Trọn bộ 973 từ vựng HSK 3 có file nghe và mẫu câu ví dụ chi tiết

Danh sách từ vựng tiếng Trung HSK 3 kèm câu ví dụ và file luyện nghe thực tế.
Từ vựng Từ loại Ví dụ

1. 爱心

lòng yêu thương

Danh từ

1. 他很有爱心。

Anh ấy rất giàu lòng yêu thương.

2. 安排

sắp xếp

Động từ

2. 请安排时间。

Hãy sắp xếp thời gian.

3. 安装

lắp đặt

Động từ

3. 安装软件。

Cài đặt phần mềm.

4. 按

theo, ấn

Giới từ

4. 按计划进行。

Tiến hành theo kế hoạch.

5. 按照

theo

Giới từ

5. 按照规定做。

Làm theo quy định.

6. 把

đem, lấy (cấu trúc 把)

Giới từ

6. 把门关上。

Đóng cửa lại.

7. 把

cái, nắm (Lượng)

Lượng từ

7. 一把椅子。

Một cái ghế.

8. 把握

nắm chắc

Động từ

8. 把握机会。

Nắm bắt cơ hội.

9. 白

uổng công

Phó từ

9. 白等了。

Đợi uổng công rồi.

10. 白菜

cải thảo

Danh từ

10. 买白菜。

Mua cải thảo.

11. 班级

lớp học

Danh từ

11. 班级很团结。

Lớp rất đoàn kết.

12. 搬

chuyển, dọn

Động từ

12. 搬桌子。

Chuyển bàn.

13. 搬家

chuyển nhà

Động từ

13. 下月搬家。

Tháng sau chuyển nhà.

14. 板

tấm, bảng

Danh từ

14. 木板。

Tấm gỗ.

15. 办理

làm thủ tục

Động từ

15. 办理手续。

Làm thủ tục.

16. 保

giữ, bảo vệ

Động từ

16. 保安全。

Giữ an toàn.

17. 保安

bảo vệ

Danh từ

17. 小区保安。

Bảo vệ khu dân cư.

18. 保持

giữ gìn

Động từ

18. 保持安静。

Giữ yên lặng.

19. 保存

bảo quản

Động từ

19. 保存文件。

Lưu trữ tài liệu.

20. 保护

bảo vệ

Động từ

20. 保护环境。

Bảo vệ môi trường.

21. 保留

giữ lại

Động từ

21. 保留意见。

Giữ lại ý kiến.

22. 保险

bảo hiểm

Danh từ

22. 买保险。

Mua bảo hiểm.

23. 保证

đảm bảo

Động từ

23. 保证质量。

Đảm bảo chất lượng.

24. 报

báo

Danh từ

24. 看报。

Đọc báo.

25. 报到

báo danh

Động từ

25. 新生报到。

Tân sinh viên báo danh.

26. 报道

đưa tin

Động từ

26. 新闻报道。

Tin tức đưa tin.

27. 报告

báo cáo

Danh từ

27. 写报告。

Viết báo cáo.

28. 背

cõng; học thuộc

Động từ

28. 背课文。

Học thuộc bài.

29. 北部

phía Bắc

Danh từ

29. 北部地区。

Khu vực phía Bắc.

30. 背

lưng

Danh từ

30. 背很疼。

Lưng rất đau.

31. 背后

phía sau

Danh từ

31. 背后支持。

Ủng hộ phía sau.

32. 被

bị

Giới từ

32. 被老师表扬。

Được thầy khen.

33. 被子

chăn

Danh từ

33. 盖被子。

Đắp chăn.

34. 本来

vốn dĩ

Phó từ

34. 本来想去。

Vốn định đi.

35. 本领

năng lực

Danh từ

35. 有本领。

Có năng lực.

36. 本事

bản lĩnh

Danh từ

36. 真有本事。

Thật có bản lĩnh.

37. 比较

tương đối

Phó từ

37. 比较容易。

Tương đối dễ.

38. 比例

tỷ lệ

Danh từ

38. 人口比例。

Tỷ lệ dân số.

39. 比赛

thi đấu

Danh từ

39. 足球比赛。

Trận bóng đá.

40. 必然

tất nhiên

Tính từ

40. 这是必然的。

Điều này là tất nhiên.

41. 必要

cần thiết

Tính từ

41. 很有必要。

Rất cần thiết.

42. 变化

thay đổi

Danh từ

42. 发生变化。

Xảy ra thay đổi.

43. 变为

biến thành

Động từ

43. 变为现实。

Biến thành hiện thực.

44. 标题

tiêu đề

Danh từ

44. 文章标题。

Tiêu đề bài viết.

45. 标准

tiêu chuẩn

Danh từ

45. 质量标准。

Tiêu chuẩn chất lượng.

46. 表达

biểu đạt

Động từ

46. 表达想法。

Biểu đạt suy nghĩ.

47. 表格

bảng biểu

Danh từ

47. 填表格。

Điền bảng.

48. 表面

bề mặt

Danh từ

48. 表面问题。

Vấn đề bề mặt.

49. 表明

cho thấy

Động từ

49. 数据表明。

Dữ liệu cho thấy.

50. 表现

biểu hiện

Danh từ

50. 表现不错。

Biểu hiện không tệ.

51. 表演

biểu diễn

Động từ

51. 表演节目。

Biểu diễn tiết mục.

52. 并

đồng thời

Phó từ / Liên từ

52. 并不难。

Đồng thời không khó.

53. 并且

hơn nữa

Liên từ

53. 学习并且练习。

Học và luyện tập.

54. 播出

phát sóng

Động từ

54. 节目播出。

Chương trình phát sóng.

55. 播放

phát

Động từ

55. 播放音乐。

Phát nhạc.

56. 不必

không cần

Phó từ

56. 不必担心。

Không cần lo.

57. 不断

không ngừng

Phó từ

57. 不断进步。

Không ngừng tiến bộ.

58. 不论

bất luận

Liên từ

58. 不论结果。

Bất luận kết quả.

59. 补

bù, bổ sung

Động từ

59. 补作业。

Bù bài tập.

60. 补充

bổ sung

Động từ

60. 补充说明。

Bổ sung giải thích.

61. 不安

lo lắng

Tính từ

61. 心里不安。

Trong lòng lo lắng.

62. 不得不

buộc phải

Phó từ

62. 不得不去。

Buộc phải đi.

63. 不光

không chỉ

Phó từ

63. 不光是他。

Không chỉ là anh ấy.

64. 不仅

không những

Phó từ

64. 不仅学习。

Không những học.

65. 布

vải

Danh từ

65. 一块布。

Một tấm vải.

66. 步

bước

Danh từ

66. 一步一步。

Từng bước một.

67. 部

bộ

Danh từ

67. 销售部。

Bộ phận bán hàng.

68. 部门

phòng ban

Danh từ

68. 工作部门。

Phòng làm việc.

69. 部长

bộ trưởng

Danh từ

69. 教育部长。

Bộ trưởng giáo dục.

70. 才能

năng lực

Danh từ

70. 发挥才能。

Phát huy năng lực.

71. 采取

áp dụng

Động từ

71. 采取办法。

Áp dụng biện pháp.

72. 采用

sử dụng

Động từ

72. 采用方法。

Sử dụng phương pháp.

73. 彩色

nhiều màu

Tính từ

73. 彩色照片。

Ảnh màu.

74. 曾经

từng

Phó từ

74. 曾经学习过。

Từng học rồi.

75. 产生

sản sinh

Động từ

75. 产生影响。

Tạo ra ảnh hưởng.

76. 长城

Vạn Lý Trường Thành

Danh từ

76. 参观长城。

Tham quan Trường Thành.

77. 长处

ưu điểm

Danh từ

77. 发挥长处。

Phát huy ưu điểm.

78. 长期

lâu dài

Tính từ

78. 长期计划。

Kế hoạch lâu dài.

79. 厂

nhà máy

Danh từ

79. 工厂。

Nhà máy.

80. 场合

dịp

Danh từ

80. 正式场合。

Dịp trang trọng.

81. 场所

địa điểm

Danh từ

81. 公共场所。

Nơi công cộng.

82. 超级

siêu

Phó từ

82. 超级贵。

Siêu đắt.

83. 朝

hướng về

Giới từ

83. 朝前走。

Đi về phía trước.

84. 吵

ồn ào

Động từ

84. 太吵了。

Ồn quá.

85. 吵架

cãi nhau

Động từ

85. 跟朋友吵架。

Cãi nhau với bạn.

86. 衬衫

áo sơ mi

Danh từ

86. 穿衬衫。

Mặc áo sơ mi.

87. 衬衣

áo lót

Danh từ

87. 白衬衣。

Áo lót trắng.

88. 称为

gọi là

Động từ

88. 被称为专家。

Được gọi là chuyên gia.

89. 成功

thành công

Danh từ

89. 取得成功。

Đạt được thành công.

90. 成果

thành quả

Danh từ

90. 研究成果。

Thành quả nghiên cứu.

91. 成就

thành tựu

Danh từ

91. 伟大成就。

Thành tựu vĩ đại.

92. 成立

thành lập

Động từ

92. 公司成立。

Công ty thành lập.

93. 成熟

chín chắn

Tính từ

93. 思想成熟。

Suy nghĩ chín chắn.

94. 成员

thành viên

Danh từ

94. 团队成员。

Thành viên đội.

95. 成长

trưởng thành

Động từ

95. 健康成长。

Trưởng thành khỏe mạnh.

96. 城

thành

Danh từ

96. 古城。

Thành cổ.

97. 城市

thành phố

Danh từ

97. 大城市。

Thành phố lớn.

98. 程度

mức độ

Danh từ

98. 程度不同。

Mức độ khác nhau.

99. 持续

tiếp tục

Động từ

99. 持续发展。

Phát triển liên tục.

100. 充满

tràn đầy

Động từ

100. 充满希望。

Tràn đầy hy vọng.

101. 重

nặng; quan trọng

tính từ

101. 这个箱子很重。

Cái vali này rất nặng.

102. 初

ban đầu

tính từ

102. 初来中国。

Mới đến Trung Quốc.

103. 初(初一)

lớp 7

danh từ

103. 我上初一。

Tôi học lớp 7.

104. 初步

bước đầu

tính từ

104. 有了初步计划。

Đã có kế hoạch bước đầu.

105. 初级

sơ cấp

tính từ

105. 初级汉语。

Tiếng Trung sơ cấp.

106. 初中

cấp hai

danh từ

106. 他读初中。

Cậu ấy học cấp hai.

107. 除了

ngoài ra; trừ ra

giới từ

107. 除了他,大家都来了。

Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến.

108. 处理

xử lý

động từ

108. 处理问题。

Xử lý vấn đề.

109. 传

truyền

động từ

109. 传消息。

Truyền tin.

110. 传播

lan truyền

động từ

110. 病毒传播很快。

Virus lây lan rất nhanh.

111. 传来

truyền đến

động từ

111. 传来好消息。

Truyền đến tin tốt.

112. 传说

truyền thuyết

danh từ

112. 一个古老的传说。

Một truyền thuyết cổ.

113. 创新

đổi mới

động từ

113. 不断创新。

Không ngừng đổi mới.

114. 创业

khởi nghiệp

động từ

114. 年轻人创业。

Người trẻ khởi nghiệp.

115. 创造

sáng tạo

động từ

115. 创造机会。

Tạo ra cơ hội.

116. 创作

sáng tác

động từ

116. 创作音乐。

Sáng tác âm nhạc.

