| Từ vựng | Từ loại | Ví dụ | ||
|---|---|---|---|---|
|
1. 爱心
lòng yêu thương |
Danh từ |
1. 他很有爱心。
Anh ấy rất giàu lòng yêu thương. |
||
|
2. 安排
sắp xếp |
Động từ |
2. 请安排时间。
Hãy sắp xếp thời gian. |
||
|
3. 安装
lắp đặt |
Động từ |
3. 安装软件。
Cài đặt phần mềm. |
||
|
4. 按
theo, ấn |
Giới từ |
4. 按计划进行。
Tiến hành theo kế hoạch. |
||
|
5. 按照
theo |
Giới từ |
5. 按照规定做。
Làm theo quy định. |
||
|
6. 把
đem, lấy (cấu trúc 把) |
Giới từ |
6. 把门关上。
Đóng cửa lại. |
||
|
7. 把
cái, nắm (Lượng) |
Lượng từ |
7. 一把椅子。
Một cái ghế. |
||
|
8. 把握
nắm chắc |
Động từ |
8. 把握机会。
Nắm bắt cơ hội. |
||
|
9. 白
uổng công |
Phó từ |
9. 白等了。
Đợi uổng công rồi. |
||
|
10. 白菜
cải thảo |
Danh từ |
10. 买白菜。
Mua cải thảo. |
||
|
11. 班级
lớp học |
Danh từ |
11. 班级很团结。
Lớp rất đoàn kết. |
||
|
12. 搬
chuyển, dọn |
Động từ |
12. 搬桌子。
Chuyển bàn. |
||
|
13. 搬家
chuyển nhà |
Động từ |
13. 下月搬家。
Tháng sau chuyển nhà. |
||
|
14. 板
tấm, bảng |
Danh từ |
14. 木板。
Tấm gỗ. |
||
|
15. 办理
làm thủ tục |
Động từ |
15. 办理手续。
Làm thủ tục. |
||
|
16. 保
giữ, bảo vệ |
Động từ |
16. 保安全。
Giữ an toàn. |
||
|
17. 保安
bảo vệ |
Danh từ |
17. 小区保安。
Bảo vệ khu dân cư. |
||
|
18. 保持
giữ gìn |
Động từ |
18. 保持安静。
Giữ yên lặng. |
||
|
19. 保存
bảo quản |
Động từ |
19. 保存文件。
Lưu trữ tài liệu. |
||
|
20. 保护
bảo vệ |
Động từ |
20. 保护环境。
Bảo vệ môi trường. |
||
|
21. 保留
giữ lại |
Động từ |
21. 保留意见。
Giữ lại ý kiến. |
||
|
22. 保险
bảo hiểm |
Danh từ |
22. 买保险。
Mua bảo hiểm. |
||
|
23. 保证
đảm bảo |
Động từ |
23. 保证质量。
Đảm bảo chất lượng. |
||
|
24. 报
báo |
Danh từ |
24. 看报。
Đọc báo. |
||
|
25. 报到
báo danh |
Động từ |
25. 新生报到。
Tân sinh viên báo danh. |
||
|
26. 报道
đưa tin |
Động từ |
26. 新闻报道。
Tin tức đưa tin. |
||
|
27. 报告
báo cáo |
Danh từ |
27. 写报告。
Viết báo cáo. |
||
|
28. 背
cõng; học thuộc |
Động từ |
28. 背课文。
Học thuộc bài. |
||
|
29. 北部
phía Bắc |
Danh từ |
29. 北部地区。
Khu vực phía Bắc. |
||
|
30. 背
lưng |
Danh từ |
30. 背很疼。
Lưng rất đau. |
||
|
31. 背后
phía sau |
Danh từ |
31. 背后支持。
Ủng hộ phía sau. |
||
|
32. 被
bị |
Giới từ |
32. 被老师表扬。
Được thầy khen. |
||
|
33. 被子
chăn |
Danh từ |
33. 盖被子。
Đắp chăn. |
||
|
34. 本来
vốn dĩ |
Phó từ |
34. 本来想去。
Vốn định đi. |
||
|
35. 本领
năng lực |
Danh từ |
35. 有本领。
Có năng lực. |
||
|
36. 本事
bản lĩnh |
Danh từ |
36. 真有本事。
Thật có bản lĩnh. |
||
|
37. 比较
tương đối |
Phó từ |
37. 比较容易。
Tương đối dễ. |
||
|
38. 比例
tỷ lệ |
Danh từ |
38. 人口比例。
Tỷ lệ dân số. |
||
|
39. 比赛
thi đấu |
Danh từ |
39. 足球比赛。
Trận bóng đá. |
||
|
40. 必然
tất nhiên |
Tính từ |
40. 这是必然的。
Điều này là tất nhiên. |
||
|
41. 必要
cần thiết |
Tính từ |
41. 很有必要。
Rất cần thiết. |
||
|
42. 变化
thay đổi |
Danh từ |
42. 发生变化。
Xảy ra thay đổi. |
||
|
43. 变为
biến thành |
Động từ |
43. 变为现实。
Biến thành hiện thực. |
||
|
44. 标题
tiêu đề |
Danh từ |
44. 文章标题。
Tiêu đề bài viết. |
||
|
45. 标准
tiêu chuẩn |
Danh từ |
45. 质量标准。
Tiêu chuẩn chất lượng. |
||
|
46. 表达
biểu đạt |
Động từ |
46. 表达想法。
Biểu đạt suy nghĩ. |
||
|
47. 表格
bảng biểu |
Danh từ |
47. 填表格。
Điền bảng. |
||
|
48. 表面
bề mặt |
Danh từ |
48. 表面问题。
Vấn đề bề mặt. |
||
|
49. 表明
cho thấy |
Động từ |
49. 数据表明。
Dữ liệu cho thấy. |
||
|
50. 表现
biểu hiện |
Danh từ |
50. 表现不错。
Biểu hiện không tệ. |
||
|
51. 表演
biểu diễn |
Động từ |
51. 表演节目。
Biểu diễn tiết mục. |
||
|
52. 并
đồng thời |
Phó từ / Liên từ |
52. 并不难。
Đồng thời không khó. |
||
|
53. 并且
hơn nữa |
Liên từ |
53. 学习并且练习。
Học và luyện tập. |
||
|
54. 播出
phát sóng |
Động từ |
54. 节目播出。
Chương trình phát sóng. |
||
|
55. 播放
phát |
Động từ |
55. 播放音乐。
Phát nhạc. |
||
|
56. 不必
không cần |
Phó từ |
56. 不必担心。
Không cần lo. |
||
|
57. 不断
không ngừng |
Phó từ |
57. 不断进步。
Không ngừng tiến bộ. |
||
|
58. 不论
bất luận |
Liên từ |
58. 不论结果。
Bất luận kết quả. |
||
|
59. 补
bù, bổ sung |
Động từ |
59. 补作业。
Bù bài tập. |
||
|
60. 补充
bổ sung |
Động từ |
60. 补充说明。
Bổ sung giải thích. |
||
|
61. 不安
lo lắng |
Tính từ |
61. 心里不安。
Trong lòng lo lắng. |
||
|
62. 不得不
buộc phải |
Phó từ |
62. 不得不去。
Buộc phải đi. |
||
|
63. 不光
không chỉ |
Phó từ |
63. 不光是他。
Không chỉ là anh ấy. |
||
|
64. 不仅
không những |
Phó từ |
64. 不仅学习。
Không những học. |
||
|
65. 布
vải |
Danh từ |
65. 一块布。
Một tấm vải. |
||
|
66. 步
bước |
Danh từ |
66. 一步一步。
Từng bước một. |
||
|
67. 部
bộ |
Danh từ |
67. 销售部。
Bộ phận bán hàng. |
||
|
68. 部门
phòng ban |
Danh từ |
68. 工作部门。
Phòng làm việc. |
||
|
69. 部长
bộ trưởng |
Danh từ |
69. 教育部长。
Bộ trưởng giáo dục. |
||
|
70. 才能
năng lực |
Danh từ |
70. 发挥才能。
Phát huy năng lực. |
||
|
71. 采取
áp dụng |
Động từ |
71. 采取办法。
Áp dụng biện pháp. |
||
|
72. 采用
sử dụng |
Động từ |
72. 采用方法。
Sử dụng phương pháp. |
||
|
73. 彩色
nhiều màu |
Tính từ |
73. 彩色照片。
Ảnh màu. |
||
|
74. 曾经
từng |
Phó từ |
74. 曾经学习过。
Từng học rồi. |
||
|
75. 产生
sản sinh |
Động từ |
75. 产生影响。
Tạo ra ảnh hưởng. |
||
|
76. 长城
Vạn Lý Trường Thành |
Danh từ |
76. 参观长城。
Tham quan Trường Thành. |
||
|
77. 长处
ưu điểm |
Danh từ |
77. 发挥长处。
Phát huy ưu điểm. |
||
|
78. 长期
lâu dài |
Tính từ |
78. 长期计划。
Kế hoạch lâu dài. |
||
|
79. 厂
nhà máy |
Danh từ |
79. 工厂。
Nhà máy. |
||
|
80. 场合
dịp |
Danh từ |
80. 正式场合。
Dịp trang trọng. |
||
|
81. 场所
địa điểm |
Danh từ |
81. 公共场所。
Nơi công cộng. |
||
|
82. 超级
siêu |
Phó từ |
82. 超级贵。
Siêu đắt. |
||
|
83. 朝
hướng về |
Giới từ |
83. 朝前走。
Đi về phía trước. |
||
|
84. 吵
ồn ào |
Động từ |
84. 太吵了。
Ồn quá. |
||
|
85. 吵架
cãi nhau |
Động từ |
85. 跟朋友吵架。
Cãi nhau với bạn. |
||
|
86. 衬衫
áo sơ mi |
Danh từ |
86. 穿衬衫。
Mặc áo sơ mi. |
||
|
87. 衬衣
áo lót |
Danh từ |
87. 白衬衣。
Áo lót trắng. |
||
|
88. 称为
gọi là |
Động từ |
88. 被称为专家。
Được gọi là chuyên gia. |
||
|
89. 成功
thành công |
Danh từ |
89. 取得成功。
Đạt được thành công. |
||
|
90. 成果
thành quả |
Danh từ |
90. 研究成果。
Thành quả nghiên cứu. |
||
|
91. 成就
thành tựu |
Danh từ |
91. 伟大成就。
Thành tựu vĩ đại. |
||
|
92. 成立
thành lập |
Động từ |
92. 公司成立。
Công ty thành lập. |
||
|
93. 成熟
chín chắn |
Tính từ |
93. 思想成熟。
Suy nghĩ chín chắn. |
||
|
94. 成员
thành viên |
Danh từ |
94. 团队成员。
Thành viên đội. |
||
|
95. 成长
trưởng thành |
Động từ |
95. 健康成长。
Trưởng thành khỏe mạnh. |
||
|
96. 城
thành |
Danh từ |
96. 古城。
Thành cổ. |
||
|
97. 城市
thành phố |
Danh từ |
97. 大城市。
Thành phố lớn. |
||
|
98. 程度
mức độ |
Danh từ |
98. 程度不同。
Mức độ khác nhau. |
||
|
99. 持续
tiếp tục |
Động từ |
99. 持续发展。
Phát triển liên tục. |
||
|
100. 充满
tràn đầy |
Động từ |
100. 充满希望。
Tràn đầy hy vọng. |
||
|
101. 重
nặng; quan trọng |
tính từ |
101. 这个箱子很重。
Cái vali này rất nặng. |
||
|
102. 初
ban đầu |
tính từ |
102. 初来中国。
Mới đến Trung Quốc. |
||
|
103. 初(初一)
lớp 7 |
danh từ |
103. 我上初一。
Tôi học lớp 7. |
||
|
104. 初步
bước đầu |
tính từ |
104. 有了初步计划。
Đã có kế hoạch bước đầu. |
||
|
105. 初级
sơ cấp |
tính từ |
105. 初级汉语。
Tiếng Trung sơ cấp. |
||
|
106. 初中
cấp hai |
danh từ |
106. 他读初中。
Cậu ấy học cấp hai. |
||
|
107. 除了
ngoài ra; trừ ra |
giới từ |
107. 除了他,大家都来了。
Ngoài anh ấy ra, mọi người đều đến. |
||
|
108. 处理
xử lý |
động từ |
108. 处理问题。
Xử lý vấn đề. |
||
|
109. 传
truyền |
động từ |
109. 传消息。
Truyền tin. |
||
|
110. 传播
lan truyền |
động từ |
110. 病毒传播很快。
Virus lây lan rất nhanh. |
||
|
111. 传来
truyền đến |
động từ |
111. 传来好消息。
Truyền đến tin tốt. |
||
|
112. 传说
truyền thuyết |
danh từ |
112. 一个古老的传说。
Một truyền thuyết cổ. |
||
|
113. 创新
đổi mới |
động từ |
113. 不断创新。
Không ngừng đổi mới. |
||
|
114. 创业
khởi nghiệp |
động từ |
114. 年轻人创业。
Người trẻ khởi nghiệp. |
||
|
115. 创造
sáng tạo |
động từ |
115. 创造机会。
Tạo ra cơ hội. |
||
|
116. 创作
sáng tác |
động từ |
116. 创作音乐。
Sáng tác âm nhạc. |
||
|
117. 从来
từ trước đến nay |
phó từ |
117. 我从来没去过。
Tôi chưa từng đi. |
||
|
118. 从前
ngày xưa |
danh từ |
118. 从前的故事。
Câu chuyện ngày xưa. |
||
|
119. 从事
làm; tham gia |
động từ |
119. 从事教育工作。
Làm trong ngành giáo dục. |
||
|
120. 村
làng |
danh từ |
120. 一个小村。
Một ngôi làng nhỏ. |
||
|
121. 存
lưu trữ |
động từ |
121. 存钱。
Gửi tiền. |
||
|
122. 存在
tồn tại |
động từ |
122. 问题仍然存在。
Vấn đề vẫn tồn tại. |
||
|
123. 错误
sai lầm |
danh từ |
123. 犯错误。
Mắc sai lầm. |
||
|
124. 达到
đạt tới |
động từ |
124. 达到目标。
Đạt được mục tiêu. |
||
|
125. 打破
phá vỡ |
động từ |
125. 打破记录。
Phá kỷ lục. |
||
|
126. 打听
hỏi thăm |
động từ |
126. 打听消息。
Hỏi thăm tin tức. |
||
|
127. 大概
khoảng chừng |
phó từ |
127. 大概十点到。
Khoảng 10 giờ đến. |
||
|
128. 大使馆
đại sứ quán |
danh từ |
128. 去大使馆。
Đi đại sứ quán. |
||
|
129. 大约
khoảng |
phó từ |
129. 大约三个人。
Khoảng ba người. |
||
|
130. 大夫
bác sĩ |
danh từ |
130. 看大夫。
Đi khám bác sĩ. |
||
|
131. 代
thay mặt; thế hệ |
động từ / danh từ |
131. 我代他发言。
Tôi phát biểu thay anh ấy. |
||
|
132. 代表
đại diện |
động từ / danh từ |
132. 代表公司。
Đại diện công ty. |
||
|
133. 代表团
đoàn đại biểu |
danh từ |
133. 中国代表团。
Đoàn đại biểu Trung Quốc. |
||
|
134. 带动
thúc đẩy |
động từ |
134. 带动经济发展。
Thúc đẩy phát triển kinh tế. |
||
|
135. 带领
dẫn dắt |
động từ |
135. 带领团队。
Dẫn dắt đội nhóm. |
||
|
136. 单元
đơn vị; bài học |
danh từ |
136. 一个单元。
Một đơn vị bài học. |
||
|
137. 当初
lúc ban đầu |
danh từ |
137. 当初的决定。
Quyết định ban đầu. |
||
|
138. 当地
địa phương |
danh từ |
138. 当地人。
Người địa phương. |
||
|
139. 当然
đương nhiên |
phó từ |
139. 当然可以。
Đương nhiên là được. |
||
|
140. 当中
ở giữa |
danh từ |
140. 人群当中。
Ở giữa đám đông. |
||
|
141. 刀
dao |
danh từ |
141. 一把刀。
Một con dao. |
||
|
142. 导演
đạo diễn |
danh từ |
142. 电影导演。
Đạo diễn phim. |
||
|
143. 到达
đến nơi |
động từ |
143. 到达北京。
Đến Bắc Kinh. |
||
|
144. 到底
rốt cuộc |
phó từ |
144. 你到底去不去?
