨。

Vì trời mưa.

668. 阴

âm, râm

tính từ

668. 阴天。

Trời âm u.

669. 阴天

trời âm u

danh từ

669. 今天阴天。

Hôm nay trời âm u.

670. 音节

âm tiết

danh từ

670. 汉语音节。

Âm tiết tiếng Trung.

671. 音乐

âm nhạc

danh từ

671. 听音乐。

Nghe nhạc.

672. 音乐会

buổi hòa nhạc

danh từ

672. 去音乐会。

Đi hòa nhạc.

673. 银行

ngân hàng

danh từ

673. 去银行。

Đi ngân hàng.

674. 银行卡

thẻ ngân hàng

danh từ

674. 用银行卡。

Dùng thẻ ngân hàng.

675. 应该

nên

trợ động từ

675. 应该学习。

Nên học tập.

676. 英文

tiếng Anh

danh từ

676. 看英文书。

Đọc sách tiếng Anh.

677. 英语

tiếng Anh

danh từ

677. 学英语。

Học tiếng Anh.

678. 影片

bộ phim

danh từ

678. 看影片。

Xem phim.

679. 影响

ảnh hưởng

động từ

679. 影响工作。

Ảnh hưởng công việc.

680. 永远

mãi mãi

phó từ

680. 永远爱你。

Mãi mãi yêu bạn.

681. 油

dầu

danh từ

681. 加油。

Đổ dầu.

682. 游客

du khách

danh từ

682. 游客很多。

Du khách rất đông.

683. 友好

thân thiện

tính từ

683. 关系友好。

Quan hệ thân thiện.

684. 有空儿

có thời gian

động từ

684. 我有空儿。

Tôi có thời gian.

685. 有人

có người

động từ

685. 有人找你。

Có người tìm bạn.

686. 有(一)点儿

hơi, có chút

phó từ

686. 有点儿累。

Hơi mệt.

687. 有意思

thú vị

tính từ

687. 这本书有意思。

Quyển sách này thú vị.

688. 又

lại

phó từ

688. 又下雨了。

Lại mưa rồi.

689. 鱼

danh từ

689. 吃鱼。

Ăn cá.

690. 语言

ngôn ngữ

danh từ

690. 学语言。

Học ngôn ngữ.

691. 原来

hóa ra

phó từ

691. 原来是你。

Hóa ra là bạn.

692. 原因

nguyên nhân

danh từ

692. 找原因。

Tìm nguyên nhân.

693. 院

viện

danh từ

693. 医院。

Bệnh viện.

694. 院长

viện trưởng

danh từ

694. 院长讲话。

Viện trưởng phát biểu.

695. 院子

sân

danh từ

695. 院子很大。

Sân rất rộng.

696. 愿意

sẵn lòng

động từ

696. 我愿意。

Tôi sẵn lòng.

697. 月份

tháng

danh từ

697. 这个月份。

Tháng này.

698. 月亮

mặt trăng

danh từ

698. 看月亮。

Ngắm trăng.

699. 越

càng

phó từ

699. 越学越好。

Càng học càng tốt.

700. 越来越

ngày càng

phó từ

700. 越来越忙。

Ngày càng bận.

701. 云

mây

danh từ

701. 天上有云。

Trên trời có mây.

702. 运动

vận động, thể thao

danh/động

702. 喜欢运动。

Thích vận động.

703. 咱

chúng ta (thân mật)

đại từ

703. 咱一起去。

Chúng ta cùng đi.

704. 咱们

chúng ta

đại từ

704. 咱们走吧。

Chúng ta đi thôi.

705. 脏

bẩn

tính từ

705. 衣服很脏。

Quần áo rất bẩn.

706. 早餐

bữa sáng

danh từ

706. 吃早餐。

Ăn sáng.

707. 早晨

buổi sáng

danh từ

707. 早晨起床。

Sáng dậy.

708. 早就

đã từ lâu

phó từ

708. 我早就知道。

Tôi biết từ lâu rồi.

709. 怎么办

làm sao đây

cụm từ

709. 现在怎么办?

Bây giờ làm sao?

710. 怎么样

thế nào

đại từ

710. 你觉得怎么样?

Bạn thấy thế nào?

711. 怎样

như thế nào

đại từ

711. 怎样学习?

Học như thế nào?

712. 占

chiếm

động từ

712. 占地方。

Chiếm chỗ.

713. 站(动)

đứng

động từ

713. 站起来。

Đứng lên.

714. 站住

đứng lại

động từ

714. 站住别走!

Đứng lại, đừng đi!

715. 长

dài, lâu

tính từ

715. 路很长。

Con đường rất dài.

716. 长大

lớn lên

động từ

716. 孩子长大了。

Đứa trẻ lớn rồi.

717. 找出

tìm ra

động từ

717. 找出问题。

Tìm ra vấn đề.

718. 照顾

chăm sóc

động từ

718. 照顾孩子。

Chăm sóc trẻ.

719. 照片

ảnh chụp

danh từ

719. 看照片。

Xem ảnh.