117. 从来

từ trước đến nay

phó từ

117. 我从来没去过。

Tôi chưa từng đi.

118. 从前

ngày xưa

danh từ

118. 从前的故事。

Câu chuyện ngày xưa.

119. 从事

làm; tham gia

động từ

119. 从事教育工作。

Làm trong ngành giáo dục.

120. 村

làng

danh từ

120. 一个小村。

Một ngôi làng nhỏ.

121. 存

lưu trữ

động từ

121. 存钱。

Gửi tiền.

122. 存在

tồn tại

động từ

122. 问题仍然存在。

Vấn đề vẫn tồn tại.

123. 错误

sai lầm

danh từ

123. 犯错误。

Mắc sai lầm.

124. 达到

đạt tới

động từ

124. 达到目标。

Đạt được mục tiêu.

125. 打破

phá vỡ

động từ

125. 打破记录。

Phá kỷ lục.

126. 打听

hỏi thăm

động từ

126. 打听消息。

Hỏi thăm tin tức.

127. 大概

khoảng chừng

phó từ

127. 大概十点到。

Khoảng 10 giờ đến.

128. 大使馆

đại sứ quán

danh từ

128. 去大使馆。

Đi đại sứ quán.

129. 大约

khoảng

phó từ

129. 大约三个人。

Khoảng ba người.

130. 大夫

bác sĩ

danh từ

130. 看大夫。

Đi khám bác sĩ.

131. 代

thay mặt; thế hệ

động từ / danh từ

131. 我代他发言。

Tôi phát biểu thay anh ấy.

132. 代表

đại diện

động từ / danh từ

132. 代表公司。

Đại diện công ty.

133. 代表团

đoàn đại biểu

danh từ

133. 中国代表团。

Đoàn đại biểu Trung Quốc.

134. 带动

thúc đẩy

động từ

134. 带动经济发展。

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

135. 带领

dẫn dắt

động từ

135. 带领团队。

Dẫn dắt đội nhóm.

136. 单元

đơn vị; bài học

danh từ

136. 一个单元。

Một đơn vị bài học.

137. 当初

lúc ban đầu

danh từ

137. 当初的决定。

Quyết định ban đầu.

138. 当地

địa phương

danh từ

138. 当地人。

Người địa phương.

139. 当然

đương nhiên

phó từ

139. 当然可以。

Đương nhiên là được.

140. 当中

ở giữa

danh từ

140. 人群当中。

Ở giữa đám đông.

141. 刀

dao

danh từ

141. 一把刀。

Một con dao.

142. 导演

đạo diễn

danh từ

142. 电影导演。

Đạo diễn phim.

143. 到达

đến nơi

động từ

143. 到达北京。

Đến Bắc Kinh.

144. 到底

rốt cuộc

phó từ

144. 你到底去不去?

Rốt cuộc bạn có đi không?

145. 得分

ghi điểm

động từ

145. 他得分很高。

Anh ấy ghi điểm rất cao.

146. 等待

chờ đợi

động từ

146. 等待机会。

Chờ đợi cơ hội.

147. 底下

phía dưới

danh từ

147. 桌子底下。

Dưới cái bàn.

148. 地区

khu vực

danh từ

148. 工业地区。

Khu vực công nghiệp.

149. 电视剧

phim truyền hình

danh từ

149. 看电视剧。

Xem phim truyền hình.

150. 电视台

đài truyền hình

danh từ

150. 地方电视台。

Đài truyền hình địa phương.

151. 电台

đài phát thanh

danh từ

151. 广播电台。

Đài phát thanh.

152. 电子邮件

email

danh từ

152. 发电子邮件。

Gửi email.

153. 调

điều chỉnh

động từ

153. 调声音。

Điều chỉnh âm thanh.

154. 调查

điều tra

động từ

154. 调查情况。

Điều tra tình hình.

155. 订

đặt; đăng ký

động từ

155. 订机票。

Đặt vé máy bay.

156. 定期

định kỳ

tính từ

156. 定期检查。

Kiểm tra định kỳ.

157. 东部

miền đông

danh từ

157. 中国东部。

Miền Đông Trung Quốc.

158. 动力

động lực

danh từ

158. 学习动力。

Động lực học tập.

159. 动人

cảm động

tính từ

159. 故事很动人。

Câu chuyện rất cảm động.

160. 读者

độc giả

danh từ

160. 年轻读者。

Độc giả trẻ.

161. 短处

điểm yếu

danh từ

161. 缺点和短处。

Khuyết điểm và điểm yếu.

162. 短裤

quần short

danh từ

162. 穿短裤。

Mặc quần short.

163. 短期

ngắn hạn

danh từ / tính từ

163. 短期计划。

Kế hoạch ngắn hạn.

164. 断

cắt đứt

động từ

164. 断电。

Cắt điện.

165. 队员

đội viên

danh từ

165. 足球队员。

Cầu thủ bóng đá.

166. 对待

đối xử

động từ

166. 对待别人。

Đối xử với người khác.

167. 对方

đối phương

danh từ

167. 尊重对方。

Tôn trọng đối phương.

168. 对手

đối thủ

danh từ

168. 强大的对手。

Đối thủ mạnh.

169. 对象

đối tượng

danh từ

169. 服务对象。

Đối tượng phục vụ.

170. 顿

bữa

lượng từ

170. 吃一顿饭。

Ăn một bữa.

171. 发表

công bố

động từ

171. 发表文章。

Công bố bài viết.

172. 发出

phát ra

động từ

172. 发出声音。

Phát ra âm thanh.

173. 发达

phát triển

tính từ

173. 国家很发达。

Quốc gia rất phát triển.

174. 发动

phát động

động từ

174. 发动活动。

Phát động hoạt động.

175. 发明

phát minh

động từ / danh từ

175. 发明新产品。

Phát minh sản phẩm mới.

176. 发生

xảy ra

động từ

176. 发生事故。

Xảy ra tai nạn.

177. 发送

gửi

động từ

177. 发送信息。

Gửi thông tin.

178. 发言

phát biểu

động từ

178. 代表发言。

Đại diện phát biểu.

179. 发展

phát triển

động từ

179. 发展经济。

Phát triển kinh tế.

180. 反对

phản đối

động từ

180. 反对意见。

Phản đối ý kiến.

181. 反复

lặp đi lặp lại

phó từ

181. 反复练习。

Luyện tập lặp đi lặp lại.

182. 反应

phản ứng

danh từ / động từ

182. 反应很快。

Phản ứng rất nhanh.

183. 反正

dù sao thì

phó từ

183. 反正我同意。

Dù sao tôi cũng đồng ý.

184. 范围

phạm vi

danh từ

184. 活动范围。

Phạm vi hoạt động.

185. 方式

phương thức

danh từ

185. 工作方式。

Phương thức làm việc.

186. 防

phòng; chống

động từ

186. 防火。

Phòng cháy.

187. 防止

ngăn chặn

động từ

187. 防止错误。

Ngăn chặn sai sót.

188. 房东

chủ nhà

danh từ

188. 房东很好。

Chủ nhà rất tốt.

189. 房屋

nhà ở

danh từ

189. 房屋出租。

Nhà cho thuê.

190. 房租

tiền thuê nhà

danh từ

190. 交房租。

Trả tiền thuê nhà.

191. 访问

thăm

động từ

191. 访问客户。

Thăm khách hàng.

192. 放到

đặt vào

động từ

192. 放到桌上。

Đặt lên bàn.

193. 飞行

bay

động từ

193. 飞行时间。

Thời gian bay.

194. 费

phí

danh từ

194. 服务费。

Phí dịch vụ.

195. 费用

chi phí

danh từ

195. 医疗费用。

Chi phí y tế.

196. 分别

lần lượt

phó từ

196. 分别介绍。

Giới thiệu lần lượt.

197. 分配

phân phối

động từ

197. 分配任务。

Phân công nhiệm vụ.

198. 分组

chia nhóm

động từ

198. 学生分组。

Học sinh chia nhóm.

199. 丰富

phong phú

tính từ

199. 经验丰富。

Kinh nghiệm phong phú.

200. 风险

rủi ro

danh từ

200. 投资风险。

Rủi ro đầu tư.

201. 否定

phủ định

động từ / danh từ

201. 否定别人的意见。

Phủ định ý kiến của người khác.

202. 否认

phủ nhận

động từ

202. 他否认错误。

Anh ấy phủ nhận sai lầm.

203. 服装

quần áo

danh từ

203. 服装设计。

Thiết kế thời trang.

204. 福

phúc, may mắn

danh từ

204. 幸福安康。

Hạnh phúc và bình an.

205. 父母

cha mẹ

danh từ

205. 孝敬父母。

Hiếu thảo với cha mẹ.

206. 父亲

cha

danh từ

206. 我的父亲。

Cha của tôi.

207. 付

trả

động từ

207. 付钱。

Trả tiền.

208. 负责

chịu trách nhiệm

động từ / tính từ

208. 他负责这件事。

Anh ấy chịu trách nhiệm việc này.

209. 复印

photocopy

động từ

209. 复印文件。

Photo tài liệu.

210. 复杂

phức tạp

tính từ

210. 问题很复杂。

Vấn đề rất phức tạp.

211. 富

giàu

tính từ

211. 富有经验。

Giàu kinh nghiệm.

212. 改进

cải tiến

động từ

212. 改进方法。

Cải tiến phương pháp.

213. 改造

cải tạo

động từ

213. 改造城市。

Cải tạo thành phố.

214. 概念

khái niệm

danh từ

214. 新概念。

Khái niệm mới.

215. 赶

đuổi kịp

động từ

215. 赶时间。

Chạy đua với thời gian.

216. 赶到

chạy tới

động từ

216. 赶到现场。

Chạy tới hiện trường.

217. 赶紧

mau chóng

phó từ

217. 赶紧回家。

Mau chóng về nhà.

218. 赶快

nhanh lên

phó từ

218. 赶快走。

Đi nhanh lên.

219. 敢

dám

động từ

219. 不敢说。

Không dám nói.

220. 感冒

cảm cúm

động từ / danh từ

220. 他感冒了。

Anh ấy bị cảm rồi.

221. 感情

tình cảm

danh từ

221. 深厚的感情。

Tình cảm sâu đậm.

222. 感受

cảm nhận

động từ / danh từ

222. 真实的感受。

Cảm nhận chân thật.

223. 干吗

làm gì

đại từ nghi vấn

223. 你干吗?

Bạn làm gì vậy?

224. 高速

tốc độ cao

tính từ

224. 高速发展。

Phát triển tốc độ cao.

225. 高速公路

đường cao tốc

danh từ

225. 上高速公路。

Lên đường cao tốc.

226. 告别

từ biệt

động từ

226. 告别朋友。

Từ biệt bạn bè.

227. 歌迷

người hâm mộ ca nhạc

danh từ

227. 歌迷很多。

Rất nhiều fan.

228. 歌声

tiếng hát

danh từ

228. 动听的歌声。

Tiếng hát hay.

229. 歌手

ca sĩ

danh từ

229. 流行歌手。

Ca sĩ nổi tiếng.

230. 个人

cá nhân

danh từ

230. 个人意见。

Ý kiến cá nhân.

231. 个性

cá tính

danh từ

231. 独特的个性。

Cá tính độc đáo.

232. 各

mỗi

đại từ

232. 各位同学。

Các bạn học sinh.

233. 各地

các nơi

danh từ

233. 各地游客。

Du khách khắp nơi.

234. 各位

các vị

đại từ

234. 各位老师。

Các thầy cô.

235. 各种

các loại

đại từ

235. 各种问题。

Các loại vấn đề.

236. 各自

mỗi người

đại từ

236. 各自努力。

Mỗi người tự cố gắng.

237. 根本

hoàn toàn không

phó từ

237. 根本不懂。

Hoàn toàn không hiểu.

238. 更加

càng hơn

phó từ

238. 更加努力。

Càng nỗ lực hơn.

239. 工厂

nhà máy

danh từ

239. 电子工厂。

Nhà máy điện tử.

240. 工程师

kỹ sư

danh từ

240. 软件工程师。

Kỹ sư phần mềm.

241. 工夫

thời gian; công sức

danh từ

241. 下工夫。

Bỏ công sức.

242. 工具

công cụ

danh từ

242. 工作工具。

Công cụ làm việc.

243. 工业

công nghiệp

danh từ

243. 工业发展。

Phát triển công nghiệp.

244. 工资

tiền lương

danh từ

244. 发工资。

Trả lương.

245. 公布

công bố

động từ

245. 公布结果。

Công bố kết quả.

246. 公共

công cộng

tính từ

246. 公共场所。

Nơi công cộng.

247. 公开

công khai

tính từ / động từ

247. 公开讨论。

Thảo luận công khai.

248. 公民

công dân

danh từ

248. 守法公民。

Công dân tuân thủ pháp luật.

249. 公务员

công chức

danh từ

249. 国家公务员。

Công chức nhà nước.

250. 功夫

công phu

danh từ

250. 中国功夫。

Kungfu Trung Quốc.

251. 功课

bài tập

danh từ

251. 做功课。

Làm bài tập.

252. 功能

chức năng

danh từ

252. 软件功能。

Chức năng phần mềm.

253. 共同

chung

tính từ

253. 共同目标。

Mục tiêu chung.

254. 共有

cùng có

động từ

254. 共有财产。

Tài sản chung.

255. 姑娘

cô gái

danh từ

255. 年轻姑娘。

Cô gái trẻ.

256. 古

cổ xưa

tính từ

256. 古文化。

Văn hóa cổ.

257. 古代

cổ đại

danh từ

257. 古代历史。

Lịch sử cổ đại.

258. 故乡

quê hương

danh từ

258. 回故乡。

Về quê.

259. 挂

treo

động từ

259. 挂电话。

Cúp máy.

260. 关系

quan hệ

danh từ

260. 人际关系。

Quan hệ con người.

261. 关注

quan tâm

động từ

261. 关注新闻。

Quan tâm tin tức.

262. 观察

quan sát

động từ

262. 观察情况。

Quan sát tình hình.

263. 观看

xem

động từ

263. 观看比赛。

Xem trận đấu.

264. 观念

quan niệm

danh từ

264. 传统观念。

Quan niệm truyền thống.

265. 观众

khán giả

danh từ

265. 现场观众。

Khán giả tại chỗ.

266. 管

quản

động từ

266. 管孩子。

Quản lý con cái.

267. 管理

quản lý

động từ

267. 管理公司。

Quản lý công ty.

268. 光

ánh sáng

danh từ

268. 阳光。

Ánh nắng.

269. 光明

tươi sáng

tính từ

269. 光明前途。

Tương lai tươi sáng.

270. 广播

phát thanh

danh từ / động từ

270. 广播新闻。

Phát thanh tin tức.

271. 广大

rộng lớn

tính từ

271. 广大群众。

Quần chúng rộng lớn.

272. 规定

quy định

danh từ / động từ

272. 公司规定。

Quy định công ty.

273. 规范

tiêu chuẩn

danh từ / tính từ

273. 行为规范。

Chuẩn mực hành vi.

274. 国内

trong nước

danh từ

274. 国内市场。

Thị trường trong nước.

275. 国庆

quốc khánh

danh từ

275. 国庆节。

Ngày Quốc khánh.

276. 果然

quả nhiên

phó từ

276. 果然成功了。

Quả nhiên đã thành công.

277. 果汁

nước ép

danh từ

277. 喝果汁。

Uống nước ép.

278. 过程

quá trình

danh từ

278. 学习过程。

Quá trình học tập.

279. 过去

quá khứ

danh từ

279. 回忆过去。

Nhớ lại quá khứ.

280. 哈哈

ha ha

thán từ

280. 哈哈大笑。

Cười ha ha.

281. 海关

hải quan

danh từ

281. 通过海关。

Qua hải quan.

282. 害怕

sợ hãi

động từ

282. 害怕失败。

Sợ thất bại.

283. 行

được; ổn

tính từ

283. 这样行吗?

Như vậy được không?

284. 好好

cho tốt

phó từ

284. 好好学习。

Học tập cho tốt.

285. 好奇

tò mò

tính từ

285. 感到好奇。

Cảm thấy tò mò.

286. 合

hợp

động từ

286. 合作。

Hợp tác.

287. 合法

hợp pháp

tính từ

287. 合法收入。

Thu nhập hợp pháp.

288. 合格

đạt chuẩn

tính từ

288. 产品合格。

Sản phẩm đạt chuẩn.

289. 合理

hợp lý

tính từ

289. 合理安排。

Sắp xếp hợp lý.

290. 合作

hợp tác

động từ

290. 国际合作。

Hợp tác quốc tế.

291. 和平

hòa bình

danh từ

291. 世界和平。

Hòa bình thế giới.

292. 红茶

trà đen

danh từ

292. 喝红茶。

Uống trà đen.

293. 红酒

rượu vang

danh từ

293. 一杯红酒。

Một ly rượu vang.

294. 后果

hậu quả

danh từ

294. 严重后果。

Hậu quả nghiêm trọng.

295. 后面

phía sau

danh từ

295. 房子后面。

Phía sau ngôi nhà.

296. 后年

năm sau nữa

danh từ

296. 后年毕业。

Tốt nghiệp năm sau nữa.

297. 互联网

internet

danh từ

297. 使用互联网。

Sử dụng internet.

298. 互相

lẫn nhau

phó từ

298. 互相帮助。

Giúp đỡ lẫn nhau.

299. 划船

chèo thuyền

động từ

299. 湖上划船。

Chèo thuyền trên hồ.

300. 华人

người Hoa

danh từ

300. 海外华人。

Người Hoa hải ngoại.

301. 化(现代化)

hiện đại hóa

động từ

301. 国家正在现代化。

Đất nước đang hiện đại hóa.

302. 话剧

kịch nói

danh từ

302. 看话剧。

Xem kịch nói.

303. 话题

chủ đề

danh từ

303. 热门话题。

Chủ đề nóng.

304. 欢乐

vui vẻ

tính từ

304. 欢乐的气氛。

Không khí vui vẻ.

305. 环

vòng; môi trường

danh từ

305. 环境保护。

Bảo vệ môi trường.

306. 环保

bảo vệ môi trường

danh từ

306. 环保意识。

Ý thức bảo vệ môi trường.

307. 环境

môi trường

danh từ

307. 工作环境。

Môi trường làm việc.

308. 会议

hội nghị

danh từ

308. 开会议。

Tổ chức họp.

309. 会员

hội viên

danh từ

309. 会员卡。

Thẻ hội viên.

310. 活

sống; linh hoạt

tính từ

310. 活经验。

Kinh nghiệm linh hoạt.

311. 火

lửa

danh từ

311. 生火。

Nhóm lửa.

312. 机器

máy móc

danh từ

312. 工业机器。

Máy móc công nghiệp.

313. 积极

tích cực

tính từ

313. 积极参加。

Tích cực tham gia.

314. 基本

cơ bản

tính từ

314. 基本知识。

Kiến thức cơ bản.

315. 基本上

về cơ bản

phó từ

315. 基本上同意。

Về cơ bản là đồng ý.

316. 基础

nền tảng

danh từ

316. 打好基础。

Xây nền tảng tốt.

317. 及时

kịp thời

tính từ

317. 及时处理。

Xử lý kịp thời.

318. …极了

vô cùng

bổ ngữ

318. 好极了!

Tuyệt vời quá!

319. 集体

tập thể

danh từ

319. 集体活动。

Hoạt động tập thể.

320. 集中

tập trung

động từ

320. 集中注意力。

Tập trung chú ý.

321. 计算

tính toán

động từ

321. 计算费用。

Tính chi phí.

322. 记录

ghi chép

động từ

322. 记录数据。

Ghi lại dữ liệu.

323. 记者

phóng viên

danh từ

323. 新闻记者。

Phóng viên báo chí.

324. 纪录

kỷ lục

danh từ

324. 打破纪录。

Phá kỷ lục.

325. 纪念

kỷ niệm

động từ

325. 纪念活动。

Hoạt động kỷ niệm.

326. 技术

kỹ thuật

danh từ

326. 高新技术。

Kỹ thuật cao.

327. 继续

tiếp tục

động từ

327. 继续努力。

Tiếp tục cố gắng.

328. 加工

gia công

động từ

328. 食品加工。

Gia công thực phẩm.

329. 加快

tăng nhanh

động từ

329. 加快速度。

Tăng tốc độ.

330. 加强

tăng cường

động từ

330. 加强管理。

Tăng cường quản lý.

331. 家具

đồ nội thất

danh từ

331. 买家具。

Mua nội thất.

332. 家属

người nhà

danh từ

332. 病人家属。

Người nhà bệnh nhân.

333. 家乡

quê hương

danh từ

333. 回家乡。

Về quê.

334. 价格

giá cả

danh từ

334. 商品价格。

Giá hàng hóa.

335. 价钱

giá tiền

danh từ

335. 价钱合理。

Giá hợp lý.

336. 价值

giá trị

danh từ

336. 社会价值。

Giá trị xã hội.

337. 架

giá; khung

danh từ

337. 书架。

Giá sách.

338. 坚持

kiên trì

động từ

338. 坚持学习。

Kiên trì học tập.

339. 坚决

kiên quyết

tính từ

339. 坚决反对。

Kiên quyết phản đối.

340. 坚强

kiên cường

tính từ

340. 坚强的人。

Người kiên cường.

341. 简单

đơn giản

tính từ

341. 问题很简单。

Vấn đề rất đơn giản.

342. 简直

quả là

phó từ

342. 简直不敢信。

Quả là không dám tin.

343. 建

xây

động từ

343. 建房子。

Xây nhà.

344. 建成

xây xong

động từ

344. 已经建成。

Đã xây xong.

345. 建立

thiết lập

động từ

345. 建立关系。

Thiết lập quan hệ.

346. 建设

xây dựng

động từ

346. 城市建设。

Xây dựng thành phố.

347. 建议

đề nghị

động từ / danh từ

347. 提出建议。

Đưa ra đề nghị.

348. 将近

gần

phó từ

348. 将近十年。

Gần mười năm.

349. 将来

tương lai

danh từ

349. 将来的计划。

Kế hoạch tương lai.

350. 交费

đóng phí

động từ

350. 交费成功。

Đóng phí thành công.

351. 交警

cảnh sát giao thông

danh từ

351. 交警指挥。

CSGT điều khiển.

352. 交流

trao đổi

động từ

352. 文化交流。

Giao lưu văn hóa.

353. 交往

giao tiếp

động từ

353. 与人交往。

Giao tiếp với người khác.

354. 交易

giao dịch

danh từ

354. 国际交易。

Giao dịch quốc tế.

355. 叫

bị

giới từ

355. 叫他骗了。

Bị anh ta lừa.

356. 较

khá; tương đối

phó từ

356. 较容易。

Khá dễ.

357. 教材

giáo trình

danh từ

357. 汉语教材。

Giáo trình tiếng Trung.

358. 教练

huấn luyện viên

danh từ

358. 足球教练。

HLV bóng đá.

359. 结实

chắc chắn

tính từ

359. 结实的桌子。

Cái bàn chắc chắn.

360. 接待

tiếp đón

động từ

360. 接待客人。

Tiếp khách.

361. 接近

tiếp cận

động từ

361. 接近目标。

Tiếp cận mục tiêu.

362. 节约

tiết kiệm

động từ

362. 节约用水。

Tiết kiệm nước.

363. 结合

kết hợp

động từ

363. 理论结合实践。

Lý luận kết hợp thực tiễn.

364. 结婚

kết hôn

động từ

364. 他们结婚了。

Họ kết hôn rồi.

365. 结束

kết thúc

động từ

365. 比赛结束。

Trận đấu kết thúc.

366. 解决

giải quyết

động từ

366. 解决问题。

Giải quyết vấn đề.

367. 解开

cởi; mở

động từ

367. 解开绳子。

Cởi dây ra.

368. 金

vàng

danh từ

368. 黄金。

Vàng.

369. 金牌

huy chương vàng

danh từ

369. 获得金牌。

Giành huy chương vàng.

370. 仅

chỉ

phó từ

370. 仅此一次。

Chỉ lần này thôi.

371. 仅仅

chỉ có

phó từ

371. 仅仅开始。

Chỉ mới bắt đầu.

372. 尽量

cố gắng

phó từ

372. 尽量完成。

Cố gắng hoàn thành.

373. 紧

chặt; gấp

tính từ

373. 时间很紧。

Thời gian rất gấp.

374. 紧急

khẩn cấp

tính từ

374. 紧急情况。

Tình huống khẩn cấp.

375. 紧张

căng thẳng

tính từ

375. 感到紧张。

Cảm thấy căng thẳng.

376. 进步

tiến bộ

động từ / danh từ

376. 学习进步。

Học tập tiến bộ.

377. 进一步

hơn nữa

phó từ

377. 进一步发展。

Phát triển hơn nữa.

378. 进展

tiến triển

danh từ

378. 工作进展。

Tiến triển công việc.

379. 近期

gần đây

danh từ

379. 近期计划。

Kế hoạch gần đây.

380. 京剧

kinh kịch

danh từ

380. 看京剧。

Xem Kinh kịch.

381. 经济

kinh tế

danh từ

381. 经济发展。

Phát triển kinh tế.

382. 经历

trải qua

động từ

382. 经历困难。

Trải qua khó khăn.

383. 经验

kinh nghiệm

danh từ

383. 工作经验。

Kinh nghiệm làm việc.

384. 经营

kinh doanh

động từ

384. 经营公司。

Kinh doanh công ty.

385. 精彩

đặc sắc

tính từ

385. 精彩表演。

Màn trình diễn đặc sắc.

386. 精神

tinh thần

danh từ

386. 精神状态。

Trạng thái tinh thần.

387. 精神

sung sức, tỉnh táo

tính từ

387. 孩子们一到操场就特别精神。

Bọn trẻ vừa ra sân là rất hoạt bát.

388. 景色

cảnh sắc

danh từ

388. 自然景色。

Cảnh thiên nhiên.

389. 警察

cảnh sát

danh từ

389. 警察来了。

Cảnh sát đến rồi.

390. 静

yên tĩnh

tính từ

390. 保持安静。

Giữ yên lặng.

391. 久

lâu

tính từ

391. 很久不见。

Lâu rồi không gặp.

392. 旧

tính từ

392. 旧房子。

Ngôi nhà cũ.

393. 救

cứu

động từ

393. 救人。

Cứu người.

394. 就是

chính là

phó từ

394. 他就是老师。

Anh ấy chính là giáo viên.

395. 就业

việc làm

danh từ

395. 就业问题。

Vấn đề việc làm.

396. 举办

tổ chức

động từ

396. 举办活动。

Tổ chức hoạt động.

397. 具体

cụ thể

tính từ

397. 具体计划。

Kế hoạch cụ thể.

398. 具有

động từ

398. 具有能力。

Có năng lực.

399. 剧场

rạp hát

danh từ

399. 去剧场。

Đi rạp hát.

400. 据说

nghe nói

phó từ

400. 据说要下雨。

Nghe nói sắp mưa.

401. 决定

quyết định

động từ

401. 他决定出国留学。

Anh ấy quyết định đi du học.

402. 决赛

chung kết

danh từ

402. 进入决赛。

Vào vòng chung kết.

403. 决心

quyết tâm

danh từ

403. 下决心学习。

Hạ quyết tâm học tập.

404. 绝对

tuyệt đối

phó từ

404. 绝对正确。

Tuyệt đối đúng.

405. 咖啡

cà phê

danh từ

405. 喝咖啡。

Uống cà phê.

406. 开发

khai thác, phát triển

động từ

406. 开发新产品。

Phát triển sản phẩm mới.

407. 开放

mở cửa

động từ / tính từ

407. 对外开放。

Mở cửa ra bên ngoài.

408. 开始

bắt đầu

động từ

408. 开始上课。

Bắt đầu lên lớp.

409. 开业

khai trương

động từ

409. 商店开业了。

Cửa hàng khai trương rồi.

410. 开展

triển khai

động từ

410. 开展活动。

Triển khai hoạt động.

411. 看起来

trông có vẻ

động từ

411. 看起来不错。

Trông có vẻ không tệ.

412. 看上去

nhìn có vẻ

động từ

412. 看上去很忙。

Nhìn có vẻ rất bận.

413. 考验

thử thách

động từ / danh từ

413. 经得起考验。

Chịu được thử thách.

414. 科技

khoa học kỹ thuật

danh từ

414. 现代科技。

Khoa học kỹ thuật hiện đại.

415. 可靠

đáng tin

tính từ

415. 他很可靠。

Anh ấy rất đáng tin.

416. 可乐

nước ngọt cola

danh từ

416. 一瓶可乐。

Một chai coca.

417. 克服

vượt qua

động từ

417. 克服困难。

Vượt qua khó khăn.

418. 客观

khách quan

tính từ

418. 客观看问题。

Nhìn vấn đề khách quan.

419. 课程

khóa học

danh từ

419. 汉语课程。

Khóa học tiếng Trung.

420. 空

trống; rảnh

tính từ

420. 房间是空的。

Phòng trống.

421. 空调

điều hòa

danh từ

421. 开空调。

Bật điều hòa.

422. 恐怕

e rằng

phó từ

422. 恐怕要下雨。

E rằng sắp mưa.

423. 空儿

thời gian rảnh

danh từ

423. 有空儿再说。

Có thời gian rảnh hãy nói.

424. 裤子

quần

danh từ

424. 买裤子。

Mua quần.

425. 快速

nhanh chóng

tính từ

425. 快速发展。

Phát triển nhanh chóng.

426. 困

buồn ngủ; khó

tính từ

426. 我有点儿困。

Tôi hơi buồn ngủ.

427. 困难

khó khăn

danh từ / tính từ

427. 面对困难。

Đối mặt khó khăn.

428. 浪费

lãng phí

động từ

428. 浪费时间。

Lãng phí thời gian.

429. 老百姓

người dân

danh từ

429. 普通老百姓。

Người dân bình thường.

430. 老板

ông chủ

danh từ

430. 公司老板。

Ông chủ công ty.

431. 老太太

bà cụ

danh từ

431. 一位老太太。

Một bà cụ.

432. 老头儿

ông cụ

danh từ

432. 那个老头儿。

Ông cụ kia.

433. 乐

vui

tính từ

433. 乐在其中。

Vui trong đó.

434. 乐观

lạc quan

tính từ

434. 保持乐观。

Giữ thái độ lạc quan.

435. 类

loại

danh từ

435. 同一类。

Cùng một loại.

436. 类似

tương tự

tính từ

436. 情况类似。

Tình hình tương tự.

437. 离婚

ly hôn

động từ

437. 他们离婚了。

Họ ly hôn rồi.

438. 里面

bên trong

danh từ

438. 在里面。

Ở bên trong.

439. 理发

cắt tóc

động từ

439. 去理发。

Đi cắt tóc.

440. 理解

hiểu

động từ

440. 理解别人。

Hiểu người khác.

441. 理论

lý luận

danh từ

441. 基本理论。

Lý luận cơ bản.

442. 理由

lý do

danh từ

442. 找理由。

Tìm lý do.

443. 力

sức

danh từ

443. 用力。

Dùng sức.

444. 力量

sức mạnh

danh từ

444. 团队力量。

Sức mạnh tập thể.

445. 立刻

lập tức

phó từ

445. 立刻回答。

Trả lời ngay lập tức.

446. 利用

tận dụng

động từ

446. 利用时间。

Tận dụng thời gian.

447. 连

liền; ngay cả

phó từ

447. 连他也来了。

Ngay cả anh ấy cũng đến.

448. 连忙

vội vàng

phó từ

448. 连忙道歉。

Vội vàng xin lỗi.

449. 连续

liên tục

tính từ

449. 连续下雨。

Mưa liên tục.

450. 连续剧

phim truyền hình dài tập

danh từ

450. 看连续剧。

Xem phim truyền hình.

451. 联合

liên hợp

động từ

451. 联合行动。

Hành động liên hợp.

452. 联合国

Liên Hợp Quốc

danh từ

452. 联合国会议。

Hội nghị LHQ.

453. 联系

liên hệ

động từ

453. 联系客户。

Liên hệ khách hàng.

454. 凉水

nước lạnh

danh từ

454. 喝凉水。

Uống nước lạnh.

455. 了

rồi

trợ từ

455. 下雨了。

Mưa rồi.

456. 领

nhận; dẫn

động từ

456. 领工资。

Nhận lương.

457. 领导

lãnh đạo

danh từ / động từ

457. 公司领导。

Lãnh đạo công ty.

458. 领先

dẫn đầu

động từ

458. 技术领先。

Công nghệ dẫn đầu.

459. 另外

ngoài ra

phó từ

459. 另外再说。

Ngoài ra nói sau.

460. 另一方面

mặt khác

danh từ

460. 另一方面考虑。

Mặt khác mà xét.

461. 留学

du học

động từ

461. 出国留学。

Du học nước ngoài.

462. 龙

rồng

danh từ

462. 中国龙。

Rồng Trung Hoa.

463. 录

ghi

động từ

463. 录视频。

Ghi video.

464. 录音

ghi âm

danh từ

464. 录音文件。

File ghi âm.

465. 路线

lộ trình

danh từ

465. 旅行路线。

Lộ trình du lịch.

466. 旅馆

khách sạn

danh từ

466. 住旅馆。

Ở khách sạn.

467. 旅行社

công ty du lịch

danh từ

467. 旅行社报名。

Đăng ký công ty du lịch.

468. 绿茶

trà xanh

danh từ

468. 喝绿茶。

Uống trà xanh.

469. 乱

lộn xộn

tính từ

469. 房间很乱。

Phòng rất bừa bộn.

470. 落后

lạc hậu

tính từ

470. 技术落后。

Kỹ thuật lạc hậu.

471. 麻烦

phiền phức

danh từ / tính từ

471. 很麻烦。

Rất phiền.

472. 马

ngựa

danh từ

472. 骑马。

Cưỡi ngựa.

473. 满足

thỏa mãn

động từ

473. 满足需求。

Thỏa mãn nhu cầu.

474. 慢慢

từ từ

phó từ

474. 慢慢来。

Cứ từ từ.

475. 毛

lông; mao

danh từ

475. 一根毛。

Một sợi lông.

476. 毛病

bệnh; lỗi

danh từ

476. 有毛病。

Có vấn đề.

477. 没用

vô dụng

tính từ

477. 这样没用。

Như vậy vô dụng.

478. 媒体

truyền thông

danh từ

478. 新闻媒体。

Truyền thông báo chí.

479. 每

mỗi

đại từ

479. 每个人。

Mỗi người.

480. 美

đẹp

tính từ

480. 很美。

Rất đẹp.

481. 美好

tốt đẹp

tính từ

481. 美好生活。

Cuộc sống tốt đẹp.

482. 美丽

xinh đẹp

tính từ

482. 美丽的城市。

Thành phố xinh đẹp.

483. 美食

ẩm thực

danh từ

483. 当地美食。

Ẩm thực địa phương.

484. 美术

mỹ thuật

danh từ

484. 学美术。

Học mỹ thuật.

485. 美元

đô la Mỹ

danh từ

485. 一百美元。

Một trăm đô.

486. 迷

động từ

486. 迷音乐。

Mê âm nhạc.

487. 米

gạo

danh từ

487. 买米。

Mua gạo.

488. 面对

đối mặt

động từ

488. 面对现实。

Đối mặt thực tế.

489. 面积

diện tích

danh từ

489. 房屋面积。

Diện tích nhà.

490. 民间

dân gian

danh từ

490. 民间文化。

Văn hóa dân gian.

491. 民族

dân tộc

danh từ

491. 少数民族。

Dân tộc thiểu số.

492. 明确

rõ ràng

tính từ

492. 目标明确。

Mục tiêu rõ ràng.

493. 明显

rõ rệt

tính từ

493. 效果明显。

Hiệu quả rõ rệt.

494. 命运

số phận

danh từ

494. 改变命运。

Thay đổi số phận.

495. 某

nào đó

đại từ

495. 某一天。

Một ngày nào đó.

496. 母亲

mẹ

danh từ

496. 我的母亲。

Mẹ tôi.

497. 木头

gỗ

danh từ

497. 木头桌子。

Bàn gỗ.

498. 目标

mục tiêu

danh từ

498. 实现目标。

Đạt được mục tiêu.

499. 目前

hiện nay

danh từ

499. 目前情况。

Tình hình hiện nay.

500. 奶茶

trà sữa

danh từ

500. 买奶茶。

Mua trà sữa.

501. 男子

nam giới

danh từ

501. 一名男子。

Một người đàn ông.

502. 南部

phía nam

danh từ

502. 中国南部。

Miền nam Trung Quốc.

503. 难道

lẽ nào

phó từ

503. 难道你不知道?

Lẽ nào bạn không biết?

504. 难度

độ khó

danh từ

504. 增加难度。

Tăng độ khó.

505. 内

bên trong

danh từ

505. 国内。

Trong nước.

506. 内容

nội dung

danh từ

506. 内容丰富。

Nội dung phong phú.

507. 内心

nội tâm

danh từ

507. 内心感受。

Cảm xúc nội tâm.

508. 能不能

có thể hay không

cụm từ

508. 能不能帮我?

Có thể giúp tôi không?

509. 能力

năng lực

danh từ

509. 工作能力。

Năng lực làm việc.

510. 年初

đầu năm

danh từ

510. 年初计划。

Kế hoạch đầu năm.

511. 年代

thập niên

danh từ

511. 八十年代。

Thập niên 80.

512. 年底

cuối năm

danh từ

512. 年底总结。

Tổng kết cuối năm.

513. 年纪

tuổi tác

danh từ

513. 年纪不大。

Tuổi không lớn.

514. 念

nhớ; đọc

động từ

514. 念名字。

Đọc tên.

515. 牛

danh từ

515. 一头牛。

Một con bò.

516. 农村

nông thôn

danh từ

516. 农村生活。

Cuộc sống nông thôn.

517. 农民

nông dân

danh từ

517. 农民工作。

Công việc nông dân.

518. 农业

nông nghiệp

danh từ

518. 发展农业。

Phát triển nông nghiệp.

519. 女子

nữ giới

danh từ

519. 女子运动员。

Vận động viên nữ.

520. 暖和

ấm áp

tính từ

520. 天气暖和。

Thời tiết ấm áp.

521. 怕

e là

phó từ

521. 怕来不及。

E là không kịp.

522. 拍

chụp; vỗ

động từ

522. 拍照片。

Chụp ảnh.

523. 排

xếp

động từ

523. 排队。

Xếp hàng.

524. 排名

xếp hạng

danh từ

524. 世界排名。

Xếp hạng thế giới.

525. 牌子

nhãn hiệu

danh từ

525. 名牌。

Nhãn hiệu nổi tiếng.

526. 派

cử; phái

động từ

526. 派人去。

Cử người đi.

527. 判断

phán đoán

động từ

527. 判断正确。

Phán đoán đúng.

528. 胖

béo

tính từ

528. 有点儿胖。

Hơi béo.

529. 跑步

chạy bộ

động từ

529. 早上跑步。

Chạy bộ buổi sáng.

530. 配

phối hợp

động từ

530. 配衣服。

Phối quần áo.

531. 配合

phối hợp

động từ

531. 配合工作。

Phối hợp công việc.

532. 批评

phê bình

động từ

532. 批评错误。

Phê bình sai sót.

533. 批准

phê duyệt

động từ

533. 批准申请。

Phê duyệt đơn.

534. 皮

da

danh từ

534. 皮鞋。

Giày da.

535. 皮包

cặp da

danh từ

535. 一个皮包。

Một cái cặp da.

536. 啤酒

bia

danh từ

536. 喝啤酒。

Uống bia.

537. 票价

giá vé

danh từ

537. 票价很贵。

Giá vé đắt.

538. 评价

đánh giá

động từ

538. 评价很高。

Đánh giá cao.

539. 苹果

táo

danh từ

539. 吃苹果。

Ăn táo.

540. 破

rách; phá

động từ / tính từ

540. 破纪录。

Phá kỷ lục.

541. 破坏

phá hoại

động từ

541. 破坏环境。

Phá hoại môi trường.

542. 普遍

phổ biến

tính từ

542. 普遍现象。

Hiện tượng phổ biến.

543. 普及

phổ cập

động từ

543. 普及教育。

Phổ cập giáo dục.

544. 期

kỳ hạn

danh từ

544. 学期。

Học kỳ.

545. 齐

đều; đủ

tính từ

545. 到齐了。

Đến đủ rồi.

546. 其次

thứ hai

phó từ

546. 其次考虑。

Xét thứ hai.

547. 其实

thực ra

phó từ

547. 其实不难。

Thực ra không khó.

548. 奇怪

kỳ lạ

tính từ

548. 很奇怪。

Rất kỳ lạ.

549. 气候

khí hậu

danh từ

549. 气候变化。

Biến đổi khí hậu.

550. 千万

nhất định;千万

phó từ

550. 千万别忘。

Nhất định đừng quên.

551. 前后

trước sau

danh từ

551. 前后变化。

Thay đổi trước sau.

552. 前进

tiến lên

động từ

552. 向前进。

Tiến về phía trước.

553. 前面

phía trước

danh từ

553. 在前面。

Ở phía trước.

554. 前往

đi đến

động từ

554. 前往北京。

Đi đến Bắc Kinh.

555. 强

mạnh

tính từ

555. 能力强。

Năng lực mạnh.

556. 强大

hùng mạnh

tính từ

556. 国家强大。

Quốc gia hùng mạnh.

557. 强调

nhấn mạnh

động từ

557. 强调重点。

Nhấn mạnh trọng điểm.

558. 强烈

mãnh liệt

tính từ

558. 强烈反应。

Phản ứng mạnh mẽ.

559. 桥

cầu

danh từ

559. 过桥。

Qua cầu.

560. 巧

khéo

tính từ

560. 手很巧。

Tay rất khéo.

561. 亲

thân

tính từ

561. 亲朋友。

Bạn thân.

562. 亲切

thân thiện

tính từ

562. 态度亲切。

Thái độ thân thiện.

563. 亲人

người thân

danh từ

563. 家里亲人。

Người thân trong nhà.

564. 亲自

đích thân

phó từ

564. 亲自来。

Đích thân đến.

565. 情感

tình cảm

danh từ

565. 情感丰富。

Tình cảm phong phú.

566. 情况

tình hình

danh từ

566. 实际情况。

Tình hình thực tế.

567. 请教

thỉnh giáo

động từ

567. 请教老师。

Hỏi thầy giáo.

568. 庆祝

chúc mừng

động từ

568. 庆祝生日。

Mừng sinh nhật.

569. 球迷

người hâm mộ bóng

danh từ

569. 足球迷。

Fan bóng đá.

570. 区

khu vực

danh từ

570. 市区。

Khu thành phố.

571. 区别

khác biệt

danh từ

571. 有区别。

Có khác biệt.

572. 取消

hủy bỏ

động từ

572. 取消计划。

Hủy kế hoạch.

573. 去世

qua đời

động từ

573. 老人去世。

Ông cụ qua đời.

574. 全场

toàn sân

danh từ

574. 全场观众。

Toàn bộ khán giả.

575. 全面

toàn diện

tính từ

575. 全面发展。

Phát triển toàn diện.

576. 全球

toàn cầu

danh từ

576. 全球问题。

Vấn đề toàn cầu.

577. 缺

thiếu

động từ

577. 缺时间。

Thiếu thời gian.

578. 缺点

khuyết điểm

danh từ

578. 改正缺点。

Sửa khuyết điểm.

579. 缺少

thiếu hụt

động từ

579. 缺少经验。

Thiếu kinh nghiệm.

580. 确保

đảm bảo

động từ

580. 确保安全。

Đảm bảo an toàn.

581. 确定

xác định

động từ

581. 确定时间。

Xác định thời gian.

582. 确实

quả thật

phó từ

582. 确实如此。

Quả thật là vậy.

583. 裙子

váy

danh từ

583. 穿裙子。

Mặc váy.

584. 群

nhóm

danh từ

584. 一群人。

Một nhóm người.

585. 热爱

yêu thích

động từ

585. 热爱生活。

Yêu cuộc sống.

586. 热烈

nồng nhiệt

tính từ

586. 热烈欢迎。

Chào mừng nồng nhiệt.

587. 人才

nhân tài

danh từ

587. 培养人才。

Bồi dưỡng nhân tài.

588. 人工

nhân công

danh từ

588. 人工费用。

Chi phí nhân công.

589. 人类

loài người

danh từ

589. 人类社会。

Xã hội loài người.

590. 人民

nhân dân

danh từ

590. 为人民服务。

Phục vụ nhân dân.

591. 人民币

nhân dân tệ

danh từ

591. 用人民币。

Dùng RMB.

592. 人群

đám đông

danh từ

592. 人群中。

Trong đám đông.

593. 人生

cuộc đời

danh từ

593. 人生目标。

Mục tiêu cuộc đời.

594. 人员

nhân viên

danh từ

594. 工作人员。

Nhân viên làm việc.

595. 认出

nhận ra

động từ

595. 认出他。

Nhận ra anh ấy.

596. 认得

quen mặt

động từ

596. 我认得你。

Tôi quen bạn.

597. 认可

công nhận

động từ

597. 得到认可。

Được công nhận.

598. 任

đảm nhiệm

động từ

598. 任职工作。

Đảm nhiệm công việc.

599. 任

dù cho

liên từ

599. 任你选择。

Dù bạn chọn gì.

600. 任何

bất kỳ

đại từ

600. 任何人。

Bất kỳ ai.

601. 任务

nhiệm vụ

danh từ

601. 完成任务。

Hoàn thành nhiệm vụ.

602. 仍

vẫn

phó từ

602. 仍在工作。

Vẫn đang làm việc.

603. 仍然

vẫn còn

phó từ

603. 天气仍然冷。

Thời tiết vẫn lạnh.

604. 日常

hằng ngày

tính từ

604. 日常生活。

Cuộc sống hằng ngày.

605. 容易

dễ

tính từ

605. 容易理解。

Dễ hiểu.

606. 如何

như thế nào

đại từ

606. 如何解决?

Giải quyết thế nào?

607. 散步

đi dạo

động từ

607. 晚上散步。

Đi dạo buổi tối.

608. 沙发

ghế sofa

danh từ

608. 坐在沙发上。

Ngồi trên ghế sofa.

609. 沙子

cát

danh từ

609. 沙子很多。

Rất nhiều cát.

610. 伤

bị thương

động từ

610. 手受伤了。

Tay bị thương.

611. 伤心

buồn lòng

tính từ

611. 很伤心。

Rất buồn.

612. 商品

hàng hóa

danh từ

612. 商品质量。

Chất lượng hàng hóa.

613. 商业

thương mại

danh từ

613. 商业活动。

Hoạt động thương mại.

614. 上来

đi lên

động từ

614. 请上来。

Mời lên đây.

615. 上面

phía trên

danh từ

615. 在桌子上面。

Ở trên bàn.

616. 上去

đi lên

động từ

616. 走上去。

Đi lên trên.

617. 上升

tăng lên

động từ

617. 温度上升。

Nhiệt độ tăng.

618. 上衣

áo ngoài

danh từ

618. 穿上衣。

Mặc áo.

619. 设备

thiết bị

danh từ

619. 先进设备。

Thiết bị hiện đại.

620. 设计

thiết kế

động từ

620. 设计产品。

Thiết kế sản phẩm.

621. 设立

thành lập

động từ

621. 设立公司。

Thành lập công ty.

622. 社会

xã hội

danh từ

622. 社会问题。

Vấn đề xã hội.

623. 身份证

căn cước

danh từ

623. 带身份证。

Mang theo CCCD.

624. 深

sâu

tính từ

624. 深水。

Nước sâu.

625. 深刻

sâu sắc

tính từ

625. 印象深刻。

Ấn tượng sâu sắc.

626. 深入

đi sâu

động từ

626. 深入研究。

Nghiên cứu sâu.

627. 升

tăng; thăng

động từ

627. 升职。

Thăng chức.

628. 生

sống; tươi

tính từ

628. 生鱼。

Cá sống.

629. 生产

sản xuất

động từ

629. 生产产品。

Sản xuất sản phẩm.

630. 生存

sinh tồn

động từ

630. 生存能力。

Khả năng sinh tồn.

631. 生动

sinh động

tính từ

631. 描写生动。

Miêu tả sinh động.

632. 生命

sinh mệnh

danh từ

632. 珍惜生命。

Trân trọng sinh mệnh.

633. 生意

kinh doanh

danh từ

633. 做生意。

Làm ăn.

634. 生长

sinh trưởng

động từ

634. 植物生长。

Cây phát triển.

635. 声明

tuyên bố

danh từ

635. 发表声明。

Ra tuyên bố.

636. 胜

thắng

động từ

636. 战胜困难。

Thắng khó khăn.

637. 胜利

thắng lợi

danh từ

637. 取得胜利。

Giành thắng lợi.

638. 失去

mất đi

động từ

638. 失去机会。

Mất cơ hội.

639. 石头

đá

danh từ

639. 一块石头。

Một hòn đá.

640. 石油

dầu mỏ

danh từ

640. 石油资源。

Tài nguyên dầu mỏ.

641. 时

lúc

danh từ

641. 有时。

Có lúc.

642. 时代

thời đại

danh từ

642. 新时代。

Thời đại mới.

643. 时刻

thời khắc

danh từ

643. 重要时刻。

Thời khắc quan trọng.

644. 实际上

thực tế

phó từ

644. 实际上不难。

Thực tế không khó.

645. 实力

thực lực

danh từ

645. 公司实力。

Thực lực công ty.

646. 实行

thực hiện

động từ

646. 实行计划。

Thực hiện kế hoạch.

647. 实验

thí nghiệm

danh từ

647. 做实验。

Làm thí nghiệm.

648. 实验室

phòng thí nghiệm

danh từ

648. 进实验室。

Vào phòng thí nghiệm.

649. 食品

thực phẩm

danh từ

649. 食品安全。

An toàn thực phẩm.

650. 使

khiến

động từ

650. 使人高兴。

Khiến người vui.

651. 始终

luôn luôn

phó từ

651. 始终支持。

Luôn ủng hộ.

652. 世纪

thế kỷ

danh từ

652. 二十一世纪。

Thế kỷ 21.

653. 世界

thế giới

danh từ

653. 世界和平。

Hòa bình thế giới.

654. 世界杯

World Cup

danh từ

654. 世界杯比赛。

Giải World Cup.

655. 市场

thị trường

danh từ

655. 市场需求。

Nhu cầu thị trường.

656. 事故

tai nạn

danh từ

656. 交通事故。

Tai nạn giao thông.

657. 事件

sự kiện

danh từ

657. 重大事件。

Sự kiện lớn.

658. 事实

sự thật

danh từ

658. 面对事实。

Đối diện sự thật.

659. 事实上

thực ra

phó từ

659. 事实上如此。

Thực ra là vậy.

660. 事业

sự nghiệp

danh từ

660. 事业成功。

Sự nghiệp thành công.

661. 试题

đề thi

danh từ

661. 考试试题。

Đề thi.

662. 试验

thử nghiệm

động từ

662. 新方法试验。

Thử phương pháp mới.

663. 适合

phù hợp

động từ

663. 适合你。

Phù hợp với bạn.

664. 适应

thích nghi

động từ

664. 适应环境。

Thích nghi môi trường.

665. 适用

áp dụng

động từ

665. 适用于。

Áp dụng cho.

666. 室

phòng

danh từ

666. 办公室。

Phòng làm việc.

667. 收费

thu phí

động từ

667. 停车收费。

Thu phí đỗ xe.

668. 收看

xem

động từ

668. 收看电视。

Xem TV.

669. 收听

nghe

động từ

669. 收听广播。

Nghe radio.

670. 收音机

radio

danh từ

670. 听收音机。

Nghe radio.

671. 手续

thủ tục

danh từ

671. 办手续。

Làm thủ tục.

672. 手指

ngón tay

danh từ

672. 手指疼。

Đau ngón tay.

673. 首都

thủ đô

danh từ

673. 北京是首都。

Bắc Kinh là thủ đô.

674. 首先

trước hết

phó từ

674. 首先说明。

Trước hết giải thích.

675. 受

chịu

động từ

675. 受影响。

Chịu ảnh hưởng.

676. 受伤

bị thương

động từ

676. 受伤住院。

Bị thương nhập viện.

677. 书架

giá sách

danh từ

677. 书在书架上。

Sách ở kệ.

678. 输

thua

động từ

678. 比赛输了。

Thua trận.

679. 输入

nhập

động từ

679. 输入密码。

Nhập mật khẩu.

680. 熟人

người quen

danh từ

680. 老熟人。

Người quen cũ.

681. 属

thuộc

động từ

681. 属于公司。

Thuộc công ty.

682. 属于

thuộc về

động từ

682. 属于你。

Thuộc về bạn.

683. 束

lượng từ

683. 一束花。

Một bó hoa.

684. 数量

số lượng

danh từ

684. 数量增加。

Số lượng tăng.

685. 双

đôi

lượng từ

685. 双手。

Hai tay.

686. 双方

hai bên

danh từ

686. 双方同意。

Hai bên đồng ý.

687. 思想

tư tưởng

danh từ

687. 思想观念。

Quan niệm tư tưởng.

688. 死

chết

động từ

688. 死亡原因。

Nguyên nhân tử vong.

689. 速度

tốc độ

danh từ

689. 提高速度。

Tăng tốc độ.

690. 随

theo

động từ

690. 随你。

Theo bạn.

691. 所

nơi; lượng từ

danh từ/lượng từ

691. 一所学校。

Một trường học.

692. 所长

trưởng phòng

danh từ

692. 派出所所长。

Trưởng đồn.

693. 台

cái; đài

lượng từ

693. 一台电脑。

Một máy tính.

694. 谈

bàn

động từ

694. 谈问题。

Bàn vấn đề.

695. 谈话

nói chuyện

động từ

695. 谈话内容。

Nội dung trò chuyện.

696. 谈判

đàm phán

động từ

696. 商业谈判。

Đàm phán thương mại.

697. 汤

canh

danh từ

697. 喝汤。

Uống canh.

698. 糖

đường

danh từ

698. 放糖。

Cho đường.

699. 特色

đặc trưng

danh từ

699. 地方特色。

Đặc trưng địa phương.

700. 提前

sớm hơn

động từ

700. 提前完成。

Hoàn thành sớm.

701. 提问

đặt câu hỏi

động từ

701. 可以提问。

Có thể đặt câu hỏi.

702. 题目

đề bài

danh từ

702. 考试题目。

Đề thi.

703. 体会

cảm nhận

động từ

703. 体会生活。

Cảm nhận cuộc sống.

704. 体现

thể hiện

động từ

704. 体现价值。

Thể hiện giá trị.

705. 体验

trải nghiệm

động từ

705. 体验文化。

Trải nghiệm văn hóa.

706. 天空

bầu trời

danh từ

706. 蓝色天空。

Bầu trời xanh.

707. 甜

ngọt

tính từ

707. 很甜。

Rất ngọt.

708. 调

điều chỉnh

động từ

708. 调时间。

Điều chỉnh thời gian.

709. 调整

điều chỉnh

động từ

709. 调整计划。

Điều chỉnh kế hoạch.

710. 跳

nhảy

động từ

710. 跳起来。

Nhảy lên.

711. 跳高

nhảy cao

động từ

711. 跳高比赛。

Thi nhảy cao.

712. 跳舞

nhảy múa

động từ

712. 跳舞很好看。

Nhảy múa đẹp.

713. 跳远

nhảy xa

động từ

713. 跳远项目。

Môn nhảy xa.

714. 铁

sắt

danh từ

714. 铁门。

Cửa sắt.

715. 铁路

đường sắt

danh từ

715. 铁路运输。

Vận tải đường sắt.

716. 听力

nghe hiểu

danh từ

716. 听力考试。

Thi nghe.

717. 听众

thính giả

danh từ

717. 听众很多。

Nhiều thính giả.

718. 停止

dừng lại

động từ

718. 停止工作。

Dừng làm việc.

719. 通常

thường thường

phó từ

719. 通常这样。

Thường là vậy.

720. 通信

liên lạc

động từ

720. 通信方式。

Cách liên lạc.

721. 同意

đồng ý

động từ

721. 我同意。

Tôi đồng ý.

722. 痛

đau

tính từ

722. 头很痛。

Đầu rất đau.

723. 痛苦

đau khổ

danh từ

723. 痛苦经历。

Trải nghiệm đau khổ.

724. 头

đứng đầu

tính từ

724. 头等重要。

Quan trọng hàng đầu.

725. 头脑

đầu óc

danh từ

725. 头脑清楚。

Đầu óc minh mẫn.

726. 突出

nổi bật

động từ

726. 特点突出。

Đặc điểm nổi bật.

727. 突然

đột nhiên

phó từ

727. 突然下雨。

Đột nhiên mưa.

728. 图

hình

danh từ

728. 看图。

Xem hình.

729. 图画

tranh vẽ

danh từ

729. 儿童图画。

Tranh thiếu nhi.

730. 土

đất

danh từ

730. 土地。

Đất đai.

731. 团

đoàn

danh từ

731. 旅游团。

Đoàn du lịch.

732. 团结

đoàn kết

động từ

732. 团结合作。

Đoàn kết hợp tác.

733. 团体

tập thể

danh từ

733. 社会团体。

Tổ chức xã hội.

734. 推动

thúc đẩy

động từ

734. 推动发展。

Thúc đẩy phát triển.

735. 推广

phổ biến

động từ

735. 推广产品。

Quảng bá sản phẩm.

736. 推进

đẩy mạnh

động từ

736. 推进工作。

Đẩy mạnh công việc.

737. 推开

đẩy ra

động từ

737. 推开门。

Đẩy cửa ra.

738. 退

lùi; trả

động từ

738. 退钱。

Trả tiền.

739. 退出

rút lui

động từ

739. 退出比赛。

Rút khỏi thi đấu.

740. 退休

nghỉ hưu

động từ

740. 父亲退休了。

Bố đã nghỉ hưu.

741. 外交

ngoại giao

danh từ

741. 外交关系。

Quan hệ ngoại giao.

742. 外面

bên ngoài

danh từ

742. 在外面等。

Đợi bên ngoài.

743. 外文

ngoại ngữ

danh từ

743. 外文资料。

Tài liệu ngoại văn.

744. 完美

hoàn hảo

tính từ

744. 完美计划。

Kế hoạch hoàn hảo.

745. 完善

hoàn thiện

động từ

745. 完善制度。

Hoàn thiện chế độ.

746. 完整

đầy đủ

tính từ

746. 内容完整。

Nội dung đầy đủ.

747. 玩具

đồ chơi

danh từ

747. 儿童玩具。

Đồ chơi trẻ em.

748. 往往

thường hay

phó từ

748. 往往如此。

Thường là vậy.

749. 危害

tác hại

danh từ

749. 危害健康。

Gây hại sức khỏe.

750. 危险

nguy hiểm

tính từ

750. 很危险。

Rất nguy hiểm.

751. 为

làm

động từ

751. 为人民服务。

Phục vụ nhân dân.

752. 为

giới từ

752. 为你着想。

Nghĩ cho bạn.

753. 围

vây quanh

động từ

753. 围着桌子。

Vây quanh bàn.

754. 伟大

vĩ đại

tính từ

754. 伟大人物。

Nhân vật vĩ đại.

755. 卫生

vệ sinh

danh từ

755. 注意卫生。

Chú ý vệ sinh.

756. 卫生间

nhà vệ sinh

danh từ

756. 去卫生间。

Đi WC.

757. 为了

để

giới từ

757. 为了学习。

Để học tập.

758. 温暖

ấm áp

tính từ

758. 温暖的家。

Gia đình ấm áp.

759. 文化

văn hóa

danh từ

759. 中国文化。

Văn hóa Trung Quốc.

760. 文件

văn kiện

danh từ

760. 公司文件。

Tài liệu công ty.

761. 文明

văn minh

danh từ

761. 文明社会。

Xã hội văn minh.

762. 文学

văn học

danh từ

762. 文学作品。

Tác phẩm văn học.

763. 文章

bài viết

danh từ

763. 写文章。

Viết bài.

764. 文字

chữ viết

danh từ

764. 汉字文字。

Chữ Hán.

765. 握手

bắt tay

động từ

765. 跟他握手。

Bắt tay anh ấy.

766. 屋子

căn nhà

danh từ

766. 小屋子。

Căn nhà nhỏ.

767. 武器

vũ khí

danh từ

767. 军事武器。

Vũ khí quân sự.

768. 武术

võ thuật

danh từ

768. 中国武术。

Võ thuật Trung Quốc.

769. 舞台

sân khấu

danh từ

769. 上舞台。

Lên sân khấu.

770. 西部

miền tây

danh từ

770. 西部地区。

Khu vực miền tây.

771. 希望

hy vọng

danh từ

771. 有希望。

Có hy vọng.

772. 系

hệ

danh từ

772. 太阳系。

Hệ mặt trời.

773. 下来

đi xuống

động từ

773. 走下来。

Đi xuống.

774. 下面

phía dưới

danh từ

774. 在下面。

Ở phía dưới.

775. 下去

đi xuống

động từ

775. 跳下去。

Nhảy xuống.

776. 先进

tiên tiến

tính từ

776. 技术先进。

Công nghệ tiên tiến.

777. 显得

tỏ ra

động từ

777. 显得紧张。

Tỏ ra căng thẳng.

778. 显然

rõ ràng

phó từ

778. 显然不同。

Rõ ràng khác.

779. 显示

hiển thị

động từ

779. 显示结果。

Hiển thị kết quả.

780. 现场

hiện trường

danh từ

780. 事故现场。

Hiện trường tai nạn.

781. 现代

hiện đại

tính từ

781. 现代社会。

Xã hội hiện đại.

782. 现金

tiền mặt

danh từ

782. 付现金。

Trả tiền mặt.

783. 现实

thực tế

danh từ

783. 面对现实。

Đối mặt thực tế.

784. 现象

hiện tượng

danh từ

784. 社会现象。

Hiện tượng xã hội.

785. 线

dây

danh từ

785. 电线。

Dây điện.

786. 相比

so với

động từ

786. 相比以前。

So với trước đây.

787. 相当

khá

phó từ

787. 相当不错。

Khá tốt.

788. 相关

liên quan

tính từ

788. 相关问题。

Vấn đề liên quan.

789. 相互

lẫn nhau

phó từ

789. 相互帮助。

Giúp đỡ lẫn nhau.

790. 相似

giống nhau

tính từ

790. 非常相似。

Rất giống.

791. 香

thơm

tính từ

791. 很香。

Rất thơm.

792. 香蕉

chuối

danh từ

792. 吃香蕉。

Ăn chuối.

793. 消费

tiêu dùng

động từ

793. 消费水平。

Mức tiêu dùng.

794. 消失

biến mất

động từ

794. 消失不见。

Biến mất.

795. 消息

tin tức

danh từ

795. 好消息。

Tin tốt.

796. 效果

hiệu quả

danh từ

796. 学习效果。

Hiệu quả học tập.

797. 写作

viết

danh từ

797. 写作能力。

Năng lực viết.

798. 血

máu

danh từ

798. 流血。

Chảy máu.

799. 心

tim; lòng

danh từ

799. 用心学习。

Học bằng tâm.

800. 信

tin

động từ

800. 我信你。

Tôi tin bạn.

801. 信封

phong bì

danh từ

801. 写信封。

Viết phong bì.

802. 信任

tin tưởng

động từ

802. 信任朋友。

Tin tưởng bạn bè.

803. 行李

hành lý

danh từ

803. 带行李。

Mang hành lý.

804. 形成

hình thành

động từ

804. 形成习惯。

Hình thành thói quen.

805. 形式

hình thức

danh từ

805. 表现形式。

Hình thức thể hiện.

806. 形象

hình tượng

danh từ

806. 企业形象。

Hình ảnh doanh nghiệp.

807. 形状

hình dạng

danh từ

807. 形状不同。

Hình dạng khác nhau.

808. 幸福

hạnh phúc

tính từ

808. 幸福生活。

Cuộc sống hạnh phúc.

809. 幸运

may mắn

tính từ

809. 很幸运。

Rất may mắn.

810. 性(积极性)

tính (chủ động)

danh từ

810. 工作积极性。

Tính tích cực trong công việc.

811. 性别

giới tính

danh từ

811. 性别不同。

Giới tính khác nhau.

812. 性格

tính cách

danh từ

812. 性格开朗。

Tính cách vui vẻ.

813. 修

sửa

động từ

813. 修电脑。

Sửa máy tính.

814. 修改

sửa đổi

động từ

814. 修改内容。

Sửa nội dung.

815. 需求

nhu cầu

danh từ

815. 市场需求。

Nhu cầu thị trường.

816. 需要

cần

động từ

816. 需要帮助。

Cần giúp đỡ.

817. 宣布

tuyên bố

động từ

817. 宣布结果。

Công bố kết quả.

818. 宣传

tuyên truyền

động từ

818. 宣传活动。

Hoạt động tuyên truyền.

819. 选手

thí sinh

danh từ

819. 比赛选手。

Thí sinh thi đấu.

820. 学费

học phí

danh từ

820. 交学费。

Đóng học phí.

821. 训练

huấn luyện

động từ

821. 体育训练。

Huấn luyện thể thao.

822. 压

đè; ép

động từ

822. 压力很大。

Áp lực rất lớn.

823. 压力

áp lực

danh từ

823. 工作压力。

Áp lực công việc.

824. 烟

khói; thuốc

danh từ

824. 不抽烟。

Không hút thuốc.

825. 眼前

trước mắt

danh từ

825. 眼前问题。

Vấn đề trước mắt.

826. 演

diễn

động từ

826. 演节目。

Biểu diễn tiết mục.

827. 演唱

hát

động từ

827. 演唱歌曲。

Trình bày bài hát.

828. 演唱会

hòa nhạc

danh từ

828. 开演唱会。

Tổ chức hòa nhạc.

829. 演出

biểu diễn

động từ

829. 演出成功。

Biểu diễn thành công.

830. 演员

diễn viên

danh từ

830. 电影演员。

Diễn viên điện ảnh.

831. 羊

cừu

danh từ

831. 一只羊。

Một con cừu.

832. 阳光

ánh nắng

danh từ

832. 阳光明亮。

Nắng sáng.

833. 要是

nếu

liên từ

833. 要是下雨。

Nếu trời mưa.

834. 衣架

móc áo

danh từ

834. 衣服在衣架上。

Áo trên móc.

835. 一切

tất cả

đại từ

835. 一切顺利。

Mọi việc thuận lợi.

836. 已

đã

phó từ

836. 已完成。

Đã hoàn thành.

837. 以来

kể từ

giới từ

837. 以来一直。

Kể từ đó đến nay.

838. 一方面

một mặt

danh từ

838. 一方面努力。

Một mặt cố gắng.

839. 艺术

nghệ thuật

danh từ

839. 艺术作品。

Tác phẩm nghệ thuật.

840. 意外

bất ngờ

danh từ

840. 发生意外。

Xảy ra sự cố.

841. 意义

ý nghĩa

danh từ

841. 有意义。

Có ý nghĩa.

842. 因此

vì vậy

liên từ

842. 因此成功。

Vì vậy thành công.

843. 银

bạc

danh từ

843. 银项链。

Dây bạc.

844. 银牌

huy chương bạc

danh từ

844. 得银牌。

Giành HC bạc.

845. 印象

ấn tượng

danh từ

845. 深刻印象。

Ấn tượng sâu sắc.

846. 应当

nên

động từ

846. 应当努力。

Nên cố gắng.

847. 迎接

đón

động từ

847. 迎接客人。

Đón khách.

848. 营养

dinh dưỡng

danh từ

848. 营养丰富。

Dinh dưỡng phong phú.

849. 赢

thắng

động từ

849. 赢比赛。

Thắng trận.

850. 影视

điện ảnh & TV

danh từ

850. 影视作品。

Tác phẩm điện ảnh.

851. 应用

ứng dụng

động từ

851. 应用技术。

Ứng dụng công nghệ.

852. 优点

ưu điểm

danh từ

852. 有优点。

Có ưu điểm.

853. 优势

lợi thế

danh từ

853. 有优势。

Có lợi thế.

854. 由

do

giới từ

854. 由他负责。

Do anh ấy phụ trách.

855. 由于

bởi vì

liên từ

855. 由于下雨。

Do trời mưa.

856. 邮件

thư điện tử

danh từ

856. 发邮件。

Gửi email.

857. 邮票

tem thư

danh từ

857. 买邮票。

Mua tem.

858. 邮箱

hộp thư

danh từ

858. 电子邮箱。

Hộp thư điện tử.

859. 游

đi chơi

động từ

859. 游世界。

Du lịch thế giới.

860. 游戏

trò chơi

danh từ

860. 玩游戏。

Chơi trò chơi.

861. 游泳

bơi

động từ

861. 去游泳。

Đi bơi.

862. 有的是

không thiếu

cụm

862. 有的是时间。

Không thiếu thời gian.

863. 有利

có lợi

tính từ

863. 有利条件。

Điều kiện có lợi.

864. 有效

hiệu quả

tính từ

864. 方法有效。

Phương pháp hiệu quả.

865. 预报

dự báo

danh từ

865. 天气预报。

Dự báo thời tiết.

866. 预防

phòng ngừa

động từ

866. 预防疾病。

Phòng bệnh.

867. 预计

dự kiến

động từ

867. 预计完成。

Dự kiến hoàn thành.

868. 预习

xem trước

động từ

868. 课前预习。

Soạn bài trước.

869. 员(服务员)

nhân viên phục vụ

danh từ

869. 服务员来了。

Nhân viên phục vụ đến rồi.

870. 员工

nhân viên

danh từ

870. 公司员工。

Nhân viên công ty.

871. 愿望

nguyện vọng

danh từ

871. 实现愿望。

Thực hiện ước mơ.

872. 约

hẹn

động từ

872. 约朋友。

Hẹn bạn.

873. 乐队

ban nhạc

danh từ

873. 摇滚乐队。

Ban nhạc rock.

874. 运输

vận chuyển

động từ

874. 运输货物。

Vận chuyển hàng.

875. 杂志

tạp chí

danh từ

875. 看杂志。

Đọc tạp chí.

876. 早已

từ lâu

phó từ

876. 早已知道。

Biết từ lâu.

877. 造

tạo

động từ

877. 造房子。

Xây nhà.

878. 造成

gây ra

động từ

878. 造成影响。

Gây ảnh hưởng.

879. 责任

trách nhiệm

danh từ

879. 承担责任。

Gánh trách nhiệm.

880. 增加

tăng

động từ

880. 增加收入。

Tăng thu nhập.

881. 增长

tăng trưởng

động từ

881. 经济增长。

Kinh tế tăng trưởng.

882. 展开

triển khai

động từ

882. 展开工作。

Triển khai công việc.

883. 张

tờ

lượng từ

883. 一张纸。

Một tờ giấy.

884. 照

chụp; theo

động từ

884. 照照片。

Chụp ảnh.

885. 者(志愿者)

người

danh từ

885. 志愿者。

Tình nguyện viên.

886. 真实

chân thực

tính từ

886. 情况真实。

Tình hình chân thực.

887. 争

tranh

động từ

887. 争第一。

Tranh hạng nhất.

888. 争取

tranh thủ

động từ

888. 争取机会。

Tranh thủ cơ hội.

889. 整

chỉnh; trọn

động từ

889. 整衣服。

Chỉnh quần áo.

890. 整个

toàn bộ

tính từ

890. 整个过程。

Toàn bộ quá trình.

891. 整理

sắp xếp

động từ

891. 整理资料。

Sắp xếp tài liệu.

892. 整齐

gọn gàng

tính từ

892. 很整齐。

Rất gọn.

893. 整体

tổng thể

danh từ

893. 整体情况。

Tình hình tổng thể.

894. 整天

cả ngày

danh từ

894. 整天学习。

Học cả ngày.

895. 整整

tròn

phó từ

895. 整整一天。

Tròn một ngày.

896. 正

đúng

tính từ

896. 方向正。

Hướng đúng.

897. 正式

chính thức

tính từ

897. 正式开始。

Bắt đầu chính thức.

898. 证

chứng

danh từ

898. 身份证件。

Giấy tờ.

899. 证件

giấy tờ

danh từ

899. 带证件。

Mang giấy tờ.

900. 证据

bằng chứng

danh từ

900. 找证据。

Tìm bằng chứng.

901. 证明

chứng minh

động từ

901. 证明自己。

Chứng minh bản thân.

902. 支

cái, chiếc

lượng từ

902. 一支笔。

Một cây bút.

903. 支持

ủng hộ

động từ

903. 支持朋友。

Ủng hộ bạn bè.

904. 支付

thanh toán

động từ

904. 支付费用。

Thanh toán chi phí.

905. 只

chỉ

phó từ

905. 只说一次。

Chỉ nói một lần.

906. 直

thẳng

tính từ

906. 路很直。

Đường rất thẳng.

907. 直播

phát trực tiếp

động từ

907. 直播比赛。

Livestream trận đấu.

908. 直到

cho đến

giới từ

908. 直到今天。

Cho đến hôm nay.

909. 值

giá trị

động từ

909. 值一百。

Trị giá một trăm.

910. 值得

đáng

động từ

910. 值得学习。

Đáng học hỏi.

911. 职工

công nhân viên

danh từ

911. 公司职工。

Nhân viên công ty.

912. 职业

nghề nghiệp

danh từ

912. 职业选择。

Lựa chọn nghề.

913. 只好

đành phải

phó từ

913. 只好回家。

Đành về nhà.

914. 只是

chỉ là

phó từ

914. 只是玩笑。

Chỉ là đùa.

915. 只有

chỉ có

liên từ

915. 只有你。

Chỉ có bạn.

916. 指

chỉ

động từ

916. 指方向。

Chỉ phương hướng.

917. 指出

chỉ ra

động từ

917. 指出问题。

Chỉ ra vấn đề.

918. 指导

hướng dẫn

động từ

918. 指导学生。

Hướng dẫn học sinh.

919. 至今

đến nay

phó từ

919. 至今未见。

Đến nay chưa thấy.

920. 至少

ít nhất

phó từ

920. 至少三天。

Ít nhất ba ngày.

921. 志愿

tình nguyện

danh từ

921. 志愿活动。

Hoạt động tình nguyện.

922. 志愿者

tình nguyện viên

danh từ

922. 志愿者很多。

Nhiều TNV.

923. 制定

đề ra

động từ

923. 制定计划。

Lập kế hoạch.

924. 制度

chế độ

danh từ

924. 管理制度。

Chế độ quản lý.

925. 制造

sản xuất

động từ

925. 制造产品。

Sản xuất sản phẩm.

926. 制作

chế tác

động từ

926. 制作视频。

Làm video.

927. 中部

miền trung

danh từ

927. 国家中部。

Miền trung đất nước.

928. 中华民族

dân tộc Trung Hoa

danh từ

928. 中华民族文化。

Văn hóa dân tộc TQ.

929. 终于

cuối cùng

phó từ

929. 终于成功。

Cuối cùng thành công.

930. 钟

đồng hồ

danh từ

930. 看钟。

Nhìn đồng hồ.

931. 种

loại

danh từ

931. 一种方法。

Một cách.

932. 种子

hạt giống

danh từ

932. 种子发芽。

Hạt nảy mầm.

933. 重大

quan trọng

tính từ

933. 重大决定。

Quyết định quan trọng.

934. 周围

xung quanh

danh từ

934. 周围环境。

Môi trường xung quanh.

935. 猪

heo

danh từ

935. 一头猪。

Một con heo.

936. 主持

chủ trì

động từ

936. 主持会议。

Chủ trì họp.

937. 主动

chủ động

tính từ

937. 主动联系。

Chủ động liên hệ.

938. 主任

chủ nhiệm

danh từ

938. 班主任。

Giáo viên chủ nhiệm.

939. 主意

ý kiến

danh từ

939. 好主意。

Ý hay.

940. 主张

chủ trương

động từ

940. 主张改革。

Chủ trương cải cách.

941. 注意

chú ý

động từ

941. 注意安全。

Chú ý an toàn.

942. 祝

chúc

động từ

942. 祝你成功。

Chúc bạn thành công.

943. 抓

bắt

động từ

943. 抓机会。

Nắm cơ hội.

944. 抓住

nắm lấy

động từ

944. 抓住时间。

Tận dụng thời gian.

945. 专家

chuyên gia

danh từ

945. 医学专家。

Chuyên gia y học.

946. 专门

chuyên

phó từ

946. 专门学习。

Chuyên học.

947. 专题

chuyên đề

danh từ

947. 专题研究。

Nghiên cứu chuyên đề.

948. 专业

chuyên ngành

danh từ

948. 我的专业。

Chuyên ngành của tôi.

949. 转

quay

động từ

949. 转方向。

Quay hướng.

950. 转变

thay đổi

động từ

950. 转变想法。

Thay đổi suy nghĩ.

951. 状况

tình trạng

danh từ

951. 身体状况。

Tình trạng sức khỏe.

952. 状态

trạng thái

danh từ

952. 工作状态。

Trạng thái làm việc.

953. 追

đuổi theo

động từ

953. 追目标。

Theo đuổi mục tiêu.

954. 准

chuẩn

tính từ

954. 时间准。

Giờ chuẩn.

955. 资格

tư cách

danh từ

955. 有资格。

Có tư cách.

956. 资金

vốn

danh từ

956. 投资资金。

Vốn đầu tư.

957. 子女

con cái

danh từ

957. 子女教育。

Giáo dục con cái.

958. 自从

từ khi

liên từ

958. 自从毕业。

Từ khi tốt nghiệp.

959. 自动

tự động

tính từ

959. 自动运行。

Chạy tự động.

960. 自觉

tự giác

tính từ

960. 自觉学习。

Tự giác học.

961. 自然

tự nhiên

tính từ

961. 表现自然。

Biểu hiện tự nhiên.

962. 自身

bản thân

danh từ

962. 自身问题。

Vấn đề bản thân.

963. 自主

tự chủ

tính từ

963. 自主学习。

Học tự chủ.

964. 总

tổng

tính từ

964. 总人数。

Tổng số người.

965. 总结

tổng kết

động từ

965. 总结经验。

Tổng kết kinh nghiệm.

966. 总是

luôn luôn

phó từ

966. 总是迟到。

Luôn đến muộn.

967. 足够

đủ

tính từ

967. 时间足够。

Đủ thời gian.

968. 足球

bóng đá

danh từ

968. 踢足球。

Đá bóng.

969. 组合

tổ hợp

danh từ

969. 音乐组合。

Nhóm nhạc.

970. 左右

khoảng

phó từ

970. 十点左右。

Khoảng 10 giờ.

971. 作品

tác phẩm

danh từ

971. 文学作品。

Tác phẩm văn học.

972. 作者

tác giả

danh từ

972. 这位作者。

Tác giả này.

973. 做客

làm khách

động từ

973. 去朋友家做客。

Đến nhà bạn chơi.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Shopee shop sách Tiếng Trung