Rốt cuộc bạn có đi không? |
||
|
145. 得分
ghi điểm |
động từ |
145. 他得分很高。
Anh ấy ghi điểm rất cao. |
||
|
146. 等待
chờ đợi |
động từ |
146. 等待机会。
Chờ đợi cơ hội. |
||
|
147. 底下
phía dưới |
danh từ |
147. 桌子底下。
Dưới cái bàn. |
||
|
148. 地区
khu vực |
danh từ |
148. 工业地区。
Khu vực công nghiệp. |
||
|
149. 电视剧
phim truyền hình |
danh từ |
149. 看电视剧。
Xem phim truyền hình. |
||
|
150. 电视台
đài truyền hình |
danh từ |
150. 地方电视台。
Đài truyền hình địa phương. |
||
|
151. 电台
đài phát thanh |
danh từ |
151. 广播电台。
Đài phát thanh. |
||
|
152. 电子邮件
|
danh từ |
152. 发电子邮件。
Gửi email. |
||
|
153. 调
điều chỉnh |
động từ |
153. 调声音。
Điều chỉnh âm thanh. |
||
|
154. 调查
điều tra |
động từ |
154. 调查情况。
Điều tra tình hình. |
||
|
155. 订
đặt; đăng ký |
động từ |
155. 订机票。
Đặt vé máy bay. |
||
|
156. 定期
định kỳ |
tính từ |
156. 定期检查。
Kiểm tra định kỳ. |
||
|
157. 东部
miền đông |
danh từ |
157. 中国东部。
Miền Đông Trung Quốc. |
||
|
158. 动力
động lực |
danh từ |
158. 学习动力。
Động lực học tập. |
||
|
159. 动人
cảm động |
tính từ |
159. 故事很动人。
Câu chuyện rất cảm động. |
||
|
160. 读者
độc giả |
danh từ |
160. 年轻读者。
Độc giả trẻ. |
||
|
161. 短处
điểm yếu |
danh từ |
161. 缺点和短处。
Khuyết điểm và điểm yếu. |
||
|
162. 短裤
quần short |
danh từ |
162. 穿短裤。
Mặc quần short. |
||
|
163. 短期
ngắn hạn |
danh từ / tính từ |
163. 短期计划。
Kế hoạch ngắn hạn. |
||
|
164. 断
cắt đứt |
động từ |
164. 断电。
Cắt điện. |
||
|
165. 队员
đội viên |
danh từ |
165. 足球队员。
Cầu thủ bóng đá. |
||
|
166. 对待
đối xử |
động từ |
166. 对待别人。
Đối xử với người khác. |
||
|
167. 对方
đối phương |
danh từ |
167. 尊重对方。
Tôn trọng đối phương. |
||
|
168. 对手
đối thủ |
danh từ |
168. 强大的对手。
Đối thủ mạnh. |
||
|
169. 对象
đối tượng |
danh từ |
169. 服务对象。
Đối tượng phục vụ. |
||
|
170. 顿
bữa |
lượng từ |
170. 吃一顿饭。
Ăn một bữa. |
||
|
171. 发表
công bố |
động từ |
171. 发表文章。
Công bố bài viết. |
||
|
172. 发出
phát ra |
động từ |
172. 发出声音。
Phát ra âm thanh. |
||
|
173. 发达
phát triển |
tính từ |
173. 国家很发达。
Quốc gia rất phát triển. |
||
|
174. 发动
phát động |
động từ |
174. 发动活动。
Phát động hoạt động. |
||
|
175. 发明
phát minh |
động từ / danh từ |
175. 发明新产品。
Phát minh sản phẩm mới. |
||
|
176. 发生
xảy ra |
động từ |
176. 发生事故。
Xảy ra tai nạn. |
||
|
177. 发送
gửi |
động từ |
177. 发送信息。
Gửi thông tin. |
||
|
178. 发言
phát biểu |
động từ |
178. 代表发言。
Đại diện phát biểu. |
||
|
179. 发展
phát triển |
động từ |
179. 发展经济。
Phát triển kinh tế. |
||
|
180. 反对
phản đối |
động từ |
180. 反对意见。
Phản đối ý kiến. |
||
|
181. 反复
lặp đi lặp lại |
phó từ |
181. 反复练习。
Luyện tập lặp đi lặp lại. |
||
|
182. 反应
phản ứng |
danh từ / động từ |
182. 反应很快。
Phản ứng rất nhanh. |
||
|
183. 反正
dù sao thì |
phó từ |
183. 反正我同意。
Dù sao tôi cũng đồng ý. |
||
|
184. 范围
phạm vi |
danh từ |
184. 活动范围。
Phạm vi hoạt động. |
||
|
185. 方式
phương thức |
danh từ |
185. 工作方式。
Phương thức làm việc. |
||
|
186. 防
phòng; chống |
động từ |
186. 防火。
Phòng cháy. |
||
|
187. 防止
ngăn chặn |
động từ |
187. 防止错误。
Ngăn chặn sai sót. |
||
|
188. 房东
chủ nhà |
danh từ |
188. 房东很好。
Chủ nhà rất tốt. |
||
|
189. 房屋
nhà ở |
danh từ |
189. 房屋出租。
Nhà cho thuê. |
||
|
190. 房租
tiền thuê nhà |
danh từ |
190. 交房租。
Trả tiền thuê nhà. |
||
|
191. 访问
thăm |
động từ |
191. 访问客户。
Thăm khách hàng. |
||
|
192. 放到
đặt vào |
động từ |
192. 放到桌上。
Đặt lên bàn. |
||
|
193. 飞行
bay |
động từ |
193. 飞行时间。
Thời gian bay. |
||
|
194. 费
phí |
danh từ |
194. 服务费。
Phí dịch vụ. |
||
|
195. 费用
chi phí |
danh từ |
195. 医疗费用。
Chi phí y tế. |
||
|
196. 分别
lần lượt |
phó từ |
196. 分别介绍。
Giới thiệu lần lượt. |
||
|
197. 分配
phân phối |
động từ |
197. 分配任务。
Phân công nhiệm vụ. |
||
|
198. 分组
chia nhóm |
động từ |
198. 学生分组。
Học sinh chia nhóm. |
||
|
199. 丰富
phong phú |
tính từ |
199. 经验丰富。
Kinh nghiệm phong phú. |
||
|
200. 风险
rủi ro |
danh từ |
200. 投资风险。
Rủi ro đầu tư. |
||
|
201. 否定
phủ định |
động từ / danh từ |
201. 否定别人的意见。
Phủ định ý kiến của người khác. |
||
|
202. 否认
phủ nhận |
động từ |
202. 他否认错误。
Anh ấy phủ nhận sai lầm. |
||
|
203. 服装
quần áo |
danh từ |
203. 服装设计。
Thiết kế thời trang. |
||
|
204. 福
phúc, may mắn |
danh từ |
204. 幸福安康。
Hạnh phúc và bình an. |
||
|
205. 父母
cha mẹ |
danh từ |
205. 孝敬父母。
Hiếu thảo với cha mẹ. |
||
|
206. 父亲
cha |
danh từ |
206. 我的父亲。
Cha của tôi. |
||
|
207. 付
trả |
động từ |
207. 付钱。
Trả tiền. |
||
|
208. 负责
chịu trách nhiệm |
động từ / tính từ |
208. 他负责这件事。
Anh ấy chịu trách nhiệm việc này. |
||
|
209. 复印
photocopy |
động từ |
209. 复印文件。
Photo tài liệu. |
||
|
210. 复杂
phức tạp |
tính từ |
210. 问题很复杂。
Vấn đề rất phức tạp. |
||
|
211. 富
giàu |
tính từ |
211. 富有经验。
Giàu kinh nghiệm. |
||
|
212. 改进
cải tiến |
động từ |
212. 改进方法。
Cải tiến phương pháp. |
||
|
213. 改造
cải tạo |
động từ |
213. 改造城市。
Cải tạo thành phố. |
||
|
214. 概念
khái niệm |
danh từ |
214. 新概念。
Khái niệm mới. |
||
|
215. 赶
đuổi kịp |
động từ |
215. 赶时间。
Chạy đua với thời gian. |
||
|
216. 赶到
chạy tới |
động từ |
216. 赶到现场。
Chạy tới hiện trường. |
||
|
217. 赶紧
mau chóng |
phó từ |
217. 赶紧回家。
Mau chóng về nhà. |
||
|
218. 赶快
nhanh lên |
phó từ |
218. 赶快走。
Đi nhanh lên. |
||
|
219. 敢
dám |
động từ |
219. 不敢说。
Không dám nói. |
||
|
220. 感冒
cảm cúm |
động từ / danh từ |
220. 他感冒了。
Anh ấy bị cảm rồi. |
||
|
221. 感情
tình cảm |
danh từ |
221. 深厚的感情。
Tình cảm sâu đậm. |
||
|
222. 感受
cảm nhận |
động từ / danh từ |
222. 真实的感受。
Cảm nhận chân thật. |
||
|
223. 干吗
làm gì |
đại từ nghi vấn |
223. 你干吗?