720. 照相

chụp ảnh

động từ

720. 照相吧。

Chụp ảnh nhé.

721. 这么

như thế này

phó từ

721. 这么贵。

Đắt thế này.

722. 这时候|这时

lúc này

danh từ

722. 这时下雨了。

Lúc này trời mưa.

723. 这样

như vậy

phó từ

723. 这样很好。

Như vậy rất tốt.

724. 真正

thật sự

tính/phó

724. 真正朋友。

Bạn bè thật sự.

725. 正常

bình thường

tính từ

725. 情况正常。

Tình hình bình thường.

726. 正好

vừa đúng

phó từ

726. 正好有时间。

Vừa đúng lúc có thời gian.

727. 正确

đúng

tính từ

727. 正确答案。

Đáp án đúng.

728. 正是

chính là

phó từ

728. 正是我要的。

Chính là thứ tôi cần.

729. 直接

trực tiếp

tính/phó

729. 直接说。

Nói thẳng.

730. 只

chỉ

phó từ

730. 只要你。

Chỉ cần bạn.

731. 只能

chỉ có thể

phó từ

731. 只能这样。

Chỉ có thể vậy thôi.

732. 只要

chỉ cần

liên từ

732. 只要努力。

Chỉ cần cố gắng.

733. 纸

giấy

danh từ

733. 一张纸。

Một tờ giấy.

734. 中餐

cơm Trung Quốc

danh từ

734. 吃中餐。

Ăn cơm Trung.

735. 中级

trung cấp

tính từ

735. 中级水平。

Trình độ trung cấp.

736. 中年

trung niên

danh từ

736. 中年人。

Người trung niên.

737. 中小学

tiểu & THCS

danh từ

737. 中小学学生。

Học sinh tiểu & THCS.

738. 中心

trung tâm

danh từ

738. 市中心。

Trung tâm thành phố.

739. 中医

đông y

danh từ

739. 看中医。

Khám đông y.

740. 重点

trọng điểm

danh từ

740. 学习重点。

Trọng tâm học tập.

741. 重视

coi trọng

động từ

741. 重视健康。

Coi trọng sức khỏe.

742. 周

tuần

danh từ

742. 下周。

Tuần sau.

743. 周末

cuối tuần

danh từ

743. 周末休息。

Cuối tuần nghỉ.

744. 周年

kỷ niệm năm

danh từ

744. 周年纪念。

Kỷ niệm năm.

745. 主人

chủ nhà

danh từ

745. 主人来了。

Chủ nhà đến rồi.

746. 主要

chủ yếu

tính từ

746. 主要原因。

Nguyên nhân chính.

747. 住房

nhà ở

danh từ

747. 住房问题。

Vấn đề nhà ở.

748. 住院

nằm viện

động từ

748. 生病住院。

Ốm phải nằm viện.

749. 装

lắp, giả vờ

động từ

749. 装东西。

Lắp đồ.

750. 准确

chính xác

tính từ

750. 时间准确。

Thời gian chính xác.

751. 自己

bản thân

đại từ

751. 自己做。

Tự làm.

752. 自行车

xe đạp

danh từ

752. 骑自行车。

Đi xe đạp.

753. 自由

tự do

danh từ

753. 自由时间。

Thời gian tự do.

754. 字典

từ điển

danh từ

754. 查字典。

Tra từ điển.

755. 走过

đi qua

động từ

755. 走过桥。

Đi qua cầu.

756. 走进

đi vào

động từ

756. 走进教室。

Đi vào lớp.

757. 走开

đi ra

động từ

757. 走开一下。

Tránh ra chút.

758. 租

thuê

động từ

758. 租房子。

Thuê nhà.

759. 组

tổ, nhóm

danh từ

759. 一组人。

Một nhóm người.

760. 组成

tạo thành

động từ

760. 组成团队。

Lập thành đội.

761. 组长

tổ trưởng

danh từ

761. 组长负责。

Tổ trưởng phụ trách.

762. 嘴

miệng

danh từ

762. 张开嘴。

Mở miệng.

763. 最近

gần đây

danh từ

763. 最近很忙。

Gần đây rất bận.

764. 作家

nhà văn

danh từ

764. 有名作家。

Nhà văn nổi tiếng.

765. 作文

bài văn

danh từ

765. 写作文。

Viết bài văn.

766. 作业

bài tập

danh từ

766. 做作业。

Làm bài tập.

767. 作用

tác dụng

danh từ

767. 起作用。

Có tác dụng.

768. 座

tòa, chỗ ngồi

lượng từ

768. 一座山。

Một ngọn núi.

769. 座位

chỗ ngồi

danh từ

769. 找座位。

Tìm chỗ ngồi.

770. 做到

làm được

động từ

770. 一定做到。

Nhất định làm được.

771. 做法

cách làm

danh từ

771. 正确做法。

Cách làm đúng.

772. 做饭

nấu cơm

động từ

772. 在家做饭。

Nấu cơm ở nhà.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung