Câu cầu khiến 不要······了/别······了
Mẫu câu này được dùng để diễn tả ý ngăn cản hay cấm đoán ai làm việc gì.
不要 + Động từ (+ Tân ngữ) + 了
|
1. 不要说话了。
Đừng nói chuyện nữa. |
|
|
2. 不要哭了。
Đừng khóc nữa. |
|
|
3. 不要再生气了。
Đừng tức giận nữa. |
|
|
4. 不要玩手机了。
Đừng chơi điện thoại nữa. |
|
|
5. 不要吵了。
Đừng ồn ào nữa. |
|
|
6. 不要担心了。
Đừng lo lắng nữa. |
|
|
7. 不要迟到了。
Đừng đến muộn nữa. |
|
|
8. 不要喝酒了。
Đừng uống rượu nữa. |
|
|
9. 不要抽烟了。
Đừng hút thuốc nữa. |
|
|
10. 不要看电视了。
Đừng xem tivi nữa. |
|
|
11. 不要浪费时间了。
Đừng lãng phí thời gian nữa. |
|
|
12. 不要熬夜了。
Đừng thức khuya nữa. |
|
|
13. 不要打扰他了。
Đừng làm phiền anh ấy nữa. |
|
|
14. 不要开玩笑了。
Đừng đùa nữa. |
|
|
15. 不要走了。
Đừng đi nữa. |
别 + Động từ (+ Tân ngữ) +了
|
16. 别说话了。
Đừng nói chuyện nữa. |
|
|
17. 别哭了。
Đừng khóc nữa. |
|
|
18. 别着急了。
Đừng vội nữa. |
|
|
19. 别生气了。
Đừng giận nữa. |
|
|
20. 别玩游戏了。
Đừng chơi game nữa. |
|
|
21. 别看手机了。
Đừng nhìn điện thoại nữa. |
|
|
22. 别吵了。
Đừng ồn ào nữa. |
|
|
23. 别迟到了。
Đừng đến muộn nữa. |
|
|
24. 别喝咖啡了。
Đừng uống cà phê nữa. |
|
|
25. 别抽烟了。
Đừng hút thuốc nữa. |
|
|
26. 别想那么多了。
Đừng nghĩ nhiều như vậy nữa. |
|
|
27. 别打电话了。
Đừng gọi điện nữa. |
|
|
28. 别问了。
Đừng hỏi nữa. |
|
|
29. 别紧张了。
Đừng căng thẳng nữa. |
|
|
30. 别走了。
Đừng đi nữa. |
Shopee shop sách Tiếng Trung