Bạn làm gì vậy? |
||
|
224. 高速
tốc độ cao |
tính từ |
224. 高速发展。
Phát triển tốc độ cao. |
||
|
225. 高速公路
đường cao tốc |
danh từ |
225. 上高速公路。
Lên đường cao tốc. |
||
|
226. 告别
từ biệt |
động từ |
226. 告别朋友。
Từ biệt bạn bè. |
||
|
227. 歌迷
người hâm mộ ca nhạc |
danh từ |
227. 歌迷很多。
Rất nhiều fan. |
||
|
228. 歌声
tiếng hát |
danh từ |
228. 动听的歌声。
Tiếng hát hay. |
||
|
229. 歌手
ca sĩ |
danh từ |
229. 流行歌手。
Ca sĩ nổi tiếng. |
||
|
230. 个人
cá nhân |
danh từ |
230. 个人意见。
Ý kiến cá nhân. |
||
|
231. 个性
cá tính |
danh từ |
231. 独特的个性。
Cá tính độc đáo. |
||
|
232. 各
mỗi |
đại từ |
232. 各位同学。
Các bạn học sinh. |
||
|
233. 各地
các nơi |
danh từ |
233. 各地游客。
Du khách khắp nơi. |
||
|
234. 各位
các vị |
đại từ |
234. 各位老师。
Các thầy cô. |
||
|
235. 各种
các loại |
đại từ |
235. 各种问题。
Các loại vấn đề. |
||
|
236. 各自
mỗi người |
đại từ |
236. 各自努力。
Mỗi người tự cố gắng. |
||
|
237. 根本
hoàn toàn không |
phó từ |
237. 根本不懂。
Hoàn toàn không hiểu. |
||
|
238. 更加
càng hơn |
phó từ |
238. 更加努力。
Càng nỗ lực hơn. |
||
|
239. 工厂
nhà máy |
danh từ |
239. 电子工厂。
Nhà máy điện tử. |
||
|
240. 工程师
kỹ sư |
danh từ |
240. 软件工程师。
Kỹ sư phần mềm. |
||
|
241. 工夫
thời gian; công sức |
danh từ |
241. 下工夫。
Bỏ công sức. |
||
|
242. 工具
công cụ |
danh từ |
242. 工作工具。
Công cụ làm việc. |
||
|
243. 工业
công nghiệp |
danh từ |
243. 工业发展。
Phát triển công nghiệp. |
||
|
244. 工资
tiền lương |
danh từ |
244. 发工资。
Trả lương. |
||
|
245. 公布
công bố |
động từ |
245. 公布结果。
Công bố kết quả. |
||
|
246. 公共
công cộng |
tính từ |
246. 公共场所。
Nơi công cộng. |
||
|
247. 公开
công khai |
tính từ / động từ |
247. 公开讨论。
Thảo luận công khai. |
||
|
248. 公民
công dân |
danh từ |
248. 守法公民。
Công dân tuân thủ pháp luật. |
||
|
249. 公务员
công chức |
danh từ |
249. 国家公务员。
Công chức nhà nước. |
||
|
250. 功夫
công phu |
danh từ |
250. 中国功夫。
Kungfu Trung Quốc. |
||
|
251. 功课
bài tập |
danh từ |
251. 做功课。
Làm bài tập. |
||
|
252. 功能
chức năng |
danh từ |
252. 软件功能。
Chức năng phần mềm. |
||
|
253. 共同
chung |
tính từ |
253. 共同目标。
Mục tiêu chung. |
||
|
254. 共有
cùng có |
động từ |
254. 共有财产。
Tài sản chung. |
||
|
255. 姑娘
cô gái |
danh từ |
255. 年轻姑娘。
Cô gái trẻ. |
||
|
256. 古
cổ xưa |
tính từ |
256. 古文化。
Văn hóa cổ. |
||
|
257. 古代
cổ đại |
danh từ |
257. 古代历史。
Lịch sử cổ đại. |
||
|
258. 故乡
quê hương |
danh từ |
258. 回故乡。
Về quê. |
||
|
259. 挂
treo |
động từ |
259. 挂电话。
Cúp máy. |
||
|
260. 关系
quan hệ |
danh từ |
260. 人际关系。
Quan hệ con người. |
||
|
261. 关注
quan tâm |
động từ |
261. 关注新闻。
Quan tâm tin tức. |
||
|
262. 观察
quan sát |
động từ |
262. 观察情况。
Quan sát tình hình. |
||
|
263. 观看
xem |
động từ |
263. 观看比赛。
Xem trận đấu. |
||
|
264. 观念
quan niệm |
danh từ |
264. 传统观念。
Quan niệm truyền thống. |
||
|
265. 观众
khán giả |
danh từ |
265. 现场观众。
Khán giả tại chỗ. |
||
|
266. 管
quản |
động từ |
266. 管孩子。
Quản lý con cái. |
||
|
267. 管理
quản lý |
động từ |
267. 管理公司。
Quản lý công ty. |
||
|
268. 光
ánh sáng |
danh từ |
268. 阳光。
Ánh nắng. |
||
|
269. 光明
tươi sáng |
tính từ |
269. 光明前途。
Tương lai tươi sáng. |
||
|
270. 广播
phát thanh |
danh từ / động từ |
270. 广播新闻。
Phát thanh tin tức. |
||
|
271. 广大
rộng lớn |
tính từ |
271. 广大群众。
Quần chúng rộng lớn. |
||
|
272. 规定
quy định |
danh từ / động từ |
272. 公司规定。
Quy định công ty. |
||
|
273. 规范
tiêu chuẩn |
danh từ / tính từ |
273. 行为规范。
Chuẩn mực hành vi. |
||
|
274. 国内
trong nước |
danh từ |
274. 国内市场。
Thị trường trong nước. |
||
|
275. 国庆
quốc khánh |
danh từ |
275. 国庆节。
Ngày Quốc khánh. |
||
|
276. 果然
quả nhiên |
phó từ |
276. 果然成功了。
Quả nhiên đã thành công. |
||
|
277. 果汁
nước ép |
danh từ |
277. 喝果汁。
Uống nước ép. |
||
|
278. 过程
quá trình |
danh từ |
278. 学习过程。
Quá trình học tập. |
||
|
279. 过去
quá khứ |
danh từ |
279. 回忆过去。
Nhớ lại quá khứ. |
||
|
280. 哈哈
ha ha |
thán từ |
280. 哈哈大笑。
Cười ha ha. |
||
|
281. 海关
hải quan |
danh từ |
281. 通过海关。
Qua hải quan. |
||
|
282. 害怕
sợ hãi |
động từ |
282. 害怕失败。
Sợ thất bại. |
||
|
283. 行
được; ổn |
tính từ |
283. 这样行吗?
Như vậy được không? |
||
|
284. 好好
cho tốt |
phó từ |
284. 好好学习。
Học tập cho tốt. |
||
|
285. 好奇
tò mò |
tính từ |
285. 感到好奇。
Cảm thấy tò mò. |
||
|
286. 合
hợp |
động từ |
286. 合作。
Hợp tác. |
||
|
287. 合法
hợp pháp |
tính từ |
287. 合法收入。
Thu nhập hợp pháp. |
||
|
288. 合格
đạt chuẩn |
tính từ |
288. 产品合格。
Sản phẩm đạt chuẩn. |
||
|
289. 合理
hợp lý |
tính từ |
289. 合理安排。
Sắp xếp hợp lý. |
||
|
290. 合作
hợp tác |
động từ |
290. 国际合作。
Hợp tác quốc tế. |
||
|
291. 和平
hòa bình |
danh từ |
291. 世界和平。
Hòa bình thế giới. |
||
|
292. 红茶
trà đen |
danh từ |
292. 喝红茶。
Uống trà đen. |
||
|
293. 红酒
rượu vang |
danh từ |
293. 一杯红酒。
Một ly rượu vang. |
||
|
294. 后果
hậu quả |
danh từ |
294. 严重后果。
Hậu quả nghiêm trọng. |
||
|
295. 后面
phía sau |
danh từ |
295. 房子后面。
Phía sau ngôi nhà. |
||
|
296. 后年
năm sau nữa |
danh từ |
296. 后年毕业。
Tốt nghiệp năm sau nữa. |
||
|
297. 互联网
internet |
danh từ |
297. 使用互联网。
Sử dụng internet. |
||
|
298. 互相
lẫn nhau |
phó từ |
298. 互相帮助。
Giúp đỡ lẫn nhau. |
||
|
299. 划船
chèo thuyền |
động từ |
299. 湖上划船。
Chèo thuyền trên hồ. |
||
|
300. 华人
người Hoa |
danh từ |
300. 海外华人。
Người Hoa hải ngoại. |
||
|
301. 化(现代化)
hiện đại hóa |
động từ |
301. 国家正在现代化。
Đất nước đang hiện đại hóa. |
||
|
302. 话剧
kịch nói |
danh từ |
302. 看话剧。
Xem kịch nói. |
||
|
303. 话题
chủ đề |
danh từ |
303. 热门话题。
Chủ đề nóng. |
||
|
304. 欢乐
vui vẻ |
tính từ |
304. 欢乐的气氛。
Không khí vui vẻ. |
||
|
305. 环
vòng; môi trường |
danh từ |
305. 环境保护。
Bảo vệ môi trường. |
||
|
306. 环保
bảo vệ môi trường |
danh từ |
306. 环保意识。
Ý thức bảo vệ môi trường. |
||
|
307. 环境
môi trường |
danh từ |
307. 工作环境。
Môi trường làm việc. |
||
|
308. 会议
hội nghị |
danh từ |
308. 开会议。
Tổ chức họp. |
||
|
309. 会员
hội viên |
danh từ |
309. 会员卡。
Thẻ hội viên. |
||
|
310. 活
sống; linh hoạt |
tính từ |
310. 活经验。
Kinh nghiệm linh hoạt. |
||
|
311. 火
lửa |
danh từ |
311. 生火。
Nhóm lửa. |
||
|
312. 机器
máy móc |
danh từ |
312. 工业机器。
Máy móc công nghiệp. |
||
|
313. 积极
tích cực |
tính từ |
313. 积极参加。
Tích cực tham gia. |
||
|
314. 基本
cơ bản |
tính từ |
314. 基本知识。
Kiến thức cơ bản. |
||
|
315. 基本上
về cơ bản |
phó từ |
315. 基本上同意。
Về cơ bản là đồng ý. |
||
|
316. 基础
nền tảng |
danh từ |
316. 打好基础。
Xây nền tảng tốt. |
||
|
317. 及时
kịp thời |
tính từ |
317. 及时处理。
Xử lý kịp thời. |
||
|
318. …极了
vô cùng |
bổ ngữ |
318. 好极了!
Tuyệt vời quá! |
||
|
319. 集体
tập thể |
danh từ |
319. 集体活动。
Hoạt động tập thể. |
||
|
320. 集中
tập trung |
động từ |
320. 集中注意力。
Tập trung chú ý. |
||
|
321. 计算
tính toán |
động từ |
321. 计算费用。
Tính chi phí. |
||
|
322. 记录
ghi chép |
động từ |
322. 记录数据。
Ghi lại dữ liệu. |
||
|
323. 记者
phóng viên |
danh từ |
323. 新闻记者。
Phóng viên báo chí. |
||
|
324. 纪录
kỷ lục |
danh từ |
324. 打破纪录。
Phá kỷ lục. |
||
|
325. 纪念
kỷ niệm |
động từ |
325. 纪念活动。
Hoạt động kỷ niệm. |
||
|
326. 技术
kỹ thuật |
danh từ |
326. 高新技术。
Kỹ thuật cao. |
||
|
327. 继续
tiếp tục |
động từ |
327. 继续努力。
Tiếp tục cố gắng. |
||
|
328. 加工
gia công |
động từ |
328. 食品加工。
Gia công thực phẩm. |
||
|
329. 加快
tăng nhanh |
động từ |
329. 加快速度。
Tăng tốc độ. |
||
|
330. 加强
tăng cường |
động từ |
330. 加强管理。
Tăng cường quản lý. |
||
|
331. 家具
đồ nội thất |
danh từ |
331. 买家具。
Mua nội thất. |
||
|
332. 家属
người nhà |
danh từ |
332. 病人家属。
Người nhà bệnh nhân. |
||
|
333. 家乡
quê hương |
danh từ |
333. 回家乡。
Về quê. |
||
|
334. 价格
giá cả |
danh từ |
334. 商品价格。
Giá hàng hóa. |
||
|
335. 价钱
giá tiền |
danh từ |
335. 价钱合理。
Giá hợp lý. |
||
|
336. 价值
giá trị |
danh từ |
336. 社会价值。
Giá trị xã hội. |
||
|
337. 架
giá; khung |
danh từ |
337. 书架。
Giá sách. |
||
|
338. 坚持
kiên trì |
động từ |
338. 坚持学习。
Kiên trì học tập. |
||
|
339. 坚决
kiên quyết |
tính từ |
339. 坚决反对。
Kiên quyết phản đối. |
||
|
340. 坚强
kiên cường |
tính từ |
340. 坚强的人。
Người kiên cường. |
||
|
341. 简单
đơn giản |
tính từ |
341. 问题很简单。
Vấn đề rất đơn giản. |
||
|
342. 简直
quả là |
phó từ |
342. 简直不敢信。
Quả là không dám tin. |
||
|
343. 建
xây |
động từ |
343. 建房子。
Xây nhà. |
||
|
344. 建成
xây xong |
động từ |
344. 已经建成。
Đã xây xong. |
||
|
345. 建立
thiết lập |
động từ |
345. 建立关系。
Thiết lập quan hệ. |
||
|
346. 建设
xây dựng |
động từ |
346. 城市建设。
Xây dựng thành phố. |
||
|
347. 建议
đề nghị |
động từ / danh từ |
347. 提出建议。
Đưa ra đề nghị. |
||
|
348. 将近
gần |
phó từ |
348. 将近十年。
Gần mười năm. |
||
|
349. 将来
tương lai |
danh từ |
349. 将来的计划。
Kế hoạch tương lai. |
||
|
350. 交费
đóng phí |
động từ |
350. 交费成功。
Đóng phí thành công. |
||
|
351. 交警
cảnh sát giao thông |
danh từ |
351. 交警指挥。
CSGT điều khiển. |
||
|
352. 交流
trao đổi |
động từ |
352. 文化交流。
Giao lưu văn hóa. |
||
|
353. 交往
giao tiếp |
động từ |
353. 与人交往。
Giao tiếp với người khác. |
||
|
354. 交易
giao dịch |
danh từ |
354. 国际交易。
Giao dịch quốc tế. |
||
|
355. 叫
bị |
giới từ |
355. 叫他骗了。
Bị anh ta lừa. |
||
|
356. 较
khá; tương đối |
phó từ |
356. 较容易。
Khá dễ. |
||
|
357. 教材
giáo trình |
danh từ |
357. 汉语教材。
Giáo trình tiếng Trung. |
||
|
358. 教练
huấn luyện viên |
danh từ |
358. 足球教练。
HLV bóng đá. |
||
|
359. 结实
chắc chắn |
tính từ |
359. 结实的桌子。
Cái bàn chắc chắn. |
||
|
360. 接待
tiếp đón |
động từ |
360. 接待客人。
Tiếp khách. |
||
|
361. 接近
tiếp cận |
động từ |
361. 接近目标。
Tiếp cận mục tiêu. |
||
|
362. 节约
tiết kiệm |
động từ |
362. 节约用水。
Tiết kiệm nước. |
||
|
363. 结合
kết hợp |
động từ |
363. 理论结合实践。
Lý luận kết hợp thực tiễn. |
||
|
364. 结婚
kết hôn |
động từ |
364. 他们结婚了。
Họ kết hôn rồi. |
||
|
365. 结束
kết thúc |
động từ |
365. 比赛结束。
Trận đấu kết thúc. |
||
|
366. 解决
giải quyết |
động từ |
366. 解决问题。
Giải quyết vấn đề. |
||
|
367. 解开
cởi; mở |
động từ |
367. 解开绳子。
Cởi dây ra. |
||
|
368. 金
vàng |
danh từ |
368. 黄金。
Vàng. |
||
|
369. 金牌
huy chương vàng |
danh từ |
369. 获得金牌。
Giành huy chương vàng. |
||
|
370. 仅
chỉ |
phó từ |
370. 仅此一次。
Chỉ lần này thôi. |
||
|
371. 仅仅
chỉ có |
phó từ |
371. 仅仅开始。
Chỉ mới bắt đầu. |
||
|
372. 尽量
cố gắng |
phó từ |
372. 尽量完成。
Cố gắng hoàn thành. |
||
|
373. 紧
chặt; gấp |
tính từ |
373. 时间很紧。
Thời gian rất gấp. |
||
|
374. 紧急
khẩn cấp |
tính từ |
374. 紧急情况。
Tình huống khẩn cấp. |
||
|
375. 紧张
căng thẳng |
tính từ |
375. 感到紧张。
Cảm thấy căng thẳng. |
||
|
376. 进步
tiến bộ |
động từ / danh từ |
376. 学习进步。
Học tập tiến bộ. |
||
|
377. 进一步
hơn nữa |
phó từ |
377. 进一步发展。
Phát triển hơn nữa. |
||
|
378. 进展
tiến triển |
danh từ |
378. 工作进展。
Tiến triển công việc. |
||
|
379. 近期
gần đây |
danh từ |
379. 近期计划。
Kế hoạch gần đây. |
||
|
380. 京剧
kinh kịch |
danh từ |
380. 看京剧。
Xem Kinh kịch. |
||
|
381. 经济
kinh tế |
danh từ |
381. 经济发展。
Phát triển kinh tế. |
||
|
382. 经历
trải qua |
động từ |
382. 经历困难。
Trải qua khó khăn. |
||
|
383. 经验
kinh nghiệm |
danh từ |
383. 工作经验。
Kinh nghiệm làm việc. |
||
|
384. 经营
kinh doanh |
động từ |
384. 经营公司。
Kinh doanh công ty. |
||
|
385. 精彩
đặc sắc |
tính từ |
385. 精彩表演。
Màn trình diễn đặc sắc. |
||
|
386. 精神
tinh thần |
danh từ |
386. 精神状态。
Trạng thái tinh thần. |
||
|
387. 精神
sung sức, tỉnh táo |
tính từ |
387. 孩子们一到操场就特别精神。
Bọn trẻ vừa ra sân là rất hoạt bát. |
||
|
388. 景色
cảnh sắc |
danh từ |
388. 自然景色。
Cảnh thiên nhiên. |
||
|
389. 警察
cảnh sát |
danh từ |
389. 警察来了。
Cảnh sát đến rồi. |
||
|
390. 静
yên tĩnh |
tính từ |
390. 保持安静。
Giữ yên lặng. |
||
|
391. 久
lâu |
tính từ |
391. 很久不见。
Lâu rồi không gặp. |
||
|
392. 旧
cũ |
tính từ |
392. 旧房子。
Ngôi nhà cũ. |
||
|
393. 救
cứu |
động từ |
393. 救人。
Cứu người. |
||
|
394. 就是
chính là |
phó từ |
394. 他就是老师。
Anh ấy chính là giáo viên. |
||
|
395. 就业
việc làm |
danh từ |
395. 就业问题。
Vấn đề việc làm. |
||
|
396. 举办
tổ chức |
động từ |
396. 举办活动。
Tổ chức hoạt động. |
||
|
397. 具体
cụ thể |
tính từ |
397. 具体计划。
Kế hoạch cụ thể. |
||
|
398. 具有
có |
động từ |
398. 具有能力。
Có năng lực. |
||
|
399. 剧场
rạp hát |
danh từ |
399. 去剧场。
Đi rạp hát. |
||
|
400. 据说
nghe nói |
phó từ |
400. 据说要下雨。
Nghe nói sắp mưa. |
||
|
401. 决定
quyết định |
động từ |
401. 他决定出国留学。
Anh ấy quyết định đi du học. |
||
|
402. 决赛
chung kết |
danh từ |
402. 进入决赛。
Vào vòng chung kết. |
||
|
403. 决心
quyết tâm |
danh từ |
403. 下决心学习。
Hạ quyết tâm học tập. |
||
|
404. 绝对
tuyệt đối |
phó từ |
404. 绝对正确。
Tuyệt đối đúng. |
||
|
405. 咖啡
cà phê |
danh từ |
405. 喝咖啡。
Uống cà phê. |
||
|
406. 开发
khai thác, phát triển |
động từ |
406. 开发新产品。
Phát triển sản phẩm mới. |
||
|
407. 开放
mở cửa |
động từ / tính từ |
407. 对外开放。
Mở cửa ra bên ngoài. |
||
|
408. 开始
bắt đầu |
động từ |
408. 开始上课。
Bắt đầu lên lớp. |
||
|
409. 开业
khai trương |
động từ |
409. 商店开业了。
Cửa hàng khai trương rồi. |
||
|
410. 开展
triển khai |
động từ |
410. 开展活动。
Triển khai hoạt động. |
||
|
411. 看起来
trông có vẻ |
động từ |
411. 看起来不错。
Trông có vẻ không tệ. |
||
|
412. 看上去
nhìn có vẻ |
động từ |
412. 看上去很忙。
Nhìn có vẻ rất bận. |
||
|
413. 考验
thử thách |
động từ / danh từ |
413. 经得起考验。
Chịu được thử thách. |
||
|
414. 科技
khoa học kỹ thuật |
danh từ |
414. 现代科技。
Khoa học kỹ thuật hiện đại. |
||
|
415. 可靠
đáng tin |
tính từ |
415. 他很可靠。
Anh ấy rất đáng tin. |
||
|
416. 可乐
nước ngọt cola |
danh từ |
416. 一瓶可乐。
Một chai coca. |
||
|
417. 克服
vượt qua |
động từ |
417. 克服困难。
Vượt qua khó khăn. |
||
|
418. 客观
khách quan |
tính từ |
418. 客观看问题。
Nhìn vấn đề khách quan. |
||
|
419. 课程
khóa học |
danh từ |
419. 汉语课程。
Khóa học tiếng Trung. |
||
|
420. 空
trống; rảnh |
tính từ |
420. 房间是空的。
Phòng trống. |
||
|
421. 空调
điều hòa |
danh từ |
421. 开空调。
Bật điều hòa. |
||
|
422. 恐怕
e rằng |
phó từ |
422. 恐怕要下雨。
E rằng sắp mưa. |
||
|
423. 空儿
thời gian rảnh |
danh từ |
423. 有空儿再说。
Có thời gian rảnh hãy nói. |
||
|
424. 裤子
quần |
danh từ |
424. 买裤子。
Mua quần. |
||
|
425. 快速
nhanh chóng |
tính từ |
425. 快速发展。
Phát triển nhanh chóng. |
||
|
426. 困
buồn ngủ; khó |
tính từ |
426. 我有点儿困。
Tôi hơi buồn ngủ. |
||
|
427. 困难
khó khăn |
danh từ / tính từ |
427. 面对困难。
Đối mặt khó khăn. |
||
|
428. 浪费
lãng phí |
động từ |
428. 浪费时间。
Lãng phí thời gian. |
||
|
429. 老百姓
người dân |
danh từ |
429. 普通老百姓。
Người dân bình thường. |
||
|
430. 老板
ông chủ |
danh từ |
430. 公司老板。
Ông chủ công ty. |
||
|
431. 老太太
bà cụ |
danh từ |
431. 一位老太太。
Một bà cụ. |
||
|
432. 老头儿
ông cụ |
danh từ |
432. 那个老头儿。
Ông cụ kia. |
||
|
433. 乐
vui |
tính từ |
433. 乐在其中。
Vui trong đó. |
||
|
434. 乐观
lạc quan |
tính từ |
434. 保持乐观。
Giữ thái độ lạc quan. |
||
|
435. 类
loại |
danh từ |
435. 同一类。
Cùng một loại. |
||
|
436. 类似
tương tự |
tính từ |
436. 情况类似。
Tình hình tương tự. |
||
|
437. 离婚
ly hôn |
động từ |
437. 他们离婚了。
Họ ly hôn rồi. |
||
|
438. 里面
bên trong |
danh từ |
438. 在里面。
Ở bên trong. |
||
|
439. 理发
cắt tóc |
động từ |
439. 去理发。
Đi cắt tóc. |
||
|
440. 理解
hiểu |
động từ |
440. 理解别人。
Hiểu người khác. |
||
|
441. 理论
lý luận |
danh từ |
441. 基本理论。
Lý luận cơ bản. |
||
|
442. 理由
lý do |
danh từ |
442. 找理由。
Tìm lý do. |
||
|
443. 力
sức |
danh từ |
443. 用力。
Dùng sức. |
||
|
444. 力量
sức mạnh |
danh từ |
444. 团队力量。
Sức mạnh tập thể. |
||
|
445. 立刻
lập tức |
phó từ |
445. 立刻回答。
Trả lời ngay lập tức. |
||
|
446. 利用
tận dụng |
động từ |
446. 利用时间。
Tận dụng thời gian. |
||
|
447. 连
liền; ngay cả |
phó từ |
447. 连他也来了。
Ngay cả anh ấy cũng đến. |
||
|
448. 连忙
vội vàng |
phó từ |
448. 连忙道歉。
Vội vàng xin lỗi. |
||
|
449. 连续
liên tục |
tính từ |
449. 连续下雨。
Mưa liên tục. |
||
|
450. 连续剧
phim truyền hình dài tập |
danh từ |
450. 看连续剧。
Xem phim truyền hình. |
||
|
451. 联合
liên hợp |
động từ |
451. 联合行动。
Hành động liên hợp. |
||
|
452. 联合国
Liên Hợp Quốc |
danh từ |
452. 联合国会议。
Hội nghị LHQ. |
||
|
453. 联系
liên hệ |
động từ |
453. 联系客户。
Liên hệ khách hàng. |
||
|
454. 凉水
nước lạnh |
danh từ |
454. 喝凉水。
Uống nước lạnh. |
||
|
455. 了
rồi |
trợ từ |
455. 下雨了。
Mưa rồi. |
||
|
456. 领
nhận; dẫn |
động từ |
456. 领工资。
Nhận lương. |
||
|
457. 领导
lãnh đạo |
danh từ / động từ |
457. 公司领导。
Lãnh đạo công ty. |
||
|
458. 领先
dẫn đầu |
động từ |
458. 技术领先。
Công nghệ dẫn đầu. |
||
|
459. 另外
ngoài ra |
phó từ |
459. 另外再说。
Ngoài ra nói sau. |
||
|
460. 另一方面
mặt khác |
danh từ |
460. 另一方面考虑。
Mặt khác mà xét. |
||
|
461. 留学
du học |
động từ |
461. 出国留学。
Du học nước ngoài. |
||
|
462. 龙
rồng |
danh từ |
462. 中国龙。
Rồng Trung Hoa. |
||
|
463. 录
ghi |
động từ |
463. 录视频。
Ghi video. |
||
|
464. 录音
ghi âm |
danh từ |
464. 录音文件。
File ghi âm. |
||
|
465. 路线
lộ trình |
danh từ |
465. 旅行路线。
Lộ trình du lịch. |
||
|
466. 旅馆
khách sạn |
danh từ |
466. 住旅馆。
Ở khách sạn. |
||
|
467. 旅行社
công ty du lịch |
danh từ |
467. 旅行社报名。
Đăng ký công ty du lịch. |
||
|
468. 绿茶
trà xanh |
danh từ |
468. 喝绿茶。
Uống trà xanh. |
||
|
469. 乱
lộn xộn |
tính từ |
469. 房间很乱。
Phòng rất bừa bộn. |
||
|
470. 落后
lạc hậu |
tính từ |
470. 技术落后。
Kỹ thuật lạc hậu. |
||
|
471. 麻烦
phiền phức |
danh từ / tính từ |
471. 很麻烦。
Rất phiền. |
||
|
472. 马
ngựa |
danh từ |
472. 骑马。
Cưỡi ngựa. |
||
|
473. 满足
thỏa mãn |
động từ |
473. 满足需求。
Thỏa mãn nhu cầu. |
||
|
474. 慢慢
từ từ |
phó từ |
474. 慢慢来。
Cứ từ từ. |
||
|
475. 毛
lông; mao |
danh từ |
475. 一根毛。
Một sợi lông. |
||
|
476. 毛病
bệnh; lỗi |
danh từ |
476. 有毛病。
Có vấn đề. |
||
|
477. 没用
vô dụng |
tính từ |
477. 这样没用。
Như vậy vô dụng. |
||
|
478. 媒体
truyền thông |
danh từ |
478. 新闻媒体。
Truyền thông báo chí. |
||
|
479. 每
mỗi |
đại từ |
479. 每个人。
Mỗi người. |
||
|
480. 美
đẹp |
tính từ |
480. 很美。
Rất đẹp. |
||
|
481. 美好
tốt đẹp |
tính từ |
481. 美好生活。
Cuộc sống tốt đẹp. |
||
|
482. 美丽
xinh đẹp |
tính từ |
482. 美丽的城市。
Thành phố xinh đẹp. |
||
|
483. 美食
ẩm thực |
danh từ |
483. 当地美食。
Ẩm thực địa phương. |
||
|
484. 美术
mỹ thuật |
danh từ |
484. 学美术。
Học mỹ thuật. |
||
|
485. 美元
đô la Mỹ |
danh từ |
485. 一百美元。
Một trăm đô. |
||
|
486. 迷
mê |
động từ |
486. 迷音乐。
Mê âm nhạc. |
||
|
487. 米
gạo |
danh từ |
487. 买米。
Mua gạo. |
||
|
488. 面对
đối mặt |
động từ |
488. 面对现实。
Đối mặt thực tế. |
||
|
489. 面积
diện tích |
danh từ |
489. 房屋面积。
Diện tích nhà. |
||
|
490. 民间
dân gian |
danh từ |
490. 民间文化。
Văn hóa dân gian. |
||
|
491. 民族
dân tộc |
danh từ |
491. 少数民族。
Dân tộc thiểu số. |
||
|
492. 明确
rõ ràng |
tính từ |
492. 目标明确。
Mục tiêu rõ ràng. |
||
|
493. 明显
rõ rệt |
tính từ |
493. 效果明显。
Hiệu quả rõ rệt. |
||
|
494. 命运
số phận |
danh từ |
494. 改变命运。
Thay đổi số phận. |
||
|
495. 某
nào đó |
đại từ |
495. 某一天。
Một ngày nào đó. |
||
|
496. 母亲
mẹ |
danh từ |
496. 我的母亲。
Mẹ tôi. |
||
|
497. 木头
gỗ |
danh từ |
497. 木头桌子。
Bàn gỗ. |
||
|
498. 目标
mục tiêu |
danh từ |
498. 实现目标。
Đạt được mục tiêu. |
||
|
499. 目前
hiện nay |
danh từ |
499. 目前情况。
Tình hình hiện nay. |
||
|
500. 奶茶
trà sữa |
danh từ |
500. 买奶茶。
Mua trà sữa. |
||
|
501. 男子
nam giới |
danh từ |
501. 一名男子。
Một người đàn ông. |
||
|
502. 南部
phía nam |
danh từ |
502. 中国南部。
Miền nam Trung Quốc. |
||
|
503. 难道
lẽ nào |
phó từ |
503. 难道你不知道?
Lẽ nào bạn không biết? |
||
|
504. 难度
độ khó |
danh từ |
504. 增加难度。
Tăng độ khó. |
||
|
505. 内
bên trong |
danh từ |
505. 国内。
Trong nước. |
||
|
506. 内容
nội dung |
danh từ |
506. 内容丰富。
Nội dung phong phú. |
||
|
507. 内心
nội tâm |
danh từ |
507. 内心感受。
Cảm xúc nội tâm. |
||
|
508. 能不能
có thể hay không |
cụm từ |
508. 能不能帮我?
Có thể giúp tôi không? |
||
|
509. 能力
năng lực |
danh từ |
509. 工作能力。
Năng lực làm việc. |
||
|
510. 年初
đầu năm |
danh từ |
510. 年初计划。
Kế hoạch đầu năm. |
||
|
511. 年代
thập niên |
danh từ |
511. 八十年代。
Thập niên 80. |
||
|
512. 年底
cuối năm |
danh từ |
512. 年底总结。
Tổng kết cuối năm. |
||
|
513. 年纪
tuổi tác |
danh từ |
513. 年纪不大。
Tuổi không lớn. |
||
|
514. 念
nhớ; đọc |
động từ |
514. 念名字。
Đọc tên. |
||
|
515. 牛
bò |
danh từ |
515. 一头牛。
Một con bò. |
||
|
516. 农村
nông thôn |
danh từ |
516. 农村生活。
Cuộc sống nông thôn. |
||
|
517. 农民
nông dân |
danh từ |
517. 农民工作。
Công việc nông dân. |
||
|
518. 农业
nông nghiệp |
danh từ |
518. 发展农业。
Phát triển nông nghiệp. |
||
|
519. 女子
nữ giới |
danh từ |
519. 女子运动员。
Vận động viên nữ. |
||
|
520. 暖和
ấm áp |
tính từ |
520. 天气暖和。
Thời tiết ấm áp. |
||
|
521. 怕
e là |
phó từ |
521. 怕来不及。
E là không kịp. |
||
|
522. 拍
chụp; vỗ |
động từ |
522. 拍照片。
Chụp ảnh. |
||
|
523. 排
xếp |
động từ |
523. 排队。
Xếp hàng. |
||
|
524. 排名
xếp hạng |
danh từ |
524. 世界排名。
Xếp hạng thế giới. |
||
|
525. 牌子
nhãn hiệu |
danh từ |
525. 名牌。
Nhãn hiệu nổi tiếng. |
||
|
526. 派
cử; phái |
động từ |
526. 派人去。
Cử người đi. |
||
|
527. 判断
phán đoán |
động từ |
527. 判断正确。
Phán đoán đúng. |
||
|
528. 胖
béo |
tính từ |
528. 有点儿胖。
Hơi béo. |
||
|
529. 跑步
chạy bộ |
động từ |
529. 早上跑步。
Chạy bộ buổi sáng. |
||
|
530. 配
phối hợp |
động từ |
530. 配衣服。
Phối quần áo. |
||
|
531. 配合
phối hợp |
động từ |
531. 配合工作。
Phối hợp công việc. |
||
|
532. 批评
phê bình |
động từ |
532. 批评错误。
Phê bình sai sót. |
||
|
533. 批准
phê duyệt |
động từ |
533. 批准申请。
Phê duyệt đơn. |
||
|
534. 皮
da |
danh từ |
534. 皮鞋。
Giày da. |
||
|
535. 皮包
cặp da |
danh từ |
535. 一个皮包。
Một cái cặp da. |
||
|
536. 啤酒
bia |
danh từ |
536. 喝啤酒。
Uống bia. |
||
|
537. 票价
giá vé |
danh từ |
537. 票价很贵。
Giá vé đắt. |
||
|
538. 评价
đánh giá |
động từ |
538. 评价很高。
Đánh giá cao. |
||
|
539. 苹果
táo |
danh từ |
539. 吃苹果。
Ăn táo. |
||
|
540. 破
rách; phá |
động từ / tính từ |
540. 破纪录。
Phá kỷ lục. |
||
|
541. 破坏
phá hoại |
động từ |
541. 破坏环境。
Phá hoại môi trường. |
||
|
542. 普遍
phổ biến |
tính từ |
542. 普遍现象。
Hiện tượng phổ biến. |
||
|
543. 普及
phổ cập |
động từ |
543. 普及教育。
Phổ cập giáo dục. |
||
|
544. 期
kỳ hạn |
danh từ |
544. 学期。
Học kỳ. |
||
|
545. 齐
đều; đủ |
tính từ |
545. 到齐了。
Đến đủ rồi. |
||
|
546. 其次
thứ hai |
phó từ |
546. 其次考虑。
Xét thứ hai. |
||
|
547. 其实
thực ra |
phó từ |
547. 其实不难。
Thực ra không khó. |
||
|
548. 奇怪
kỳ lạ |
tính từ |
548. 很奇怪。
Rất kỳ lạ. |
||
|
549. 气候
khí hậu |
danh từ |
549. 气候变化。
Biến đổi khí hậu. |
||
|
550. 千万
nhất định;千万 |
phó từ |
550. 千万别忘。
Nhất định đừng quên. |
||
|
551. 前后
trước sau |
danh từ |
551. 前后变化。
Thay đổi trước sau. |
||
|
552. 前进
tiến lên |
động từ |
552. 向前进。
Tiến về phía trước. |
||
|
553. 前面
phía trước |
danh từ |
553. 在前面。
Ở phía trước. |
||
|
554. 前往
đi đến |
động từ |
554. 前往北京。
Đi đến Bắc Kinh. |
||
|
555. 强
mạnh |
tính từ |
555. 能力强。
Năng lực mạnh. |
||
|
556. 强大
hùng mạnh |
tính từ |
556. 国家强大。
Quốc gia hùng mạnh. |
||
|
557. 强调
nhấn mạnh |
động từ |
557. 强调重点。
Nhấn mạnh trọng điểm. |
||
|
558. 强烈
mãnh liệt |
tính từ |
558. 强烈反应。
Phản ứng mạnh mẽ. |
||
|
559. 桥
cầu |
danh từ |
559. 过桥。
Qua cầu. |
||
|
560. 巧
khéo |
tính từ |
560. 手很巧。
Tay rất khéo. |
||
|
561. 亲
thân |
tính từ |
561. 亲朋友。
Bạn thân. |
||
|
562. 亲切
thân thiện |
tính từ |
562. 态度亲切。
Thái độ thân thiện. |
||
|
563. 亲人
người thân |
danh từ |
563. 家里亲人。
Người thân trong nhà. |
||
|
564. 亲自
đích thân |
phó từ |
564. 亲自来。
Đích thân đến. |
||
|
565. 情感
tình cảm |
danh từ |
565. 情感丰富。
Tình cảm phong phú. |
||
|
566. 情况
tình hình |
danh từ |
566. 实际情况。
Tình hình thực tế. |
||
|
567. 请教
thỉnh giáo |
động từ |
567. 请教老师。
Hỏi thầy giáo. |
||
|
568. 庆祝
chúc mừng |
động từ |
568. 庆祝生日。
Mừng sinh nhật. |
||
|
569. 球迷
người hâm mộ bóng |
danh từ |
569. 足球迷。
Fan bóng đá. |
||
|
570. 区
khu vực |
danh từ |
570. 市区。
Khu thành phố. |
||
|
571. 区别
khác biệt |
danh từ |
571. 有区别。
Có khác biệt. |
||
|
572. 取消
hủy bỏ |
động từ |
572. 取消计划。
Hủy kế hoạch. |
||
|
573. 去世
qua đời |
động từ |
573. 老人去世。
Ông cụ qua đời. |
||
|
574. 全场
toàn sân |
danh từ |
574. 全场观众。
Toàn bộ khán giả. |
||
|
575. 全面
toàn diện |
tính từ |
575. 全面发展。
Phát triển toàn diện. |
||
|
576. 全球
toàn cầu |
danh từ |
576. 全球问题。
Vấn đề toàn cầu. |
||
|
577. 缺
thiếu |
động từ |
577. 缺时间。
Thiếu thời gian. |
||
|
578. 缺点
khuyết điểm |
danh từ |
578. 改正缺点。
Sửa khuyết điểm. |
||
|
579. 缺少
thiếu hụt |
động từ |
579. 缺少经验。
Thiếu kinh nghiệm. |
||
|
580. 确保
đảm bảo |
động từ |
580. 确保安全。
Đảm bảo an toàn. |
||
|
581. 确定
xác định |
động từ |
581. 确定时间。
Xác định thời gian. |
||
|
582. 确实
quả thật |
phó từ |
582. 确实如此。
Quả thật là vậy. |
||
|
583. 裙子
váy |
danh từ |
583. 穿裙子。
Mặc váy. |
||
|
584. 群
nhóm |
danh từ |
584. 一群人。
Một nhóm người. |
||
|
585. 热爱
yêu thích |
động từ |
585. 热爱生活。
Yêu cuộc sống. |
||
|
586. 热烈
nồng nhiệt |
tính từ |
586. 热烈欢迎。
Chào mừng nồng nhiệt. |
||
|
587. 人才
nhân tài |
danh từ |
587. 培养人才。
Bồi dưỡng nhân tài. |
||
|
588. 人工
nhân công |
danh từ |
588. 人工费用。
Chi phí nhân công. |
||
|
589. 人类
loài người |
danh từ |
589. 人类社会。
Xã hội loài người. |
||
|
590. 人民
nhân dân |
danh từ |
590. 为人民服务。
Phục vụ nhân dân. |
||
|
591. 人民币
nhân dân tệ |
danh từ |
591. 用人民币。
Dùng RMB. |
||
|
592. 人群
đám đông |
danh từ |
592. 人群中。
Trong đám đông. |
||
|
593. 人生
cuộc đời |
danh từ |
593. 人生目标。
Mục tiêu cuộc đời. |
||
|
594. 人员
nhân viên |
danh từ |
594. 工作人员。
Nhân viên làm việc. |
||
|
595. 认出
nhận ra |
động từ |
595. 认出他。
Nhận ra anh ấy. |
||
|
596. 认得
quen mặt |
động từ |
596. 我认得你。
Tôi quen bạn. |
||
|
597. 认可
công nhận |
động từ |
597. 得到认可。
Được công nhận. |
||
|
598. 任
đảm nhiệm |
động từ |
598. 任职工作。
Đảm nhiệm công việc. |
||
|
599. 任
dù cho |
liên từ |
599. 任你选择。
Dù bạn chọn gì. |
||
|
600. 任何
bất kỳ |
đại từ |
600. 任何人。
Bất kỳ ai. |
||
|
601. 任务
nhiệm vụ |
danh từ |
601. 完成任务。
Hoàn thành nhiệm vụ. |
||
|
602. 仍
vẫn |
phó từ |
602. 仍在工作。
Vẫn đang làm việc. |
||
|
603. 仍然
vẫn còn |
phó từ |
603. 天气仍然冷。
Thời tiết vẫn lạnh. |
||
|
604. 日常
hằng ngày |
tính từ |
604. 日常生活。
Cuộc sống hằng ngày. |
||
|
605. 容易
dễ |
tính từ |
605. 容易理解。
Dễ hiểu. |
||
|
606. 如何
như thế nào |
đại từ |
606. 如何解决?
Giải quyết thế nào? |
||
|
607. 散步
đi dạo |
động từ |
607. 晚上散步。
Đi dạo buổi tối. |
||
|
608. 沙发
ghế sofa |
danh từ |
608. 坐在沙发上。
Ngồi trên ghế sofa. |
||
|
609. 沙子
cát |
danh từ |
609. 沙子很多。
Rất nhiều cát. |
||
|
610. 伤
bị thương |
động từ |
610. 手受伤了。
Tay bị thương. |
||
|
611. 伤心
buồn lòng |
tính từ |
611. 很伤心。
Rất buồn. |
||
|
612. 商品
hàng hóa |
danh từ |
612. 商品质量。
Chất lượng hàng hóa. |
||
|
613. 商业
thương mại |
danh từ |
613. 商业活动。
Hoạt động thương mại. |
||
|
614. 上来
đi lên |
động từ |
614. 请上来。
Mời lên đây. |
||
|
615. 上面
phía trên |
danh từ |
615. 在桌子上面。
Ở trên bàn. |
||
|
616. 上去
đi lên |
động từ |
616. 走上去。
Đi lên trên. |
||
|
617. 上升
tăng lên |
động từ |
617. 温度上升。
Nhiệt độ tăng. |
||
|
618. 上衣
áo ngoài |
danh từ |
618. 穿上衣。
Mặc áo. |
||
|
619. 设备
thiết bị |
danh từ |
619. 先进设备。
Thiết bị hiện đại. |
||
|
620. 设计
thiết kế |
động từ |
620. 设计产品。
Thiết kế sản phẩm. |
||
|
621. 设立
thành lập |
động từ |
621. 设立公司。
Thành lập công ty. |
||
|
622. 社会
xã hội |
danh từ |
622. 社会问题。
Vấn đề xã hội. |
||
|
623. 身份证
căn cước |
danh từ |
623. 带身份证。
Mang theo CCCD. |
||
|
624. 深
sâu |
tính từ |
624. 深水。
Nước sâu. |
||
|
625. 深刻
sâu sắc |
tính từ |
625. 印象深刻。
Ấn tượng sâu sắc. |
||
|
626. 深入
đi sâu |
động từ |
626. 深入研究。
Nghiên cứu sâu. |
||
|
627. 升
tăng; thăng |
động từ |
627. 升职。
Thăng chức. |
||
|
628. 生
sống; tươi |
tính từ |
628. 生鱼。
Cá sống. |
||
|
629. 生产
sản xuất |
động từ |
629. 生产产品。
Sản xuất sản phẩm. |
||
|
630. 生存
sinh tồn |
động từ |
630. 生存能力。
Khả năng sinh tồn. |
||
|
631. 生动
sinh động |
tính từ |
631. 描写生动。
Miêu tả sinh động. |
||
|
632. 生命
sinh mệnh |
danh từ |
632. 珍惜生命。
Trân trọng sinh mệnh. |
||
|
633. 生意
kinh doanh |
danh từ |
633. 做生意。
Làm ăn. |
||
|
634. 生长
sinh trưởng |
động từ |
634. 植物生长。
Cây phát triển. |
||
|
635. 声明
tuyên bố |
danh từ |
635. 发表声明。
Ra tuyên bố. |
||
|
636. 胜
thắng |
động từ |
636. 战胜困难。
Thắng khó khăn. |
||
|
637. 胜利
thắng lợi |
danh từ |
637. 取得胜利。
Giành thắng lợi. |
||
|
638. 失去
mất đi |
động từ |
638. 失去机会。
Mất cơ hội. |
||
|
639. 石头
đá |
danh từ |
639. 一块石头。
Một hòn đá. |
||
|
640. 石油
dầu mỏ |
danh từ |
640. 石油资源。
Tài nguyên dầu mỏ. |
||
|
641. 时
lúc |
danh từ |
641. 有时。
Có lúc. |
||
|
642. 时代
thời đại |
danh từ |
642. 新时代。
Thời đại mới. |
||
|
643. 时刻
thời khắc |
danh từ |
643. 重要时刻。
Thời khắc quan trọng. |
||
|
644. 实际上
thực tế |
phó từ |
644. 实际上不难。
Thực tế không khó. |
||
|
645. 实力
thực lực |
danh từ |
645. 公司实力。
Thực lực công ty. |
||
|
646. 实行
thực hiện |
động từ |
646. 实行计划。
Thực hiện kế hoạch. |
||
|
647. 实验
thí nghiệm |
danh từ |
647. 做实验。
Làm thí nghiệm. |
||
|
648. 实验室
phòng thí nghiệm |
danh từ |
648. 进实验室。
Vào phòng thí nghiệm. |
||
|
649. 食品
thực phẩm |
danh từ |
649. 食品安全。
An toàn thực phẩm. |
||
|
650. 使
khiến |
động từ |
650. 使人高兴。
Khiến người vui. |
||
|
651. 始终
luôn luôn |
phó từ |
651. 始终支持。
Luôn ủng hộ. |
||
|
652. 世纪
thế kỷ |
danh từ |
652. 二十一世纪。
Thế kỷ 21. |
||
|
653. 世界
thế giới |
danh từ |
653. 世界和平。
Hòa bình thế giới. |
||
|
654. 世界杯
World Cup |
danh từ |
654. 世界杯比赛。
Giải World Cup. |
||
|
655. 市场
thị trường |
danh từ |
655. 市场需求。
Nhu cầu thị trường. |
||
|
656. 事故
tai nạn |
danh từ |
656. 交通事故。
Tai nạn giao thông. |
||
|
657. 事件
sự kiện |
danh từ |
657. 重大事件。
Sự kiện lớn. |
||
|
658. 事实
sự thật |
danh từ |
658. 面对事实。
Đối diện sự thật. |
||
|
659. 事实上
thực ra |
phó từ |
659. 事实上如此。
Thực ra là vậy. |
||
|
660. 事业
sự nghiệp |
danh từ |
660. 事业成功。
Sự nghiệp thành công. |
||
|
661. 试题
đề thi |
danh từ |
661. 考试试题。
Đề thi. |
||
|
662. 试验
thử nghiệm |
động từ |
662. 新方法试验。
Thử phương pháp mới. |
||
|
663. 适合
phù hợp |
động từ |
663. 适合你。
Phù hợp với bạn. |
||
|
664. 适应
thích nghi |
động từ |
664. 适应环境。
Thích nghi môi trường. |
||
|
665. 适用
áp dụng |
động từ |
665. 适用于。
Áp dụng cho. |
||
|
666. 室
phòng |
danh từ |
666. 办公室。
Phòng làm việc. |
||
|
667. 收费
thu phí |
động từ |
667. 停车收费。
Thu phí đỗ xe. |
||
|
668. 收看
xem |
động từ |
668. 收看电视。
Xem TV. |
||
|
669. 收听
nghe |
động từ |
669. 收听广播。
Nghe radio. |
||
|
670. 收音机
radio |
danh từ |
670. 听收音机。
Nghe radio. |
||
|
671. 手续
thủ tục |
danh từ |
671. 办手续。
Làm thủ tục. |
||
|
672. 手指
ngón tay |
danh từ |
672. 手指疼。
Đau ngón tay. |
||
|
673. 首都
thủ đô |
danh từ |
673. 北京是首都。
Bắc Kinh là thủ đô. |
||
|
674. 首先
trước hết |
phó từ |
674. 首先说明。
Trước hết giải thích. |
||
|
675. 受
chịu |
động từ |
675. 受影响。
Chịu ảnh hưởng. |
||
|
676. 受伤
bị thương |
động từ |
676. 受伤住院。
Bị thương nhập viện. |
||
|
677. 书架
giá sách |
danh từ |
677. 书在书架上。
Sách ở kệ. |
||
|
678. 输
thua |
động từ |
678. 比赛输了。
Thua trận. |
||
|
679. 输入
nhập |
động từ |
679. 输入密码。
Nhập mật khẩu. |
||
|
680. 熟人
người quen |
danh từ |
680. 老熟人。
Người quen cũ. |
||
|
681. 属
thuộc |
động từ |
681. 属于公司。
Thuộc công ty. |
||
|
682. 属于
thuộc về |
động từ |
682. 属于你。
Thuộc về bạn. |
||
|
683. 束
bó |
lượng từ |
683. 一束花。
Một bó hoa. |
||
|
684. 数量
số lượng |
danh từ |
684. 数量增加。
Số lượng tăng. |
||
|
685. 双
đôi |
lượng từ |
685. 双手。
Hai tay. |
||
|
686. 双方
hai bên |
danh từ |
686. 双方同意。
Hai bên đồng ý. |
||
|
687. 思想
tư tưởng |
danh từ |
687. 思想观念。
Quan niệm tư tưởng. |
||
|
688. 死
chết |
động từ |
688. 死亡原因。
Nguyên nhân tử vong. |
||
|
689. 速度
tốc độ |
danh từ |
689. 提高速度。
Tăng tốc độ. |
||
|
690. 随
theo |
động từ |
690. 随你。
Theo bạn. |
||
|
691. 所
nơi; lượng từ |
danh từ/lượng từ |
691. 一所学校。
Một trường học. |
||
|
692. 所长
trưởng phòng |
danh từ |
692. 派出所所长。
Trưởng đồn. |
||
|
693. 台
cái; đài |
lượng từ |
693. 一台电脑。
Một máy tính. |
||
|
694. 谈
bàn |
động từ |
694. 谈问题。
Bàn vấn đề. |
||
|
695. 谈话
nói chuyện |
động từ |
695. 谈话内容。
Nội dung trò chuyện. |
||
|
696. 谈判
đàm phán |
động từ |
696. 商业谈判。
Đàm phán thương mại. |
||
|
697. 汤
canh |
danh từ |
697. 喝汤。
Uống canh. |
||
|
698. 糖
đường |
danh từ |
698. 放糖。
Cho đường. |
||
|
699. 特色
đặc trưng |
danh từ |
699. 地方特色。
Đặc trưng địa phương. |
||
|
700. 提前
sớm hơn |
động từ |
700. 提前完成。
Hoàn thành sớm. |
||
|
701. 提问
đặt câu hỏi |
động từ |
701. 可以提问。
Có thể đặt câu hỏi. |
||
|
702. 题目
đề bài |
danh từ |
702. 考试题目。
Đề thi. |
||
|
703. 体会
cảm nhận |
động từ |
703. 体会生活。
Cảm nhận cuộc sống. |
||
|
704. 体现
thể hiện |
động từ |
704. 体现价值。
Thể hiện giá trị. |
||
|
705. 体验
trải nghiệm |
động từ |
705. 体验文化。
Trải nghiệm văn hóa. |
||
|
706. 天空
bầu trời |
danh từ |
706. 蓝色天空。
Bầu trời xanh. |
||
|
707. 甜
ngọt |
tính từ |
707. 很甜。
Rất ngọt. |
||
|
708. 调
điều chỉnh |
động từ |
708. 调时间。
Điều chỉnh thời gian. |
||
|
709. 调整
điều chỉnh |
động từ |
709. 调整计划。
Điều chỉnh kế hoạch. |
||
|
710. 跳
nhảy |
động từ |
710. 跳起来。
Nhảy lên. |
||
|
711. 跳高
nhảy cao |
động từ |
711. 跳高比赛。
Thi nhảy cao. |
||
|
712. 跳舞
nhảy múa |
động từ |
712. 跳舞很好看。
Nhảy múa đẹp. |
||
|
713. 跳远
nhảy xa |
động từ |
713. 跳远项目。
Môn nhảy xa. |
||
|
714. 铁
sắt |
danh từ |
714. 铁门。
Cửa sắt. |
||
|
715. 铁路
đường sắt |
danh từ |
715. 铁路运输。
Vận tải đường sắt. |
||
|
716. 听力
nghe hiểu |
danh từ |
716. 听力考试。
Thi nghe. |
||
|
717. 听众
thính giả |
danh từ |
717. 听众很多。
Nhiều thính giả. |
||
|
718. 停止
dừng lại |
động từ |
718. 停止工作。
Dừng làm việc. |
||
|
719. 通常
thường thường |
phó từ |
719. 通常这样。
Thường là vậy. |
||
|
720. 通信
liên lạc |
động từ |
720. 通信方式。
Cách liên lạc. |
||
|
721. 同意
đồng ý |
động từ |
721. 我同意。
Tôi đồng ý. |
||
|
722. 痛
đau |
tính từ |
722. 头很痛。
Đầu rất đau. |
||
|
723. 痛苦
đau khổ |
danh từ |
723. 痛苦经历。
Trải nghiệm đau khổ. |
||
|
724. 头
đứng đầu |
tính từ |
724. 头等重要。
Quan trọng hàng đầu. |
||
|
725. 头脑
đầu óc |
danh từ |
725. 头脑清楚。
Đầu óc minh mẫn. |
||
|
726. 突出
nổi bật |
động từ |
726. 特点突出。
Đặc điểm nổi bật. |
||
|
727. 突然
đột nhiên |
phó từ |
727. 突然下雨。
Đột nhiên mưa. |
||
|
728. 图
hình |
danh từ |
728. 看图。
Xem hình. |
||
|
729. 图画
tranh vẽ |
danh từ |
729. 儿童图画。
Tranh thiếu nhi. |
||
|
730. 土
đất |
danh từ |
730. 土地。
Đất đai. |
||
|
731. 团
đoàn |
danh từ |
731. 旅游团。
Đoàn du lịch. |
||
|
732. 团结
đoàn kết |
động từ |
732. 团结合作。
Đoàn kết hợp tác. |
||
|
733. 团体
tập thể |
danh từ |
733. 社会团体。
Tổ chức xã hội. |
||
|
734. 推动
thúc đẩy |
động từ |
734. 推动发展。
Thúc đẩy phát triển. |
||
|
735. 推广
phổ biến |
động từ |
735. 推广产品。
Quảng bá sản phẩm. |
||
|
736. 推进
đẩy mạnh |
động từ |
736. 推进工作。
Đẩy mạnh công việc. |
||
|
737. 推开
đẩy ra |
động từ |
737. 推开门。
Đẩy cửa ra. |
||
|
738. 退
lùi; trả |
động từ |
738. 退钱。
Trả tiền. |
||
|
739. 退出
rút lui |
động từ |
739. 退出比赛。
Rút khỏi thi đấu. |
||
|
740. 退休
nghỉ hưu |
động từ |
740. 父亲退休了。
Bố đã nghỉ hưu. |
||
|
741. 外交
ngoại giao |
danh từ |
741. 外交关系。
Quan hệ ngoại giao. |
||
|
742. 外面
bên ngoài |
danh từ |
742. 在外面等。
Đợi bên ngoài. |
||
|
743. 外文
ngoại ngữ |
danh từ |
743. 外文资料。
Tài liệu ngoại văn. |
||
|
744. 完美
hoàn hảo |
tính từ |
744. 完美计划。
Kế hoạch hoàn hảo. |
||
|
745. 完善
hoàn thiện |
động từ |
745. 完善制度。
Hoàn thiện chế độ. |
||
|
746. 完整
đầy đủ |
tính từ |
746. 内容完整。
Nội dung đầy đủ. |
||
|
747. 玩具
đồ chơi |
danh từ |
747. 儿童玩具。
Đồ chơi trẻ em. |
||
|
748. 往往
thường hay |
phó từ |
748. 往往如此。
Thường là vậy. |
||
|
749. 危害
tác hại |
danh từ |
749. 危害健康。
Gây hại sức khỏe. |
||
|
750. 危险
nguy hiểm |
tính từ |
750. 很危险。
Rất nguy hiểm. |
||
|
751. 为
làm |
động từ |
751. 为人民服务。
Phục vụ nhân dân. |
||
|
752. 为
vì |
giới từ |
752. 为你着想。
Nghĩ cho bạn. |
||
|
753. 围
vây quanh |
động từ |
753. 围着桌子。
Vây quanh bàn. |
||
|
754. 伟大
vĩ đại |
tính từ |
754. 伟大人物。
Nhân vật vĩ đại. |
||
|
755. 卫生
vệ sinh |
danh từ |
755. 注意卫生。
Chú ý vệ sinh. |
||
|
756. 卫生间
nhà vệ sinh |
danh từ |
756. 去卫生间。
Đi WC. |
||
|
757. 为了
để |
giới từ |
757. 为了学习。
Để học tập. |
||
|
758. 温暖
ấm áp |
tính từ |
758. 温暖的家。
Gia đình ấm áp. |
||
|
759. 文化
văn hóa |
danh từ |
759. 中国文化。
Văn hóa Trung Quốc. |
||
|
760. 文件
văn kiện |
danh từ |
760. 公司文件。
Tài liệu công ty. |
||
|
761. 文明
văn minh |
danh từ |
761. 文明社会。
Xã hội văn minh. |
||
|
762. 文学
văn học |
danh từ |
762. 文学作品。
Tác phẩm văn học. |
||
|
763. 文章
bài viết |
danh từ |
763. 写文章。
Viết bài. |
||
|
764. 文字
chữ viết |
danh từ |
764. 汉字文字。
Chữ Hán. |
||
|
765. 握手
bắt tay |
động từ |
765. 跟他握手。
Bắt tay anh ấy. |
||
|
766. 屋子
căn nhà |
danh từ |
766. 小屋子。
Căn nhà nhỏ. |
||
|
767. 武器
vũ khí |
danh từ |
767. 军事武器。
Vũ khí quân sự. |
||
|
768. 武术
võ thuật |
danh từ |
768. 中国武术。
Võ thuật Trung Quốc. |
||
|
769. 舞台
sân khấu |
danh từ |
769. 上舞台。
Lên sân khấu. |
||
|
770. 西部
miền tây |
danh từ |
770. 西部地区。
Khu vực miền tây. |
||
|
771. 希望
hy vọng |
danh từ |
771. 有希望。
Có hy vọng. |
||
|
772. 系
hệ |
danh từ |
772. 太阳系。
Hệ mặt trời. |
||
|
773. 下来
đi xuống |
động từ |
773. 走下来。
Đi xuống. |
||
|
774. 下面
phía dưới |
danh từ |
774. 在下面。
Ở phía dưới. |
||
|
775. 下去
đi xuống |
động từ |
775. 跳下去。
Nhảy xuống. |
||
|
776. 先进
tiên tiến |
tính từ |
776. 技术先进。
Công nghệ tiên tiến. |
||
|
777. 显得
tỏ ra |
động từ |
777. 显得紧张。
Tỏ ra căng thẳng. |
||
|
778. 显然
rõ ràng |
phó từ |
778. 显然不同。
Rõ ràng khác. |
||
|
779. 显示
hiển thị |
động từ |
779. 显示结果。
Hiển thị kết quả. |
||
|
780. 现场
hiện trường |
danh từ |
780. 事故现场。
Hiện trường tai nạn. |
||
|
781. 现代
hiện đại |
tính từ |
781. 现代社会。
Xã hội hiện đại. |
||
|
782. 现金
tiền mặt |
danh từ |
782. 付现金。
Trả tiền mặt. |
||
|
783. 现实
thực tế |
danh từ |
783. 面对现实。
Đối mặt thực tế. |
||
|
784. 现象
hiện tượng |
danh từ |
784. 社会现象。
Hiện tượng xã hội. |
||
|
785. 线
dây |
danh từ |
785. 电线。
Dây điện. |
||
|
786. 相比
so với |
động từ |
786. 相比以前。
So với trước đây. |
||
|
787. 相当
khá |
phó từ |
787. 相当不错。
Khá tốt. |
||
|
788. 相关
liên quan |
tính từ |
788. 相关问题。
Vấn đề liên quan. |
||
|
789. 相互
lẫn nhau |
phó từ |
789. 相互帮助。
Giúp đỡ lẫn nhau. |
||
|
790. 相似
giống nhau |
tính từ |
790. 非常相似。
Rất giống. |
||
|
791. 香
thơm |
tính từ |
791. 很香。
Rất thơm. |
||
|
792. 香蕉
chuối |
danh từ |
792. 吃香蕉。
Ăn chuối. |
||
|
793. 消费
tiêu dùng |
động từ |
793. 消费水平。
Mức tiêu dùng. |
||
|
794. 消失
biến mất |
động từ |
794. 消失不见。
Biến mất. |
||
|
795. 消息
tin tức |
danh từ |
795. 好消息。
Tin tốt. |
||
|
796. 效果
hiệu quả |
danh từ |
796. 学习效果。
Hiệu quả học tập. |
||
|
797. 写作
viết |
danh từ |
797. 写作能力。
Năng lực viết. |
||
|
798. 血
máu |
danh từ |
798. 流血。
Chảy máu. |
||
|
799. 心
tim; lòng |
danh từ |
799. 用心学习。
Học bằng tâm. |
||
|
800. 信
tin |
động từ |
800. 我信你。
Tôi tin bạn. |
||
|
801. 信封
phong bì |
danh từ |
801. 写信封。
Viết phong bì. |
||
|
802. 信任
tin tưởng |
động từ |
802. 信任朋友。
Tin tưởng bạn bè. |
||
|
803. 行李
hành lý |
danh từ |
803. 带行李。
Mang hành lý. |
||
|
804. 形成
hình thành |
động từ |
804. 形成习惯。
Hình thành thói quen. |
||
|
805. 形式
hình thức |
danh từ |
805. 表现形式。
Hình thức thể hiện. |
||
|
806. 形象
hình tượng |
danh từ |
806. 企业形象。
Hình ảnh doanh nghiệp. |
||
|
807. 形状
hình dạng |
danh từ |
807. 形状不同。
Hình dạng khác nhau. |
||
|
808. 幸福
hạnh phúc |
tính từ |
808. 幸福生活。
Cuộc sống hạnh phúc. |
||
|
809. 幸运
may mắn |
tính từ |
809. 很幸运。
Rất may mắn. |
||
|
810. 性(积极性)
tính (chủ động) |
danh từ |
810. 工作积极性。
Tính tích cực trong công việc. |
||
|
811. 性别
giới tính |
danh từ |
811. 性别不同。
Giới tính khác nhau. |
||
|
812. 性格
tính cách |
danh từ |
812. 性格开朗。
Tính cách vui vẻ. |
||
|
813. 修
sửa |
động từ |
813. 修电脑。
Sửa máy tính. |
||
|
814. 修改
sửa đổi |
động từ |
814. 修改内容。
Sửa nội dung. |
||
|
815. 需求
nhu cầu |
danh từ |
815. 市场需求。
Nhu cầu thị trường. |
||
|
816. 需要
cần |
động từ |
816. 需要帮助。
Cần giúp đỡ. |
||
|
817. 宣布
tuyên bố |
động từ |
817. 宣布结果。
Công bố kết quả. |
||
|
818. 宣传
tuyên truyền |
động từ |
818. 宣传活动。
Hoạt động tuyên truyền. |
||
|
819. 选手
thí sinh |
danh từ |
819. 比赛选手。
Thí sinh thi đấu. |
||
|
820. 学费
học phí |
danh từ |
820. 交学费。
Đóng học phí. |
||
|
821. 训练
huấn luyện |
động từ |
821. 体育训练。
Huấn luyện thể thao. |
||
|
822. 压
đè; ép |
động từ |
822. 压力很大。
Áp lực rất lớn. |
||
|
823. 压力
áp lực |
danh từ |
823. 工作压力。
Áp lực công việc. |
||
|
824. 烟
khói; thuốc |
danh từ |
824. 不抽烟。
Không hút thuốc. |
||
|
825. 眼前
trước mắt |
danh từ |
825. 眼前问题。
Vấn đề trước mắt. |
||
|
826. 演
diễn |
động từ |
826. 演节目。
Biểu diễn tiết mục. |
||
|
827. 演唱
hát |
động từ |
827. 演唱歌曲。
Trình bày bài hát. |
||
|
828. 演唱会
hòa nhạc |
danh từ |
828. 开演唱会。
Tổ chức hòa nhạc. |
||
|
829. 演出
biểu diễn |
động từ |
829. 演出成功。
Biểu diễn thành công. |
||
|
830. 演员
diễn viên |
danh từ |
830. 电影演员。
Diễn viên điện ảnh. |
||
|
831. 羊
cừu |
danh từ |
831. 一只羊。
Một con cừu. |
||
|
832. 阳光
ánh nắng |
danh từ |
832. 阳光明亮。
Nắng sáng. |
||
|
833. 要是
nếu |
liên từ |
833. 要是下雨。
Nếu trời mưa. |
||
|
834. 衣架
móc áo |
danh từ |
834. 衣服在衣架上。
Áo trên móc. |
||
|
835. 一切
tất cả |
đại từ |
835. 一切顺利。
Mọi việc thuận lợi. |
||
|
836. 已
đã |
phó từ |
836. 已完成。
Đã hoàn thành. |
||
|
837. 以来
kể từ |
giới từ |
837. 以来一直。
Kể từ đó đến nay. |
||
|
838. 一方面
một mặt |
danh từ |
838. 一方面努力。
Một mặt cố gắng. |
||
|
839. 艺术
nghệ thuật |
danh từ |
839. 艺术作品。
Tác phẩm nghệ thuật. |
||
|
840. 意外
bất ngờ |
danh từ |
840. 发生意外。
Xảy ra sự cố. |
||
|
841. 意义
ý nghĩa |
danh từ |
841. 有意义。
Có ý nghĩa. |
||
|
842. 因此
vì vậy |
liên từ |
842. 因此成功。
Vì vậy thành công. |
||
|
843. 银
bạc |
danh từ |
843. 银项链。
Dây bạc. |
||
|
844. 银牌
huy chương bạc |
danh từ |
844. 得银牌。
Giành HC bạc. |
||
|
845. 印象
ấn tượng |
danh từ |
845. 深刻印象。
Ấn tượng sâu sắc. |
||
|
846. 应当
nên |
động từ |
846. 应当努力。
Nên cố gắng. |
||
|
847. 迎接
đón |
động từ |
847. 迎接客人。
Đón khách. |
||
|
848. 营养
dinh dưỡng |
danh từ |
848. 营养丰富。
Dinh dưỡng phong phú. |
||
|
849. 赢
thắng |
động từ |
849. 赢比赛。
Thắng trận. |
||
|
850. 影视
điện ảnh & TV |
danh từ |
850. 影视作品。
Tác phẩm điện ảnh. |
||
|
851. 应用
ứng dụng |
động từ |
851. 应用技术。
Ứng dụng công nghệ. |
||
|
852. 优点
ưu điểm |
danh từ |
852. 有优点。
Có ưu điểm. |
||
|
853. 优势
lợi thế |
danh từ |
853. 有优势。
Có lợi thế. |
||
|
854. 由
do |
giới từ |
854. 由他负责。
Do anh ấy phụ trách. |
||
|
855. 由于
bởi vì |
liên từ |
855. 由于下雨。
Do trời mưa. |
||
|
856. 邮件
thư điện tử |
danh từ |
856. 发邮件。
Gửi email. |
||
|
857. 邮票
tem thư |
danh từ |
857. 买邮票。
Mua tem. |
||
|
858. 邮箱
hộp thư |
danh từ |
858. 电子邮箱。
Hộp thư điện tử. |
||
|
859. 游
đi chơi |
động từ |
859. 游世界。
Du lịch thế giới. |
||
|
860. 游戏
trò chơi |
danh từ |
860. 玩游戏。
Chơi trò chơi. |
||
|
861. 游泳
bơi |
động từ |
861. 去游泳。
Đi bơi. |
||
|
862. 有的是
không thiếu |
cụm |
862. 有的是时间。
Không thiếu thời gian. |
||
|
863. 有利
có lợi |
tính từ |
863. 有利条件。
Điều kiện có lợi. |
||
|
864. 有效
hiệu quả |
tính từ |
864. 方法有效。
Phương pháp hiệu quả. |
||
|
865. 预报
dự báo |
danh từ |
865. 天气预报。
Dự báo thời tiết. |
||
|
866. 预防
phòng ngừa |
động từ |
866. 预防疾病。
Phòng bệnh. |
||
|
867. 预计
dự kiến |
động từ |
867. 预计完成。
Dự kiến hoàn thành. |
||
|
868. 预习
xem trước |
động từ |
868. 课前预习。
Soạn bài trước. |
||
|
869. 员(服务员)
nhân viên phục vụ |
danh từ |
869. 服务员来了。
Nhân viên phục vụ đến rồi. |
||
|
870. 员工
nhân viên |
danh từ |
870. 公司员工。
Nhân viên công ty. |
||
|
871. 愿望
nguyện vọng |
danh từ |
871. 实现愿望。
Thực hiện ước mơ. |
||
|
872. 约
hẹn |
động từ |
872. 约朋友。
Hẹn bạn. |
||
|
873. 乐队
ban nhạc |
danh từ |
873. 摇滚乐队。
Ban nhạc rock. |
||
|
874. 运输
vận chuyển |
động từ |
874. 运输货物。
Vận chuyển hàng. |
||
|
875. 杂志
tạp chí |
danh từ |
875. 看杂志。
Đọc tạp chí. |
||
|
876. 早已
từ lâu |
phó từ |
876. 早已知道。
Biết từ lâu. |
||
|
877. 造
tạo |
động từ |
877. 造房子。
Xây nhà. |
||
|
878. 造成
gây ra |
động từ |
878. 造成影响。
Gây ảnh hưởng. |
||
|
879. 责任
trách nhiệm |
danh từ |
879. 承担责任。
Gánh trách nhiệm. |
||
|
880. 增加
tăng |
động từ |
880. 增加收入。
Tăng thu nhập. |
||
|
881. 增长
tăng trưởng |
động từ |
881. 经济增长。
Kinh tế tăng trưởng. |
||
|
882. 展开
triển khai |
động từ |
882. 展开工作。
Triển khai công việc. |
||
|
883. 张
tờ |
lượng từ |
883. 一张纸。
Một tờ giấy. |
||
|
884. 照
chụp; theo |
động từ |
884. 照照片。
Chụp ảnh. |
||
|
885. 者(志愿者)
người |
danh từ |
885. 志愿者。
Tình nguyện viên. |
||
|
886. 真实
chân thực |
tính từ |
886. 情况真实。
Tình hình chân thực. |
||
|
887. 争
tranh |
động từ |
887. 争第一。
Tranh hạng nhất. |
||
|
888. 争取
tranh thủ |
động từ |
888. 争取机会。
Tranh thủ cơ hội. |
||
|
889. 整
chỉnh; trọn |
động từ |
889. 整衣服。
Chỉnh quần áo. |
||
|
890. 整个
toàn bộ |
tính từ |
890. 整个过程。
Toàn bộ quá trình. |
||
|
891. 整理
sắp xếp |
động từ |
891. 整理资料。
Sắp xếp tài liệu. |
||
|
892. 整齐
gọn gàng |
tính từ |
892. 很整齐。
Rất gọn. |
||
|
893. 整体
tổng thể |
danh từ |
893. 整体情况。
Tình hình tổng thể. |
||
|
894. 整天
cả ngày |
danh từ |
894. 整天学习。
Học cả ngày. |
||
|
895. 整整
tròn |
phó từ |
895. 整整一天。
Tròn một ngày. |
||
|
896. 正
đúng |
tính từ |
896. 方向正。
Hướng đúng. |
||
|
897. 正式
chính thức |
tính từ |
897. 正式开始。
Bắt đầu chính thức. |
||
|
898. 证
chứng |
danh từ |
898. 身份证件。
Giấy tờ. |
||
|
899. 证件
giấy tờ |
danh từ |
899. 带证件。
Mang giấy tờ. |
||
|
900. 证据
bằng chứng |
danh từ |
900. 找证据。
Tìm bằng chứng. |
||
|
901. 证明
chứng minh |
động từ |
901. 证明自己。
Chứng minh bản thân. |
||
|
902. 支
cái, chiếc |
lượng từ |
902. 一支笔。
Một cây bút. |
||
|
903. 支持
ủng hộ |
động từ |
903. 支持朋友。
Ủng hộ bạn bè. |
||
|
904. 支付
thanh toán |
động từ |
904. 支付费用。
Thanh toán chi phí. |
||
|
905. 只
chỉ |
phó từ |
905. 只说一次。
Chỉ nói một lần. |
||
|
906. 直
thẳng |
tính từ |
906. 路很直。
Đường rất thẳng. |
||
|
907. 直播
phát trực tiếp |
động từ |
907. 直播比赛。
Livestream trận đấu. |
||
|
908. 直到
cho đến |
giới từ |
908. 直到今天。
Cho đến hôm nay. |
||
|
909. 值
giá trị |
động từ |
909. 值一百。
Trị giá một trăm. |
||
|
910. 值得
đáng |
động từ |
910. 值得学习。
Đáng học hỏi. |
||
|
911. 职工
công nhân viên |
danh từ |
911. 公司职工。
Nhân viên công ty. |
||
|
912. 职业
nghề nghiệp |
danh từ |
912. 职业选择。
Lựa chọn nghề. |
||
|
913. 只好
đành phải |
phó từ |
913. 只好回家。
Đành về nhà. |
||
|
914. 只是
chỉ là |
phó từ |
914. 只是玩笑。
Chỉ là đùa. |
||
|
915. 只有
chỉ có |
liên từ |
915. 只有你。
Chỉ có bạn. |
||
|
916. 指
chỉ |
động từ |
916. 指方向。
Chỉ phương hướng. |
||
|
917. 指出
chỉ ra |
động từ |
917. 指出问题。
Chỉ ra vấn đề. |
||
|
918. 指导
hướng dẫn |
động từ |
918. 指导学生。
Hướng dẫn học sinh. |
||
|
919. 至今
đến nay |
phó từ |
919. 至今未见。
Đến nay chưa thấy. |
||
|
920. 至少
ít nhất |
phó từ |
920. 至少三天。
Ít nhất ba ngày. |
||
|
921. 志愿
tình nguyện |
danh từ |
921. 志愿活动。
Hoạt động tình nguyện. |
||
|
922. 志愿者
tình nguyện viên |
danh từ |
922. 志愿者很多。
Nhiều TNV. |
||
|
923. 制定
đề ra |
động từ |
923. 制定计划。
Lập kế hoạch. |
||
|
924. 制度
chế độ |
danh từ |
924. 管理制度。
Chế độ quản lý. |
||
|
925. 制造
sản xuất |
động từ |
925. 制造产品。
Sản xuất sản phẩm. |
||
|
926. 制作
chế tác |
động từ |
926. 制作视频。
Làm video. |
||
|
927. 中部
miền trung |
danh từ |
927. 国家中部。
Miền trung đất nước. |
||
|
928. 中华民族
dân tộc Trung Hoa |
danh từ |
928. 中华民族文化。
Văn hóa dân tộc TQ. |
||
|
929. 终于
cuối cùng |
phó từ |
929. 终于成功。
Cuối cùng thành công. |
||
|
930. 钟
đồng hồ |
danh từ |
930. 看钟。
Nhìn đồng hồ. |
||
|
931. 种
loại |
danh từ |
931. 一种方法。
Một cách. |
||
|
932. 种子
hạt giống |
danh từ |
932. 种子发芽。
Hạt nảy mầm. |
||
|
933. 重大
quan trọng |
tính từ |
933. 重大决定。
Quyết định quan trọng. |
||
|
934. 周围
xung quanh |
danh từ |
934. 周围环境。
Môi trường xung quanh. |
||
|
935. 猪
heo |
danh từ |
935. 一头猪。
Một con heo. |
||
|
936. 主持
chủ trì |
động từ |
936. 主持会议。
Chủ trì họp. |
||
|
937. 主动
chủ động |
tính từ |
937. 主动联系。
Chủ động liên hệ. |
||
|
938. 主任
chủ nhiệm |
danh từ |
938. 班主任。
Giáo viên chủ nhiệm. |
||
|
939. 主意
ý kiến |
danh từ |
939. 好主意。
Ý hay. |
||
|
940. 主张
chủ trương |
động từ |
940. 主张改革。
Chủ trương cải cách. |
||
|
941. 注意
chú ý |
động từ |
941. 注意安全。
Chú ý an toàn. |
||
|
942. 祝
chúc |
động từ |
942. 祝你成功。
Chúc bạn thành công. |
||
|
943. 抓
bắt |
động từ |
943. 抓机会。
Nắm cơ hội. |
||
|
944. 抓住
nắm lấy |
động từ |
944. 抓住时间。
Tận dụng thời gian. |
||
|
945. 专家
chuyên gia |
danh từ |
945. 医学专家。
Chuyên gia y học. |
||
|
946. 专门
chuyên |
phó từ |
946. 专门学习。
Chuyên học. |
||
|
947. 专题
chuyên đề |
danh từ |
947. 专题研究。
Nghiên cứu chuyên đề. |
||
|
948. 专业
chuyên ngành |
danh từ |
948. 我的专业。
Chuyên ngành của tôi. |
||
|
949. 转
quay |
động từ |
949. 转方向。
Quay hướng. |
||
|
950. 转变
thay đổi |
động từ |
950. 转变想法。
Thay đổi suy nghĩ. |
||
|
951. 状况
tình trạng |
danh từ |
951. 身体状况。
Tình trạng sức khỏe. |
||
|
952. 状态
trạng thái |
danh từ |
952. 工作状态。
Trạng thái làm việc. |
||
|
953. 追
đuổi theo |
động từ |
953. 追目标。
Theo đuổi mục tiêu. |
||
|
954. 准
chuẩn |
tính từ |
954. 时间准。
Giờ chuẩn. |
||
|
955. 资格
tư cách |
danh từ |
955. 有资格。
Có tư cách. |
||
|
956. 资金
vốn |
danh từ |
956. 投资资金。
Vốn đầu tư. |
||
|
957. 子女
con cái |
danh từ |
957. 子女教育。
Giáo dục con cái. |
||
|
958. 自从
từ khi |
liên từ |
958. 自从毕业。
Từ khi tốt nghiệp. |
||
|
959. 自动
tự động |
tính từ |
959. 自动运行。
Chạy tự động. |
||
|
960. 自觉
tự giác |
tính từ |
960. 自觉学习。
Tự giác học. |
||
|
961. 自然
tự nhiên |
tính từ |
961. 表现自然。
Biểu hiện tự nhiên. |
||
|
962. 自身
bản thân |
danh từ |
962. 自身问题。
Vấn đề bản thân. |
||
|
963. 自主
tự chủ |
tính từ |
963. 自主学习。
Học tự chủ. |
||
|
964. 总
tổng |
tính từ |
964. 总人数。
Tổng số người. |
||
|
965. 总结
tổng kết |
động từ |
965. 总结经验。
Tổng kết kinh nghiệm. |
||
|
966. 总是
luôn luôn |
phó từ |
966. 总是迟到。
Luôn đến muộn. |
||
|
967. 足够
đủ |
tính từ |
967. 时间足够。
Đủ thời gian. |
||
|
968. 足球
bóng đá |
danh từ |
968. 踢足球。
Đá bóng. |
||
|
969. 组合
tổ hợp |
danh từ |
969. 音乐组合。
Nhóm nhạc. |
||
|
970. 左右
khoảng |
phó từ |
970. 十点左右。
Khoảng 10 giờ. |
||
|
971. 作品
tác phẩm |
danh từ |
971. 文学作品。
Tác phẩm văn học. |
||
|
972. 作者
tác giả |
danh từ |
972. 这位作者。
Tác giả này. |
||
|
973. 做客
làm khách |
động từ |
973. 去朋友家做客。
Đến nhà bạn chơi. |
||
Shopee shop sách Tiếng Trung